Địa LýTừ đề thi

Câu 17 . Nhận định nào sau đây đúng với thế mạnh kinh tế – xã hội để phát triển kinh tế của vùng Đông Nam Bộ? A . Có lịch sử khai thác lãnh...

Đề bài

Câu 17. Nhận định nào sau đây đúng với thế mạnh kinh tế – xã hội để phát triển kinh tế của vùng Đông Nam Bộ?

    A. Có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời nhất nước ta.

    B. Tỉ lệ dân số nhập cư thấp nên không gây sức ép đến việc làm.

    C. Mật độ trung tâm công nghiệp dày đặc nhất cả nước.

    D. Là địa bàn thu hút đông đảo lao động có chuyên môn cao.

Xem đáp án và lời giải

Câu hỏi HOT cùng chủ đề

Địa Lý

Câu 2. Thời tiết rất nóng và khô ở nước ta do loại gió nào sau đây gây ra? A. Gió phơn Tây Nam. B. T...

Đề bài

Câu 2.Thời tiết rất nóng và khô ở nước ta do loại gió nào sau đây gây ra?


A.  
Gió phơn Tây Nam.                        B. Tín phong bán cầu Nam.

    C. Gió mùa Đông Bắc.                        D. Tín phong bán cầu Bắc.

Địa Lý

Câu 3. Các ngành dịch vụ nào sau đây có vai trò quan trọng trong kết cấu hạ tầng kinh tế – xã hội ở...

Đề bài

Câu 3. Các ngành dịch vụ nào sau đây có vai trò quan trọng trong kết cấu hạ tầng kinh tế – xã hội ở nước ta?

    A. Tư vấn và bảo hiểm.                        B. Bảo hiểm và ngân hàng.


C.
 Giao thông vận tải và thông tin liên lạc.                D. Tài chính và ngân hàng.

Địa Lý

Câu 4. Đồng bằng sông Cửu Long có A. đường biên giới với Lào. B. ba mặt là vùng biển giàu tiềm năng....

Đề bài

Câu 4. Đồng bằng sông Cửu Long có


A.  
đường biên giới với Lào.                B. ba mặt là vùng biển giàu tiềm năng.


C.  
khả năng xây dựng các cảng nước sâu.                D. cửa khẩu quốc tế lớn nhất cả nước.

Địa Lý

Câu 5. Phát biểu nào sau đây đúng với mạng lưới đường ô tô của nước ta? A. Mật độ cao nhất Đông Nam...

Đề bài

Câu 5. Phát biểu nào sau đây đúng với mạng lưới đường ô tô của nước ta?


A.  
Mật độ cao nhất Đông Nam Á.                B. Chưa có đầu mối giao thông lớn.


C.  
Về cơ bản đã phủ kín các vùng.                D. Đều chạy theo hướng Bắc - Nam.

Địa Lý

Câu 6. Thế mạnh để phát triển nuôi trồng thuỷ sản ở Nam Trung Bộ là có A. các đảo ven bờ, các bãi bi...

Đề bài

Câu 6. Thế mạnh để phát triển nuôi trồng thuỷ sản ở Nam Trung Bộ là có


A.
 các đảo ven bờ, các bãi biển đẹp.                B. các vụng, vịnh, đầm phá và ao hồ.

    C. vùng biển sâu, nhiều ngư trường.                D. quần đảo, nhiều bãi cát ven biển.

Địa Lý

Câu 7. Phát biểu nào sau đây đúng về vị trí địa lí của nước ta? A. Thuộc bán đảo Đông Dương. B. Tron...

Đề bài

Câu 7. Phát biểu nào sau đây đúng về vị trí địa lí của nước ta?


A.  
Thuộc bán đảo Đông Dương.                B. Trong vùng ôn đới.


C.  
Phía đông của Biển Đông.                D. Trong vùng ít thiên tai.

Địa Lý

Câu 8. Chế độ sông ngòi ở nước ta phân hóa theo mùa là do A. địa hình có độ dốc lớn, nước mưa nhiều....

Đề bài

Câu 8. Chế độ sông ngòi ở nước ta phân hóa theo mùa là do


A.  
địa hình có độ dốc lớn, nước mưa nhiều.                B. đặc điểm khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.


C.  
địa hình chủ yếu là đồi núi, mưa nhiều.                D. khí hậu phân hóa mùa mưa và mùa khô.

Địa Lý

Câu 9. Điều kiện chủ yếu phát triển khai thác hải sản nước ta là A. vùng biển rộng lớn, nguồn lợi si...

Đề bài

Câu 9. Điều kiện chủ yếu phát triển khai thác hải sản nước ta là


A.  
vùng biển rộng lớn, nguồn lợi sinh vật.                B. sông ngòi dày đặc, rừng ngập mặn rộng.


C.  
tàu thuyền hiện đại, đầm phá ven biển.                D. bãi biển rộng, nhiều rặn san hô ven bờ.

Địa Lý

Câu 10. Biện pháp chủ yếu phát triển ngành dịch vụ ở Đồng bằng Sông Hồng là A. mở rộng liên kết các...

Đề bài

Câu 10. Biện pháp chủ yếu phát triển ngành dịch vụ ở Đồng bằng Sông Hồng là

    A. mở rộng liên kết các nước, đa dạng sản xuất, hiện đại hạ tầng.

    B. tăng sản xuất hàng hóa, đẩy mạnh đô thị hóa, nâng cao đời sống.

    C. đào tạo lao động, sử dụng hiệu quả thế mạnh, ứng dụng công nghệ.

    D. mở rộng các ngành, tăng cường hiện đại hóa, thu hút đầu tư.

Địa Lý

PHẦN 1. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Ch...

Đề bài

PHẦN 1. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho biểu đồ sau:

Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?

    A. Diện tích rừng tự nhiên liên tục giảm.           

    B. Diện tích rừng tự nhiên nhỏ hơn rừng trồng.
     C. Diện tích rừng trồng có diện tích nhỏ nhưng có xu hướng tăng.
     D. Năm 2024 tổng diện tích rừng của nước ta 3169,4 nghìn ha.