Câu 6: Điểm cực Tây trên đất liền nước ta thuộc tỉnh A. Tuyên Quang. B. Điện Biên. C. Cà Mau. D. Khánh Hòa.
Đề bài
Câu 6: Điểm cực Tây trên đất liền nước ta thuộc tỉnh
A. Tuyên Quang. B. Điện Biên. C. Cà Mau. D. Khánh Hòa.
Câu 6: Điểm cực Tây trên đất liền nước ta thuộc tỉnh
A. Tuyên Quang. B. Điện Biên. C. Cà Mau. D. Khánh Hòa.
Đề bài
Câu 2: Hệ sinh thái rừng tiêu biểu nhất cho thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta là
A. rừng gỗ lá kim.
C. rừng thưa khô hạn.
B. rừng nhiệt đới ẩm thường xanh.
D. rừng ngập mặn ven biển.
Đề bài
Câu 3: Nước ta có đường biên giới trên đất liền với
A. Cam-pu-chia. B. In-đô-nê-xi-a. C. Mi-an-ma. D. Xin-ga-po.
Đề bài
Câu 4: Ảnh hưởng nào sau đây của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa thể hiện rõ nhất trong đời sống người dân nước ta?
A. Tác động mạnh đến sức khỏe con người, dễ gây dịch bệnh.
1
B. Làm thay đổi tập quán canh tác, thời vụ sản xuất của nông dân.
C. Tạo điều kiện để tăng vụ, đa dạng hóa cây trồng, vật nuôi. D. Lượng nước dồi dào, đáp ứng nhu cầu sinh hoạt hằng ngày.
Đề bài
Câu 5: Phần lớn lãnh thổ Việt Nam nằm trong múi giờ số mấy?
A. 5 B. 8 C. 7 D. 6
Đề bài
Câu 7: Hiện tượng thiên tai nào thường xảy ra ở vùng núi nước ta?
A. Sóng thần. B. Động đất. C. Sạt lở đất. D. Ngập úng.
Đề bài
Câu 8: Vì sao khí hậu nước ta có sự phân mùa rõ rệt giữa mùa mưa và mùa khô?
A. Do ảnh hưởng của vị trí gần xích đạo.
C. Do tác động mạnh của biển Đông.
Đề bài
Câu 9: Vị trí địa lí nước ta
A. toàn bộ nằm trong vùng cận xích đạo.
C. hoàn toàn nằm ở vùng nội chí tuyến.
B. Do ảnh hưởng của gió mùa châu Á.
D. Do lãnh thổ kéo dài nhiều vĩ độ.
B. có tất cả các phía đều giáp Biển Đông.
D. nằm trọn vẹn trong vành đai ôn hòa.
Đề bài
Câu 10: Quá trình hình thành đất đặc trưng cho thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta là
A. quá trình feralit. B. quá trình băng hà. C. quá trình podzol hoá. D. quátrình tạo đất phùsa.
Đề bài
Câu 11: Đặc điểm nào sau đây thể hiện tính chất ẩm của khí hậu nước ta?
A. Nhiệt độ giảm dần từ Bắc vào Nam.
C. Có hai mùa gió thổi theo hướng ngược nhau.
B. Nhiệt độ trung bình năm cao.
D. Lượng mưa dồi dào, độ ẩm lớn.
Đề bài
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án
Câu 1: Cho biểu đồ sau:
Biểu đồ trị giá xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa của Việt Nam giai đoạn 2015 – 2022
(Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam 2023, Nxb Thống kê) Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?
A. Xuất khẩu tăng chậm hơn nhập khẩu trong giai đoạn 2015 – 2020.
B. Năm 2020, trị giá xuất khẩu của nước ta thấp hơn nhập khẩu 50 tỉ USD. C. Cán cân thương mại của nước ta chuyển từ nhập siêu sang xuất siêu.
D. Trị giá xuất khẩu luôn nhỏ hơn nhập khẩu giai đoạn 2015 – 2022.