Sinh HọcTừ đề thi

PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1 . Hình 8 mô tả ảnh mi...

Đề bài

PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1Hình 8 mô tả ảnh minh họa ba hình thức khác nhau của các quần thể (a, b, c) khi tăng trưởng vượt quá sức chứa (K) của môi trường. (K) là giới hạn tối đa về số lượng cá thể mà môi trường có thể cung cấp nguồn sống bền vững.

a) Mức độ vượt ngưỡng càng cao thì khả năng phục hồi của quần thể và môi trường càng chậm.

b) Quần thể (a) và (b) vượt quá sức chịu đựng của môi trường, môi trường bị hủy hoại nghiêm trọng khiến quần thể bị diệt vong hoàn toàn.

c) Đồ thị cho thấy mức vượt ngưỡng của quần thể (c) thấp nhất và có khả năng phục hồi, giúp duy trì sức chứa ban đầu cho quần thể.

d) (K) không phải là một con số cố định, nếu chúng ta sử dụng quá mức thì sức chứa về nguồn sống của môi trường sẽ bị thu nhỏ lại.

Xem đáp án và lời giải

Câu hỏi HOT cùng chủ đề

Sinh Học

Câu 11: Bảng dưới đây mô tả các bậc dinh dưỡng trong một chuỗi thức ăn (Cột A) và một số sinh vật mi...

Đề bài

Câu 11: Bảng dưới đây mô tả các bậc dinh dưỡng trong một chuỗi thức ăn (Cột
A. và một số sinh vật minh họa (Cột
B. . Hãy ghép mỗi bậc dinh dưỡng ở Cột A với sinh vật tương ứng ở Cột B cho phù hợp.

Cột A (Loại bậc dinh dưỡng)

 Cột B (Minh họa)

i. Bậc dinh dưỡng thứ nhất

A. Con người

ii. Bậc dinh dưỡng thứ hai

B. Thực vật phù du

iii. Bậc dinh dưỡng thứ ba

C. Động vật phù du

iv. Bậc dinh dưỡng thứ tư

D. 

Các phương án:

A.  i – d, ii – c, iii – b, iv –
A.                                 
B. i – b, ii – c, iii – d, iv –
A.

C.  i – a, ii – c, iii – b, iv –
D.                                 
D. i – a, ii – b, iii – c, iv –
D.

Sinh Học

Câu 2: Điều kiện quan trọng nhất để một quần thể duy trì được tần số allele và thành phần kiểu gene...

Đề bài

Câu 2: Điều kiện quan trọng nhất để một quần thể duy trì được tần số allele và thành phần kiểu gene không đổi qua các thế hệ là:

A. Có sự chọn lọc tự nhiên diễn ra quyết liệt.

B. Quần thể có kích thước lớn và giao phối ngẫu nhiên.

C.  Thường xuyên có sự di nhập gene từ bên ngoài vào.

D.  Xảy ra đột biến gene với tần số cao.

 

Sinh Học

Dùng thông tin sau để trả lời câu 3 và câu 4: Hình 1 dưới đây mô tả cấu trúc siêu hiển vi của màng s...

Đề bài

Dùng thông tin sau để trả lời câu 3 và câu 4: Hình 1 dưới đây mô tả cấu trúc siêu hiển vi của màng sinh chất theo mô hình khảm lỏng.

Câu 3: Ký hiệu X và Y trong hình lần lượt là

A.  lớp kép phospholipid và protein xuyên màng.        B. protein ngoại vi và lớp kép phospholipid.

C.  lớp carbohydrate và protein kênh.                        D. thành tế bào và protein xuyên màng

Sinh Học

Câu 4: Sự hiện diện của cholesterol trong màng sinh chất có vai trò chính là A. tạo năng lượng cho t...

Đề bài

Câu 4: Sự hiện diện của cholesterol trong màng sinh chất có vai trò chính là

A.  tạo năng lượng cho tế bào.                        B. Tạo tính ổn định cho màng.

C.  tổng hợp protein cho tế bào.                        D. vận chuyển ion qua màng.

Sinh Học

Câu 5: Điểm khác biệt cơ bản giữa chọn lọc tự nhiên và phiêu bạt di truyền là gì ? A. Chọn lọc tự nh...

Đề bài

Câu 5: Điểm khác biệt cơ bản giữa chọn lọc tự nhiên và phiêu bạt di truyền là gì ?

A.  Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi tần số allele, phiêu bạt di truyền thì không.

B.  Phiêu bạt di truyền luôn làm tăng vốn gene so với quần thể ban đầu.

C.  Chọn lọc tự nhiên diễn ra có hướng, phiêu bạt di truyền diễn ra vô hướng.

D. Chỉ có chọn lọc tự nhiên mới làm thay đổi tần số kiểu gene của quần thể. 

Sinh Học

Câu 6: Trong tương tác bổ sung tỉ lệ 9 đỏ:7 trắng, kiểu hình hoa đỏ chỉ xuất hiện khi trong kiểu gen...

Đề bài

Câu 6: Trong tương tác bổ sung tỉ lệ 9 đỏ:7 trắng, kiểu hình hoa đỏ chỉ xuất hiện khi trong kiểu gene có mặt đồng thời

A.  cả hai allele trội của hai locus gene khác nhau.

B.  chỉ cần một trong hai allele trội của hai locus gene.

C.  hai cặp gene nằm trên cùng một cặp nhiễm sắc thể.

D.  cả hai cặp gene đều ở trạng thái đồng hợp lặn. 

 

Sinh Học

Dùng thông tin sau để trả lời câu 7 và câu 8: Hình 2 mô tả cấu trúc và cơ chế điều hòa hoạt động của...

Đề bài

Dùng thông tin sau để trả lời câu 7 và câu 8: Hình 2 mô tả cấu trúc và cơ chế điều hòa hoạt động của Operon Lac ở vi khuẩn E. coli. Sự phiên mã các gene cấu trúc (lacZ, lacY, lacA) được kiểm soát đồng thời bởi hai tín hiệu: Lactose (Điều hòa âm tính): Khi có Lactose, protein ức chế không bám vào vùng Operator, cho phép RNA polymerase bắt đầu phiên mã. Glucose (Điều hòa dương tính): Khi Glucose thấp, protein CAP bám vào CAP Site, hỗ trợ RNA polymerase liên kết chặt với vùng Promoter để đạt tốc độ phiên mã tối đa.

Câu 7: Enzyme trực tiếp thực hiện quá trình phiên mã các gene cấu trúc là

A.  protein ức chế.                                        B. protein CAP.

C.  RNA Polymerase.                                        D. DNA Polymerase.

Sinh Học

Câu 8: Khi nuôi cấy vi khuẩn trong môi trường có nồng độ Glucose và Lactose đều cao, hoạt động phiên...

Đề bài

Câu 8: Khi nuôi cấy vi khuẩn trong môi trường có nồng độ Glucose và Lactose đều cao, hoạt động phiên mã của Operon Lac sẽ ra sao ?

A.  Diễn ra mạnh mẽ vì có Lactose làm chất cảm ứng mở vùng Operator.

B.  Không diễn ra vì Glucose ức chế hoàn toàn vùng khởi động Promoter.

C.  Ở mức độ rất thấp vì CAP không được hoạt hóa để bám vào CAP Site.

D.  Các gene cấu trúc sẽ bị mất đi để tiết kiệm năng lượng cho tế bào.

Sinh Học

Câu 9: Gene ngoài nhân thường được tìm thấy trong các bào quan nào sau đây? A. Ribosome và Lưới nội...

Đề bài

Câu 9: Gene ngoài nhân thường được tìm thấy trong các bào quan nào sau đây?

A.  Ribosome và Lưới nội chất.                        B. Ty thể và Lục lạp.

C.  Bộ máy Golgi và Không bào.                        D. Nhân con và Trung thể.

Sinh Học

PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Qu...

Đề bài

PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Quá trình nhân đôi DNA ở tế bào nhân thực diễn ra ở đâu và thời điểm nào sau đây?

A.  Tế bào chất, ở pha G1 của chu kỳ tế bào.                B. Nhân tế bào, ở pha S của chu kỳ tế bào.

C.  Nhân tế bào, ở pha G2 của chu kỳ tế bào.                D. Ribosome, ở pha S của chu kỳ tế bào.