Sinh HọcTừ đề thi

Câu 3. Ở hoa hướng dương hoang dại allele C R quy định hoa đỏ, allele C W quy định hoa trắng. Trên cánh đồng quần thể hoa hướng dương có tần...

Đề bài

Câu 3. Ở hoa hướng dương hoang dại allele CR quy định hoa đỏ, allele CW quy định hoa trắng. Trên cánh đồng quần thể hoa hướng dương có tần số allele CR là 1, trong khi ở bìa rừng tần số allele này là 0,6. Do một số côn trùng mang hạt phấn từ quần thể hoa ở cánh đồng bay sang và thụ phấn nên ở quần thể hoa hướng dương bìa rừng có 12% số cá thể mới được sinh ra có sự đóng góp vốn gene của quần thể hoa  ở cánh đồng.

a) Nhân tố tiến hóa chi phối sự thay đổi tần số allele của quần thể hướng dương ở bìa rừng là các yếu tố ngẫu nhiên và đột biến.

b) Đột biến gene được xem là nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu vì nhiều đột biến là đột biến lặn, chúng không biểu hiện ra kiểu hình ngay mà phải đợi đến khi ở trạng thái đồng hợp lặn.

c) Quần thể ở cánh đồng là quần thể cho (PD) và quần thể ở bìa rừng là quần thể nhận (PR). Tần số allele  Ccủa quần thể bìa rừng sau khi nhập cư chiếm hơn 60%.

d) Quần thể hoa hướng dương ở bìa rừng sinh sản, giả sử allele Cbị đột biến thành allele CW với tần số 0,3%, không có đột biến ngược lại. Tần số allele CW sau đột biến không quá 0,35.

Xem đáp án và lời giải

Câu hỏi HOT cùng chủ đề

Sinh Học

Câu 2: Để phục hồi số lượng cá thể trong quần thể báo sư tử Florida Panther đang bị suy thoái do gia...

Đề bài

Câu 2: Để phục hồi số lượng cá thể trong quần thể báo sư tử Florida Panther đang bị suy thoái do giao phối cận huyết, các nhà bảo tồn đã đưa 8 cá thể báo cái từ Texas đến bang Florida để chúng giao phối với quần thể bản địa. Hành động này là một nỗ lực nhằm

A.  hình thành một loài mới có khả năng thích nghi cao nhằm thay thế quần thể cũ.

B.  thúc đẩy dòng gene nhân tạo nhằm gia tăng sự đa dạng di truyền cho quần thể.

C.  thiết lập vùng cách ly nghiêm ngặt nhằm giúp quần thể tự phục hồi tự nhiên.

D.  hạn chế sự xâm nhập của các loài thú ăn thịt khác nhằm bảo vệ nguồn thức ăn. 

Sinh Học

Câu 3: Operon lac tham gia vào quá trình chuyển hóa đường lactose ở vi khuẩn E.coli được kích hoạt t...

Đề bài

Câu 3: Operon lac tham gia vào quá trình chuyển hóa đường lactose ở vi khuẩn E.coli được kích hoạt trong điều kiện nào sau đây?

A.  Khi có mặt lactose và vắng mặt glucose.                B. Khi có dư thừa cả lactose và glucose.

C.  Khi vắng mặt lactose và có mặt glucose.                D. Khi vắng mặt cả lactose và glucose.

Sinh Học

Câu 4: Các nhà khoa học tiến hành cấy truyền một phôi cừu có kiểu gene Aabb thành 15 phôi và nuôi cấ...

Đề bài

Câu 4: Các nhà khoa học tiến hành cấy truyền một phôi cừu có kiểu gene Aabb thành 15 phôi và nuôi cấy phát triển thành 15 cá thể. Cả 15 cá thể này có

A.  khả năng giao phối với nhau để sinh con.         

B.  mức phản ứng giống nhau.

C.  giới tính có thể giống hoặc khác nhau.         

D.  kiểu hình hoàn toàn khác nhau.

Sinh Học

Câu 5: Ở một loài động vật, quan sát quá trình giảm phân của một tế bào sinh trứng, người ta ghi nhậ...

Đề bài

Câu 5: Ở một loài động vật, quan sát quá trình giảm phân của một tế bào sinh trứng, người ta ghi nhận diễn biến nhiễm sắc thể được mô tả ở Hình 1. Các chữ cái A, a, B, b, D, d biểu diễn cho các gene nằm trên các nhiễm sắc thể. Các sự kiện khác diễn ra bình thường, nhận định nào sau đây đúng?

A.  Tế bào này giảm phân chỉ tạo ra một loại giao tử đột biến duy nhất.

B.  Quá trình giảm phân đã xảy ra hoán vị gene giữa các gene B và
B.

C.  Các loại giao tử được tạo ra là ABDd, aBDd, Ab và ab.

D.  Nếu tần số hoán vị là 0,2 thì tỉ lệ giao tử aBDd là 25%.

Sinh Học

Câu 6: Một gia đình được theo dõi sự di truyền của một bệnh gây rối loạn cấu trúc mô liên kết. Kết q...

Đề bài

Câu 6: Một gia đình được theo dõi sự di truyền của một bệnh gây rối loạn cấu trúc mô liên kết. Kết quả phân tích phả hệ của gia đình qua 4 thế hệ được thể hiện trong Hình 2. Dựa vào phả hệ, nhận định nào sau đây đúng?

A.  Bệnh do gene lặn nằm trên nhiễm sắc thể X quy định.

B.  Bệnh do gene trội nằm trên nhiễm sắc thể Y quy định.

C.  Bệnh do gene trội nằm trên nhiễm sắc thể X quy định.

D.  Bệnh do gene lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường quy định.

Sinh Học

Câu 7: Một trang trại trồng cà chua trong nhà kính theo dõi năng suất trong các điều kiện khác nhau....

Đề bài

Câu 7: Một trang trại trồng cà chua trong nhà kính theo dõi năng suất trong các điều kiện khác nhau. Khi tăng cường độ ánh sáng từ 8000 lux lên 20000 lux, năng suất cà chua tăng rõ rệt. Tuy nhiên, khi tiếp tục tăng ánh sáng lên 35000 lux thì năng suất gần như không tăng thêm, dù nhiệt độ và nước tưới vẫn được giữ ổn định. Kết luận nào sau đây đúng?

A.  Ở mức 20000 lux, ánh sáng vẫn là nhân tố giới hạn duy nhất quyết định năng suất của cây.

B.  Ở cường độ 35000 lux, ánh sáng không còn là nhân tố giới hạn đối với quá trình quang hợp.

C.  Ở cường độ 35000 lux, quang hợp bị ức chế hoàn toàn nên năng suất không tăng thêm.

D.  Năng suất không tăng thêm vì cây cà chua không còn phản ứng với sự thay đổi của ánh sáng.

Sinh Học

Câu 8: Ở một loài thực vật có hoa lưỡng bội (2n), trong quá trình thụ tinh kép xảy ra hai sự kiện: m...

Đề bài

Câu 8: Ở một loài thực vật có hoa lưỡng bội (2n), trong quá trình thụ tinh kép xảy ra hai sự kiện: một tinh tử kết hợp với trứng, tinh tử còn lại kết hợp với hai nhân cực trong túi phôi. Biết rằng trước thụ tinh, các tế bào trong túi phôi đều được hình thành từ một đại bào tử đơn bội.

Nhận định nào sau đây đúng về bộ nhiễm sắc thể của các cấu trúc sau thụ tinh?

A.  Hợp tử có bộ nhiễm sắc thể 2n và nội nhũ có bộ nhiễm sắc thể 2n.

B.  Hợp tử có bộ nhiễm sắc thể 2n và nội nhũ có bộ nhiễm sắc thể 3n.

C.  Hợp tử có bộ nhiễm sắc thể n và nội nhũ có bộ nhiễm sắc thể 2n.

D.  Hợp tử có bộ nhiễm sắc thể 3n và nội nhũ có bộ nhiễm sắc thể 4n.

Sinh Học

Câu 9: Một bệnh nhân được chẩn đoán mắc đái tháo đường type 2. Kết quả xét nghiệm cho thấy: Nồng độ...

Đề bài

Câu 9: Một bệnh nhân được chẩn đoán mắc đái tháo đường type 2. Kết quả xét nghiệm cho thấy: Nồng độ insulin trong máu bình thường hoặc cao, nồng độ glucose máu vẫn duy trì ở mức cao kéo dài sau bữa ăn. Nguyên nhân sinh lý nào phù hợp nhất với tình trạng trên ?

A.  Tuyến tụy không tiết đủ insulin nên glucose không được vận chuyển vào tế bào.

B.  Các tế bào đích giảm đáp ứng với insulin nên hấp thu glucose không hiệu quả.

C.  Gan tăng phân giải glycogen do insulin kích thích mạnh.

D.  Insulin làm tăng phân giải lipid nên glucose máu tăng cao.

Sinh Học

PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đú...

Đề bài

PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý
A. ,
B. ,
C. ,
D. ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Trong phòng thí nghiệm công nghệ sinh học thực vật, người ta muốn tạo cây lai soma giữa hai tế bào thực vật khác loài A và B ở hình 8 để kết hợp các đặc tính mong muốn mà lai hữu tính khó thực hiện được. Quy trình gồm các bước chính: từ tế bào thực vật loại bỏ thành tế bào để thu tế bào trần (enzyme X có thể là cellulase và pectinase), sau đó cho tế bào trần A và tế bào trần B dung hợp (chất Y có thể là PEG- (polyethylene glycol) tạo tế bào có 2 nhân, sau đó 2 nhân kết hợp với nhau để hình thành tế bào lai Z, nuôi cấy tế bào này để tái sinh thành cây lai hoàn chỉnh.

A. Tế bào Z tái sinh thành cây lai hoàn chỉnh thuộc dạng thể song nhị bội.

B. Tế bào trần là tế bào mất nhân nhưng vẫn còn màng sinh chất và các bào quan khác.

C.  Cây trưởng thành từ tế bào Z có khả năng sinh sản hữu tính bình thường.

D.  Nếu tế bào trần A có 2n = 24 và tế bào trần B có 2n = 18; tế bào Z có 42 NST.

Sinh Học

PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Mộ...

Đề bài

PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Một đoạn mạch khuôn của gene có trình tự: 3’– TAC GAA TTT CGA –5’. Đoạn mạch trên được phiên mã và dịch mã bình thường tạo thành chuỗi polypeptide. Cho biết mối quan hệ giữa bộ ba mRNA và amino acid tương ứng như sau:

Bộ ba mRNA

Amino acid

AUG

Met

CUU

Leu

AAA

Lys

GCU

Ala

Có bao nhiêu trường hợp đột biến thay thế một cặp nucleotide có thể xảy ra trong đoạn gene trên làm xuất hiện đột biến vô nghĩa?

A.  1.                                B. 2.                                C. 3.                                D. 4.