Câu 2. Loại thiên tai nào sau đây thường xảy ra vào mùa mưa ở nước ta? A. Mưa đá. B. Lũ quét. C. Rét hại. D. Sương muối.
Đề bài
Câu 2. Loại thiên tai nào sau đây thường xảy ra vào mùa mưa ở nước ta?
A. Mưa đá. B. Lũ quét. C. Rét hại. D.Sương muối.
Câu 2. Loại thiên tai nào sau đây thường xảy ra vào mùa mưa ở nước ta?
A. Mưa đá. B. Lũ quét. C. Rét hại. D.Sương muối.
Đề bài
Câu 3. Dịch vụ nào sau đây thuộc ngành bưu chính ở nước ta hiện nay?
A. Cáp quang. B. Chuyển tiền. C. Kết nối internet. D. Truyền số liệu.
Đề bài
Câu 4. Vị trí địa lí của Đồng bằng sông Cửu Long
A. giáp vịnh Bắc Bộ ở phía bắc. B. giáp Trung Quốc ở phía đông.
C. tiếp giáp với Vịnh Thái Lan. D. tiếp giáp với Bắc Trung Bộ.
Đề bài
Câu 5. Giao thông vận tải đường hàng không ở nước ta hiện nay
A. chuyên chở người và hàng nhẹ. B. chỉ sử dụng nhiên liệu sinh học.
C. chỉ có tuyến bay nội địa. D. chủ yếu vận chuyển hàng hóa.
Đề bài
Câu 6. Nam Trung Bộ hiện nay có thế mạnh để
A. khai thác tổng hợp kinh tế biển. B. khai thác, than nâu và than đá.
C. trồng rau, cận nhiệt và ôn đới. D. chuyên canh cây ăn quả và cây lúa.
Đề bài
Câu 7. Vùng biển của nước ta
A. có diện tích nhỏ hơn vùng đất. B. ở phía tây Thái Bình Dương.
C. giáp với vùng biển Đông-Ti-Mo. D. có kiểu khí hậu xích đạo gió mùa.
Đề bài
Câu 8. Sông ngòi nước ta có chế độ nước theo mùa là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
A. Mưa nhiều trên địa hình đồi núi thấp. B. Trong năm có hai mùa mua và khô.
C. Đội núi bị cắt xẻ mạnh và mưa nhiều. D. Độ dốc địa hình lớn và mưa nhiều.
Đề bài
Câu 9. Điều kiện thuận lợi cho việc nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nước ta là
A. nhiều vụng, vịnh nước sâu. B. đường bờ biển dài, nhiều hải sản.
C. có nhiều sông, suối, ao, hồ. D. có nhiều đầm phá và ngư trường.
Đề bài
Câu 10. Việc phát triển các ngành dịch vụ ở vùng Đồng bằng sông Hồng nhằm
A. thu hút nguồn vốn đầu tư nước ngoài. B. giải quyết vấn đề việc làm của vùng.
C. đẩy nhanh tốc độ chuyển dịch kinh tế. D. sử dụng hiệu quả nguồn tài nguyên.
Đề bài
Câu 11. Cơ cấu ngành công nghiệp, nước ta đang chuyển dịch theo hướng
A. Tăng tỉ trọng công nghiệp khai khoáng, giảm công nghiệp chế biến, chế tạo.
B. Giảm công nghiệp chế biến, chế tạo, tăng công nghiệp sản xuất phân phối điện…
C. Giảm công nghiệp khai khoáng, tăng công nghiệp chế biến, chế tạo.
D. Tăng công nghiệp chế biến, chế tạo, giảm công nghiệp cung cấp nước.
Đề bài
PHẦN 1. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho biểu đồ sau:
Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?
A. Tỉ suất sinh thô của nước ta liên tục tăng qua các năm.
B. Tỉ suất tử thô luôn cao hơn tỉ suất sinh thô.
C. Tỉ suất sinh thô của nước ta giảm 2,8‰ trong giai đoạn 2020-2024.
D. Gia tăng tự nhiên của nước ta 0,81% vào năm 2024.