Địa LýTừ đề thi

Câu 5. Cho bảng số liệu: Khối lượng hàng hoá vận chuyển và luân chuyển của nước ta năm 2015 và 2024 Năm Chỉ tiêu 2015 2024 Khối lượng vận ch...

Đề bài

Câu 5. Cho bảng số liệu:

Khối lượng hàng hoá vận chuyển và luân chuyển của nước ta năm 2015 và 2024

Năm

Chỉ tiêu

2015

2024

Khối lượng vận chuyển (nghìn tấn)

1 151 895,7

2 288 996,3

Khối lượng luân chuyển (triệu tấn.km)

233 492,2

266 226,8

Cho biết cự li vận chuyển hàng hoá trung bình của giao thông vận tải nước ta năm 2024 so với năm 2015 giảm bao nhiêu km (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).                

Xem đáp án và lời giải

Câu hỏi HOT cùng chủ đề

Địa Lý

Câu 2. Biện pháp chủ yếu để bảo vệ tài nguyên đất nông nghiệp ở vùng đồng bằng nước ta là A. canh tá...

Đề bài

Câu 2. Biện pháp chủ yếu để bảo vệ tài nguyên đất nông nghiệp ở vùng đồng bằng nước ta là

A.  canh tác hợp lí, chống ô nhiễm đất.                B. định canh, định cư cho người dân.

C.  áp dụng biện pháp nông - lâm kết hợp.                D. thực hiện kĩ thuật canh tác trên đất dốc.

Địa Lý

Câu 3. Hướng phát triển trọng tâm của ngành bưu chính nước ta hiện nay là A. đầu tư và đảm bảo an ni...

Đề bài

Câu 3. Hướng phát triển trọng tâm của ngành bưu chính nước ta hiện nay là

A.  đầu tư và đảm bảo an ninh mạng.                        B. tập trung phát triển tại các đô thị.

C.  đẩy mạnh chuyển đổi số quốc gia.                        D. mở rộng hệ sinh thái dịch vụ bưu chính.

Địa Lý

Câu 4. Các tỉnh của vùng Trung du và miền núi phía Bắc không giáp với nước khác là A. Lạng Sơn, Cao...

Đề bài

Câu 4. Các tỉnh của vùng Trung du và miền núi phía Bắc không giáp với nước khác là

A.  Lạng Sơn, Cao Bằng.                                        B. Lạng Sơn, Cao Bằng.

C.  Thái Nguyên và Phú Thọ.                                D. Tuyên Quang và Điện Biên.

Địa Lý

Câu 5. Vận tải đường hàng không nước ta hiện nay A. phát triển nhanh cả về đường bay và cảng. B. chủ...

Đề bài

Câu 5. Vận tải đường hàng không nước ta hiện nay

A.  phát triển nhanh cả về đường bay và cảng.                B. chủ yếu vận chuyển hàng hoá nặng, đi xa.

C.  có vai trò hạn chế trong hội nhập quốc tế.                D. phát triển chậm hơn so với các ngành khác.

Địa Lý

Câu 6. Nam Trung Bộ hiện nay có thế mạnh để A. phát triển cây công nghiệp lâu năm. B. trồng lúa nước...

Đề bài

Câu 6. Nam Trung Bộ hiện nay có thế mạnh để

A.  phát triển cây công nghiệp lâu năm.                         B. trồng lúa nước trên quy mô rộng lớn.

C.  mở rộng cây công nghiệp ngắn ngày.                        D. phát triển khu kinh tế ven biển phía tây.

Địa Lý

Câu 7. Lãnh thổ Việt Nam A. không có các quần đảo xa bờ. B. bao gồm vùng đất và vùng biển. C. là một...

Đề bài

Câu 7. Lãnh thổ Việt Nam

A.  không có các quần đảo xa bờ.                                 B. bao gồm vùng đất và vùng biển.

C.  là một khối thống nhất và toàn vẹn.                        D. có vùng trời tách rời khỏi vùng biển.

Địa Lý

Câu 8. Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của sông ngòi nước ta biểu hiện qua đặc điểm nào sau đây? A. Đ...

Đề bài

Câu 8. Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của sông ngòi nước ta biểu hiện qua đặc điểm nào sau đây?

A.  Độ dốc lòng sông lớn ở khu vực đồi núi.                B. Chế độ dòng chảy sông thay đổi theo mùa.

C.  Chiều dài và lưu vực các sông rất khác nhau.                D. Hướng chảy sông chủ yếu tây bắc – đông nam.

Địa Lý

Câu 9. Chuyển dịch cơ cấu ngành nông nghiệp nước ta hiện nay A. mở rộng các trung tâm kinh tế. B. tă...

Đề bài

Câu 9. Chuyển dịch cơ cấu ngành nông nghiệp nước ta hiện nay


A.  
mở rộng các trung tâm kinh tế.
B.  
tăng sản phẩm có thương hiệu.


C.  
tăng tỉ trọng khai thác thủy sản.
D.  
giảm tỉ trọng cây công nghiệp.

Địa Lý

Câu 10. Mục tiêu chủ yếu của phát triển kinh tế biển theo hướng tăng trưởng xanh ở Đồng bằng sông Hồ...

Đề bài

Câu 10. Mục tiêu chủ yếu của phát triển kinh tế biển theo hướng tăng trưởng xanh ở Đồng bằng sông Hồng nhằm

A.  nâng cao hiệu quả, khai thác hợp lý tiềm năng, bảo vệ môi trường biển đảo.

B.  khai thác hải sản xa bờ, giải quyết việc làm, tăng cường chủ quyền biển đảo.

C.  thu hút nguồn vốn đầu tư, tăng cường dịch vụ hàng hải, đẩy mạnh xuất khẩu.

D.  hình thành mô hình sản xuất mới, phân bố lại dân cư, bảo vệ môi trường biển.

Địa Lý

PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Cho bi...

Đề bài

PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho biểu đồ:

Biểu đồ thể hiện sản lượng thuỷ sản của nước ta giai đoạn 2015 - 2024

                                   (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2025)

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng thủy sản của nước ta giai đoạn 2015 - 2024?

A.  Tỉ trọng sản lượng thuỷ sản nuôi trồng tăng 4,7 lần.

B.  Sản lượng thuỷ sản nuôi trồng tăng chậm hơn sản lượng thuỷ sản khai thác.

C.  Sản lượng thuỷ sản nuôi trồng và sản lượng thủy sản khai thác tăng liên tục.

D.  Sản lượng thủy sản khai thác luôn thấp hơn và có tỉ trọng nhỏ hơn thủy sản nuôi trồng.