Địa LýTừ đề thi

Câu 4. Cho số liệu sau : Giá trị sản xuất ngành công nghiệp của nước ta năm 2010 - 2024 (Đơn vị: nghìn tỉ đồng) Năm 2010 2024 Giá trị sản xu...

Đề bài

Câu 4. Cho số liệu sau :

Giá trị sản xuất ngành công nghiệp của nước ta năm 2010 - 2024

                                                        (Đơn vị: nghìn tỉ đồng)

Năm

2010

2024

Giá trị sản xuất

3045,6

16580,0

(Nguồn: Tổng cục thống kê năm 2024, 2025)

             Căn cứ vào bảng số liệu, hãy cho biết tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất ngành công nghiệp của nước ta năm 2024 so với năm 2010 là bao nhiêu %. (lấy năm 2010 = 100%) (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Xem đáp án và lời giải

Câu hỏi HOT cùng chủ đề

Địa Lý

Câu 6. Cho bảng số liệu: Cơ cấu sử dụng đất của nước ta năm 2000 và 2024 (Đơn vị: %) Năm 2000 2024 Đ...

Đề bài

Câu 6. Cho bảng số liệu:

Cơ cấu sử dụng đất của nước ta năm 2000 và 2024

                                                                             (Đơn vị: %)

Năm

2000

2024

Đất lâm nghiệp

46,4

46,0

Đất chưa sử dụng

15,7

8,0

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2024, NXB Thống kê, 2025)

        Dựa vào bảng số liệu trên, hãy cho biết chênh lệch tỉ trọng đất lâm nghiệp với đất chưa sử dụng năm 2024 so với chênh lệch tỉ trọng đất lâm nghiệp với đất chưa sử dụng năm 2000 là bao nhiêu %? 

Địa Lý

Câu 2. Lượng nước thiếu hụt vào mùa khô ít nghiêm trọng nhất ở vùng nào sau đây? A. Nam Trung Bộ. B....

Đề bài

Câu 2. Lượng nước thiếu hụt vào mùa khô ít nghiêm trọng nhất ở vùng nào sau đây?

             A. Nam Trung Bộ.          B. Miền Bắc.        C. Miền Nam.                   D. Nam Bộ.

Địa Lý

Câu 3. Nhận định nào sau đây không đúng về hoạt động nội thương của nước ta? A. Loại hình buôn bán đ...

Đề bài

Câu 3.  Nhận định nào sau đây không đúng về hoạt động nội thương của nước ta?


A.  
Loại hình buôn bán đa dạng.                             B. Thương mại điện tử phát triển.


C.  
Chênh lệch giữa các vùng, khu vực.                 D. Nhóm hàng chế biến tăng tỉ trọng.

Địa Lý

Câu 4 . Khu vực nào sau đây ở nước ta có tỉ lệ lao động thất nghiệp cao nhất? A. Đồi trung du. B. Ca...

Đề bài

Câu 4.  Khu vực nào sau đây ở nước ta có tỉ lệ lao động thất nghiệp cao nhất?


A.  
Đồi trung du.           B. Cao nguyên.                 C. Thành thị.                           D. Nông thôn.

Địa Lý

Câu 5. Nguồn thức ăn chủ yếu cho chăn nuôi lợn theo hướng sản xuất hàng hóa ở nước ta hiện nay là từ...

Đề bài

Câu 5. Nguồn thức ăn chủ yếu cho chăn nuôi lợn theo hướng sản xuất hàng hóa ở nước ta hiện nay là từ


A.  
phụ phẩm thủy sản.                                          B. công nghiệp chế biến.        


C.  
sản xuất thực phẩm.                                             D. sản xuất lương thực.

Địa Lý

Câu 6 . Đặc điểm chủ yếu của kinh tế trang trại nông nghiệp ở nước ta hiện nay là A . sản xuất quy m...

Đề bài

Câu 6. Đặc điểm chủ yếu của kinh tế trang trại nông nghiệp ở nước ta hiện nay là

       A. sản xuất quy mô lớn, hướng vào hàng hóa.            B. quy mô sản xuất nhỏ, chủ yếu tự cấp tự túc.

       C. chủ yếu trồng lúa, phục vụ nhu cầu tại chỗ.       D. phát triển ở đồi núi, sản phẩm để xuất khẩu.

Địa Lý

Câu 7. Phát biểu nào sau đây đúng với ngành hàng không của nước ta? A. Ngành phát triển lâu đời. B....

Đề bài

Câu 7. Phát biểu nào sau đây đúng với ngành hàng không của nước ta?


A.  
Ngành phát triển lâu đời.                                  B. Năng lực vận tải tăng lên.


C.  
Lao động trình độ rất cao.                                  D. Chưa có các cảng quốc tế.

Địa Lý

Câu 8. Phần lớn các lễ hội văn hóa nước ta diễn ra vào A. cuối năm dương lịch. B. đầu năm âm lịch. C...

Đề bài

Câu 8. Phần lớn các lễ hội văn hóa nước ta diễn ra vào


A.  
cuối năm dương lịch.                                         B. đầu năm âm lịch.        


C.  
giữa năm dương lịch.                                         D. giữa năm âm lịch.

Địa Lý

Câu 9 . Vùng Trung du và miền núi phía Bắc có thế mạnh về chăn nuôi A. ngựa, dê, lợn. B. trâu, bò, n...

Đề bài

Câu 9. Vùng Trung du và miền núi phía Bắc có thế mạnh về chăn nuôi


A.
 ngựa, dê, lợn.                                            B. trâu, bò, ngựa.


C.
 lợn, dê, gia cầm.                                    D. trâu, bò, gia cầm.

Địa Lý

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi...

Đề bài

PHẦN I.  Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.

            Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Phía Tây nước ta tiếp giáp với những quốc gia nào sau đây?


A.  
Lào và Thái Lan.                                         B. Campuchia và Trung Quốc.


C.  
Lào và Campuchia.                                      D. Lào và Trung Quốc.