Tiếng AnhTrong đề thiQuestion 10. A. of which B. where C. whose D. at whichThuộc đề:Đề 24 Thi Tiếng Anh Giai Đoạn Nước Rút Cực Sát Đề Thi Thật Năm 2026 - FILE WORD CÓ LỜI GIẢIXem câu trả lời →
Tiếng AnhTrong đề thiQuestion 16. a. My team faced a tight deadline for a crucial client presentation and I volunteered to burn the midnight oil. . b. Working la...Thuộc đề:Đề 24 Thi Tiếng Anh Giai Đoạn Nước Rút Cực Sát Đề Thi Thật Năm 2026 - FILE WORD CÓ LỜI GIẢIXem câu trả lời →
Tiếng AnhTrong đề thiQuestion 13. Dear students, a. Membership requires a commitment to attend at least 75% of scheduled sessions and actively participate in col...Thuộc đề:Đề 24 Thi Tiếng Anh Giai Đoạn Nước Rút Cực Sát Đề Thi Thật Năm 2026 - FILE WORD CÓ LỜI GIẢIXem câu trả lời →
Tiếng AnhTrong đề thiQuestion 14. a. Airport staff: Certainly! The international departures area is on the second floor. Take the escalator behind you. b. Passen...Thuộc đề:Đề 24 Thi Tiếng Anh Giai Đoạn Nước Rút Cực Sát Đề Thi Thật Năm 2026 - FILE WORD CÓ LỜI GIẢIXem câu trả lời →
Tiếng AnhTrong đề thiQuestion 15. a. Emily: Both are necessary for a balanced life. b. Emily: Do you enjoy spending time alone? c. Emily: I feel the same, but so...Thuộc đề:Đề 24 Thi Tiếng Anh Giai Đoạn Nước Rút Cực Sát Đề Thi Thật Năm 2026 - FILE WORD CÓ LỜI GIẢIXem câu trả lời →
Tiếng AnhTrong đề thiQuestion 7. A. assortment B. portion C. fraction D. segmentThuộc đề:Đề 24 Thi Tiếng Anh Giai Đoạn Nước Rút Cực Sát Đề Thi Thật Năm 2026 - FILE WORD CÓ LỜI GIẢIXem câu trả lời →
Tiếng AnhTrong đề thiQuestion 11. A. pass up B. rule out C. hold back D. phase outThuộc đề:Đề 24 Thi Tiếng Anh Giai Đoạn Nước Rút Cực Sát Đề Thi Thật Năm 2026 - FILE WORD CÓ LỜI GIẢIXem câu trả lời →
Tiếng AnhTrong đề thiQuestion 8. A. conducted B. conduct C. conducting D. to conductThuộc đề:Đề 24 Thi Tiếng Anh Giai Đoạn Nước Rút Cực Sát Đề Thi Thật Năm 2026 - FILE WORD CÓ LỜI GIẢIXem câu trả lời →
Tiếng AnhTrong đề thiRead the passage and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the best answer to each of the following questions from 2...Thuộc đề:Đề 25 Thi Tiếng Anh Giai Đoạn Nước Rút Cực Sát Đề Thi Thật Năm 2026 - FILE WORD CÓ LỜI GIẢIXem câu trả lời →
Tiếng AnhTrong đề thiQuestion 25. The word OPPOSITE in meaning to strict in paragraph 4 is ______. A. rigorous B. severe C. lax D. exactingThuộc đề:Đề 25 Thi Tiếng Anh Giai Đoạn Nước Rút Cực Sát Đề Thi Thật Năm 2026 - FILE WORD CÓ LỜI GIẢIXem câu trả lời →