Sinh HọcTừ đề thi

Câu 3: Một nghiên cứu tại New Zealand đã khảo sát tỉ lệ phụ nữ mắc bệnh đau tim ở các độ tuổi khác nhau, xét theo tình trạng sức khỏe (bị bệ...

Đề bài

Câu 3: Một nghiên cứu tại New Zealand đã khảo sát tỉ lệ phụ nữ mắc bệnh đau tim ở các độ tuổi khác nhau, xét theo tình trạng sức khỏe (bị bệnh tiểu đường hoặc không bị bệnh tiểu đường) và thói quen (không hút thuốc lá hoặc có hút thuốc lá).

Kết quả thống kê thể hiện sự khác biệt về nguy cơ mắc bệnh giữa các nhóm đối tượng, giúp làm rõ mối quan hệ giữa tuổi tác, thói quen sinh hoạt và tình trạng bệnh lý đối với bệnh tim mạch ở phụ nữ. Bảng số liệu dưới đây cung cấp thông tin chi tiết về tỉ lệ mắc bệnh theo từng nhóm nghiên cứu.

        a) Tỉ lệ phụ nữ mắc bệnh đau tim tăng dần theo độ tuổi, ngay cả khi không bị tiểu đường và không hút thuốc lá.

        b) Hút thuốc lá có thể làm giảm hiệu quả của insulin và làm nặng thêm tình trạng rối loạn chuyển hóa ở người bị tiểu đường, từ đó gián tiếp làm tăng nguy cơ đau tim.

        c) Nếu một phụ nữ 50 tuổi bị tiểu đường muốn giảm nguy cơ mắc bệnh tim, điều duy nhất cô ấy cần làm là kiểm soát đường huyết.

        d) Bỏ thuốc lá là một biện pháp hiệu quả giúp giảm nguy cơ mắc bệnh tim ngay cả khi một người phụ nữ đã bị tiểu đường.

Xem đáp án và lời giải

Câu hỏi HOT cùng chủ đề

Sinh Học

Câu 2: Đột biến nhiễm sắc thể (NST) gồm các dạng nào sau đây? A. Đột biến cấu trúc NST và đột biến l...

Đề bài

Câu 2: Đột biến nhiễm sắc thể (NST) gồm các dạng nào sau đây?

        A. Đột biến cấu trúc NST và đột biến lệch bội.         

B.  Đột biến cấu trúc NST và đột biến số lượng NST.         

C.  Đột biến đa bội và đột biến lệch bội.         

D.  Đột biến đa bội và đột biến số lượng.

Sinh Học

Câu 3: Ở một loài động vật ngẫu phối, xét một gene có hai allele, allele A trội hoàn toàn so với all...

Đề bài

Câu 3: Ở một loài động vật ngẫu phối, xét một gene có hai allele, allele A trội hoàn toàn so với allele a. Có bốn quần thể thuộc loài này đều đang ở trạng thái cân bằng di truyền về gene trên và có tỉ lệ kiểu hình lặn như sau:

Trong các quần thể trên, quần thể nào có tần số kiểu gene dị hợp tử cao nhất?


A.  
Quần thể 1. 
B.  
Quần thể 2. 
C.  
Quần thể 3. 
D.  
Quần thể 4.

Sinh Học

Câu 4: Một trong những kĩ thuật được xem là giải pháp tiềm năng trong việc chữa trị các bệnh di truy...

Đề bài

Câu 4: Một trong những kĩ thuật được xem là giải pháp tiềm năng trong việc chữa trị các bệnh di truyền ở người là dùng virus làm vector để chuyển gene bình thường vào cơ thể người bệnh nhằm thay thế hoặc phục hồi chức năng cho gene bệnh, kĩ thuật này được gọi là liệu pháp gene. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về liệu pháp gene?

(1) Liệu pháp gene có thể được tiến hành ở tế bào sinh dục, tế bào gốc nhưng được tái lập trình thành tế bào soma.

(2) Việc chuyển gene ở tế bào soma có thể gây nguy hiểm cho thế hệ sau nên hiện nay liệu pháp gene chỉ mới được tiến hành ở tế bào sinh dục.

(3) Trong liệu pháp gene, việc sử dụng virus làm vector chuyển gene đảm bảo sự xâm nhập đúng vật chủ và khi xâm nhập, chúng sẽ không mang theo nucleic acid (gene cần chuyển) vào trong tế bào nhận.

(4) Trong liệu pháp gene, việc sử dụng virus làm vector chuyển gene có thể gây hư hỏng các gene khác vì virus không thể chèn gene lành đúng vị trí gene cần thay thế.


A.  
3. 
B.  
1. 
C.  
4. 
D.  
2.

Sinh Học

Câu 5: Ở sinh vật nhân thực, bào quan nào sau đây làm nhiệm vụ chuyển hóa năng lượng trong tế bào? A...

Đề bài

Câu 5: Ở sinh vật nhân thực, bào quan nào sau đây làm nhiệm vụ chuyển hóa năng lượng trong tế bào?


A.  
Bộ máy Golgi. 
B.  
Ti thể. 
C.  
Không bào. 
D.  
Ribosome.

Sinh Học

Câu 6: Trong công nghệ DNA tái tổ hợp, để cắt gene chuyển từ tế bào cho thì người ta sử dụng loại en...

Đề bài

Câu 6: Trong công nghệ DNA tái tổ hợp, để cắt gene chuyển từ tế bào cho thì người ta sử dụng loại enzyme nào sau đây?


A.  
Restrictase. 
B.  
Nuclease. 
C.  
Ligase. 
D.  
Polymerase.

Sinh Học

Câu 7: Nguyên tắc bổ sung diễn ra theo từng bộ ba thể hiện ở quá trình A. Dịch mã. B. Điều hòa hoạt...

Đề bài

Câu 7: Nguyên tắc bổ sung diễn ra theo từng bộ ba thể hiện ở quá trình

        A. Dịch mã.         

        B. Điều hòa hoạt động gene theo mô hình Operon.

        C. Nhân đôi DNA.         

        D. Phiên mã.

Sinh Học

Câu 8: Ở hình sau đây, tên gọi của quá trình số (2) là A. Dịch mã. B. Tái bản DNA. C. Phiên mã ngược...

Đề bài

Câu 8: Ở hình sau đây, tên gọi của quá trình số (2) là


A.  
Dịch mã. 
B.  
Tái bản DNA. 
C.  
Phiên mã ngược. 
D.  
Phiên mã.

Sinh Học

Câu 9: Hệ gene là A. tập hợp tất cả vật chất di truyền (DNA) trong tế bào của một sinh vật. B. toàn...

Đề bài

Câu 9: Hệ gene là

        A. tập hợp tất cả vật chất di truyền (DNA) trong tế bào của một sinh vật.

        B. toàn bộ các bào quan trong tế bào của một sinh vật.

        C. toàn bộ plasmid trong tế bào của một sinh vật.

        D. toàn bộ RNA trong tế bào của một sinh vật.

Sinh Học

Câu 10: Khi nói về quan hệ giữa kiểu gene, môi trường và kiểu hình, nhận định nào sau đây không đúng...

Đề bài

Câu 10: Khi nói về quan hệ giữa kiểu gene, môi trường và kiểu hình, nhận định nào sau đây không đúng?

A.  Điều kiện môi trường cũng có thể ảnh hưởng trực tiếp đến sự biểu hiện đặc điểm kiểu hình của một kiểu gene.        

B.  Cùng một kiểu gene nhưng trong điều kiện môi trường khác nhau có thể cho ra những kiểu hình khác nhau.

C.  Kiểu gene tương tác với môi trường quy định kiểu hình của cơ thể sinh vật.

D.  Kiểu hình của cơ thể chỉ phụ thuộc vào kiểu gene mà không phụ thuộc vào môi trường.

Sinh Học

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN Câu 1: Sơ đồ sau đây thể hiện đột biến nào? A. Mất 1 cặ...

Đề bài

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN

Câu 1: Sơ đồ sau đây thể hiện đột biến nào?

        A. Mất 1 cặp nucleotide.

        B. Thay thế 1 cặp nucleotide G–C bằng 1 cặp nucleotide A–T.

        C. Thêm 1 cặp nucleotide.

        D. Thay thế 1 cặp nucleotide.