Hóa HọcTừ đề thi

Câu 3. Thuỷ phân tripeptide X bằng xúc tác enzyme thu được hỗn hợp gồm valine, lysine và glutamic acid. Biết điểm đẳng điện của các amino ac...

Đề bài

Câu 3. Thuỷ phân tripeptide X bằng xúc tác enzyme thu được hỗn hợp gồm valine, lysine và glutamic acid. Biết điểm đẳng điện của các amino acid như sau:

amino acid

Valine

Glutamic acid

Lysine

Điểm đẳng điện (pI)

6,0

3,08

9,74

Đặt hỗn hợp ba amino acid trong điện trường ở pH = 5,9. Có bao nhiêu amino acid trên sẽ di chuyền về phía cực dương? Cho biết điểm đẳng điện (pI) là giá trị của pH mà tại đó nồng độ của ion lưỡng cực lớn nhất.

Xem đáp án và lời giải

Câu hỏi HOT cùng chủ đề

Hóa Học

Câu 2. Khi dùng dung dịch Hydrazine (N 2 H 4 )) để xử lý các oxide sắt bám trên thành trong của hệ t...

Đề bài

Câu 2.  Khi dùng dung dịch Hydrazine (N2H4)) để xử lý các oxide sắt bám trên thành trong của hệ thống làm mát hạt nhân, thường thêm một lượng nhỏ CuSO4. Nguyên lý phản ứng được cho như hình vẽ sau:

Phát biểu nào sau đây là đúng?

A.  N2 là sản phẩm của quá trình khử.

B.  Tính khử: N2H4 < Fe2+.

C.  Sau khi xử lý, giá trị pH của dung dịch tăng lên.

D.  Trong quá trình phản ứng trên, Cu2+ đóng vai trò là chất xúc tác.

Hóa Học

Câu 3. Poly(isosorbide carbonate) là vật liệu polymer có tính chất quang học ưu việt, được điều chế...

Đề bài

Câu 3.  Poly(isosorbide carbonate) là vật liệu polymer có tính chất quang học ưu việt, được điều chế bằng phản ứng sau:

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A.  Vật liệu polymer này có thể bị phân hủy (có khả năng phân hủy sinh học/thủy phân).

B.  Trong phân tử Isosorbide có chứa 3 nguyên tử carbon gắn với 4 nhóm thế khác nhau.

C.  Hợp chất X trong phương trình phản ứng là methanol.

D.  Phản ứng tổng hợp này là phản ứng trùng ngưng.

Hóa Học

Câu 4. Sắc vàng Ấn Độ (Indian Yellow) là sắc tố màu vàng rực rỡ, được sử dụng trong hội họa từ thế k...

Đề bài

Câu 4.  Sắc vàng Ấn Độ (Indian Yellow) là sắc tố màu vàng rực rỡ, được sử dụng trong hội họa từ thế kỉ 14 cho đến thế kỉ 19 và được các nghệ sĩ Châu Âu ưa chuộng nhờ độ sang và độ bền màu. Công thức của thành phần hóa học chính trong sắc tố này như sau:

Biết rằng trong các phản ứng được đề cập dưới đây thì nhóm R-O-R không bị biến đổi. Nhận xét nào sau đây về phân tử trên là đúng?

A.  Phản ứng với iodine (I2) trong dung dịch kiềm nóng tạo ra chất rắn màu vàng.

B.  Phản ứng với K2Cr2O7 /H+ nóng tạo hợp chất chứa 3 nhóm carbonyl.

C.  Không phản ứng được với sodium.

D.  Công thức phân tử của hợp chất là C19H16O10.

Hóa Học

Câu 5. Cho các loại gia vị thường dùng trong đời sống như sau: Trong cách biểu diễn thành phần chính...

Đề bài

Câu 5.  Cho các loại gia vị thường dùng trong đời sống như sau:

Trong cách biểu diễn thành phần chính (thành phần có hiệu quả) của các loại gia vị sau đây, thành phần nào là sai ?


A.
 Đường trắng: C6H12O6
B.
 Muối ăn tinh luyện: NaCl


C.
 Giấm trắng: acetic acid
D.
 Bột ngọt (mì chính): muối monosodium glutamate.

Hóa Học

Câu 6. Thủy ngân (Hg) là chất lỏng ở điều kiện thường, dễ bay hơi và hơi thủy ngân rất độc. Khi nhiệ...

Đề bài

Câu 6.  Thủy ngân (Hg) là chất lỏng ở điều kiện thường, dễ bay hơi và hơi thủy ngân rất độc. Khi nhiệt kế thủy ngân bị vỡ, để loại bỏ thủy ngân phân tán ra môi trường xung quanh, người ta gom thủy ngân lại rồi trộn với chất nào sau đây (ở dạng bột)?


A.  
Iron.
B.  
Magnesium.
C.  
Carbon.
D.  
Sulfur.

Hóa Học

Câu 7. Tơ capron là polymer có tính dai, bền, mềm óng mượt, ít thấm nước, mau khô. Bên cạnh ứng dụng...

Đề bài

Câu 7.  Tơ capron là polymer có tính dai, bền, mềm óng mượt, ít thấm nước, mau khô. Bên cạnh ứng dụng trong ngành may mặc, tơ capron còn được sử dụng làm dây cáp, dù, đan lưới, chế tạo các chi tiết máy. Một quy trình sản xuất tơ capron từ cyclohexanol được thực hiện theo sơ đồ sau:

Cho các phát biểu sau:

(a). Tơ capron thuộc loại polypeptide.

(b). Phản ứng (3) là phản ứng trùng hợp.

(c). Phần trăm khối lượng của carbon trong một mắt xích của tơ capron là 63,72%.

(d). Nếu hiệu suất chuyển hoá từ cyclohexanol đến tơ capron là 80%, thì cứ 1 tấn cyclohexanol thu được 1,13 tấn tơ capron.

(e). Oxi hóa cyclohexanone bởi LiAlH4 thu được cyclohexanol.

(g). Tơ capron không bền trong môi trường acid.

Số phát biểu đúng là


A.
 3.
B.  
4.
C.  
5.
D.  
2.

Hóa Học

Câu 8. Cho các phát biểu sau: (1). Insulin là một hormone thuộc loại protein, có chức năng điều hòa...

Đề bài

Câu 8.  Cho các phát biểu sau:

(1). Insulin là một hormone thuộc loại protein, có chức năng điều hòa quá trình chuyển hóa glucose trong cơ thể.

(2). Cellulose là một loại carbohydrate phổ biến trong thực vật, bị thủy phân thành glucose nên được dùng làm thức ăn cung cấp dinh dưỡng cho con người.

(3). Glycerol là carbohydrate được lưu trữ trong gan và cơ bắp giúp cung cấp năng lượng nhanh chóng cho cơ khi cần.

(4). Quá trình tổng hợp glucose và tinh bột trong cây xanh giúp giảm lượng khí gây hiệu ứng nhà kính trong không khí.

(5). Nước tiểu của người bệnh tiểu đường (đái tháo đường) chứa hàm lượng đường cao, chủ yếu là glucose.

Số phát biểu đúng là

A.  2.                
B.
 3.
C.
 4.
D.
 5.        

Hóa Học

Câu 9. Cho các dung dịch có cùng nồng độ 0,1 M: glucose, ammonia, aniline, ethylamine được kí hiệu n...

Đề bài

Câu 9.  Cho các dung dịch có cùng nồng độ 0,1 M: glucose, ammonia, aniline, ethylamine được kí hiệu ngẫu nhiên là X, Y, Z, T. Tiến hành đo giá trị pH của mỗi dung dịch thu được kết quả theo bảng sau:

Dung dịch

X

Y

Z

T

pH

8,8

11,1

11,9

7,0

Các dung dịch glucose, ammonia, aniline, ethylamine tương ứng với các kí hiệu là


A.
 Z, X, Y, T.
B.
 T, X, Z, Y.
C.
 T, Y, X, Z.
D.
 X, T, Y, Z.

Hóa Học

Câu 10. Điều nào sau đây không phải là vai trò của cầu muối trong một pin điện hóa? A. Duy trì tính...

Đề bài

Câu 10.  Điều nào sau đây không phải là vai trò của cầu muối trong một pin điện hóa?

A.  Duy trì tính trung hòa điện tích trong mỗi dung dịch ở hai bên điện cực.

B.  Ngăn cản sự trộn lẫn trực tiếp của các dung dịch ở hai bên điện cực.

C.  Đóng kín mạch điện bằng cách cho phép các ion di chuyển giữa hai bên cực.

D.  Cung cấp các electron để duy trì dòng điện trong mạch ngoài.

Hóa Học

Phần I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chọn một phương án. Câu 1. Dung d...

Đề bài

Phần I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chọn một phương án.

Câu 1. Dung dịch nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2, vừa thu được kết tủa, vừa có khí thoát ra?


A.
 NaOH.
B.
 HCl.
C.
 Ca(OH)2.
D.
 H2SO4.