Tài liệu hỗ trợ

Tải MIỄN PHÍ file Word kèm ma trận và lời giải chi tiết

Liên hệ Zalo 0915347068 để nhận file nhanh chóng.

Liên hệ Zalo 0915347068

ĐỀ VIP 4 - KĐ - MỤC TIÊU 9+ TN THPT MÔN ĐỊA LÝ 2026 - H2

(Đề thi có ... trang)

Môn thi: Địa Lý

Năm 2026

Thời gian làm bài: ... phút, không kể thời gian phát đề.

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

PHẦN 1. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho biểu đồ sau:

Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?

    A. Diện tích rừng tự nhiên liên tục giảm.           

    B. Diện tích rừng tự nhiên nhỏ hơn rừng trồng.
     C. Diện tích rừng trồng có diện tích nhỏ nhưng có xu hướng tăng.
     D. Năm 2024 tổng diện tích rừng của nước ta 3169,4 nghìn ha.

Xem chi tiếtXem đáp án và lời giải

Câu 2.Thời tiết rất nóng và khô ở nước ta do loại gió nào sau đây gây ra?


A.  
Gió phơn Tây Nam.                        B. Tín phong bán cầu Nam.

    C. Gió mùa Đông Bắc.                        D. Tín phong bán cầu Bắc.

Xem chi tiếtXem đáp án và lời giải

Câu 3. Các ngành dịch vụ nào sau đây có vai trò quan trọng trong kết cấu hạ tầng kinh tế – xã hội ở nước ta?

    A. Tư vấn và bảo hiểm.                        B. Bảo hiểm và ngân hàng.


C.
 Giao thông vận tải và thông tin liên lạc.                D. Tài chính và ngân hàng.

Xem chi tiếtXem đáp án và lời giải

Câu 4. Đồng bằng sông Cửu Long có


A.  
đường biên giới với Lào.                B. ba mặt là vùng biển giàu tiềm năng.


C.  
khả năng xây dựng các cảng nước sâu.                D. cửa khẩu quốc tế lớn nhất cả nước.

Xem chi tiếtXem đáp án và lời giải

Câu 5. Phát biểu nào sau đây đúng với mạng lưới đường ô tô của nước ta?


A.  
Mật độ cao nhất Đông Nam Á.                B. Chưa có đầu mối giao thông lớn.


C.  
Về cơ bản đã phủ kín các vùng.                D. Đều chạy theo hướng Bắc - Nam.

Xem chi tiếtXem đáp án và lời giải

Câu 6. Thế mạnh để phát triển nuôi trồng thuỷ sản ở Nam Trung Bộ là có


A.
 các đảo ven bờ, các bãi biển đẹp.                B. các vụng, vịnh, đầm phá và ao hồ.

    C. vùng biển sâu, nhiều ngư trường.                D. quần đảo, nhiều bãi cát ven biển.

Xem chi tiếtXem đáp án và lời giải

Câu 7. Phát biểu nào sau đây đúng về vị trí địa lí của nước ta?


A.  
Thuộc bán đảo Đông Dương.                B. Trong vùng ôn đới.


C.  
Phía đông của Biển Đông.                D. Trong vùng ít thiên tai.

Xem chi tiếtXem đáp án và lời giải

Câu 8. Chế độ sông ngòi ở nước ta phân hóa theo mùa là do


A.  
địa hình có độ dốc lớn, nước mưa nhiều.                B. đặc điểm khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.


C.  
địa hình chủ yếu là đồi núi, mưa nhiều.                D. khí hậu phân hóa mùa mưa và mùa khô.

Xem chi tiếtXem đáp án và lời giải

Câu 9. Điều kiện chủ yếu phát triển khai thác hải sản nước ta là


A.  
vùng biển rộng lớn, nguồn lợi sinh vật.                B. sông ngòi dày đặc, rừng ngập mặn rộng.


C.  
tàu thuyền hiện đại, đầm phá ven biển.                D. bãi biển rộng, nhiều rặn san hô ven bờ.

Xem chi tiếtXem đáp án và lời giải

Câu 10. Biện pháp chủ yếu phát triển ngành dịch vụ ở Đồng bằng Sông Hồng là

    A. mở rộng liên kết các nước, đa dạng sản xuất, hiện đại hạ tầng.

    B. tăng sản xuất hàng hóa, đẩy mạnh đô thị hóa, nâng cao đời sống.

    C. đào tạo lao động, sử dụng hiệu quả thế mạnh, ứng dụng công nghệ.

    D. mở rộng các ngành, tăng cường hiện đại hóa, thu hút đầu tư.

Xem chi tiếtXem đáp án và lời giải

Câu 11. Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay


A.
 chỉ tập trung ở khu vực Nhà nước.                   B. tạo nên các khu kinh tế cửa khẩu.        


C.
 hình thành các vùng chuyên canh.                  D. làm thay đổi tỉ trọng của dịch vụ.        

Xem chi tiếtXem đáp án và lời giải

Câu 12. Khó khăn chủ yếu đối với việc phát triển thuỷ điện của cao nguyên phía tây của NamTrung Bộ là


A.
 phần lớn sông ngắn và nhỏ.                B. có mùa khô kéo dài sâu sắc.


C.
 sông chảy trên các cao nguyên.                D. độ dốc của lòng sông không lớn.

Xem chi tiếtXem đáp án và lời giải

Câu 13. Phát biểu nào sau đây đúng về mật độ dân số nước ta?


A.  
Ngày càng giảm.             B. Ngày càng tăng.        C. Ít biến động.                D. Mật độ thấp.

Xem chi tiếtXem đáp án và lời giải

Câu 14. Lao động nước ta hiện nay


A.  
làm việc ngày càng đông trong dịch vụ.                B. chủ yếu tham gia các nghề truyền thống.


C.  
có trình độ tay nghề tương đương nhau.                D. chưa được nâng cao trình độ ngoại ngữ.

Xem chi tiếtXem đáp án và lời giải

Câu 15. Các cây công nghiệp lâu năm, cây dược liệu chủ yếu được trồng nhiều ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là


A.  
cà phê, chè, hồi quế.                         B. cao su, cà phê, hồ tiêu.


C.  
chè, quế, hồi.
D.  
chè, cà phê, cao su.

Xem chi tiếtXem đáp án và lời giải

Câu 16. Vì sao ở miền khí hậu phía Bắc của nước ta có nhiệt độ trung bình năm thấp hơn so với miền khí hậu phía Nam?

    A. Do gió mùa Đông Bắc làm hạ thấp nhiệt độ vào mùa đông.

    B. Do miền khí hậu phía Bắc nằm gần đường chi tuyến Bắc.

    C. Tiếp giáp với vùng Biên Đông rộng lớn và nhiều đồi núi.

    D. Tiếp giáp với vùng Biển Đông, chịu ảnh hưởng gió mùa.

Xem chi tiếtXem đáp án và lời giải

Câu 17. Nhận định nào sau đây đúng với thế mạnh kinh tế – xã hội để phát triển kinh tế của vùng Đông Nam Bộ?

    A. Có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời nhất nước ta.

    B. Tỉ lệ dân số nhập cư thấp nên không gây sức ép đến việc làm.

    C. Mật độ trung tâm công nghiệp dày đặc nhất cả nước.

    D. Là địa bàn thu hút đông đảo lao động có chuyên môn cao.

Xem chi tiếtXem đáp án và lời giải

Câu 18. Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là

    A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.                B. Đồng bằng sông Cửu Long.

    C. Đồng bằng sông Hồng.                D. Bắc Trung Bộ.

 

Xem chi tiếtXem đáp án và lời giải

PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a),
B. ,
C. ,
D.
 ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Cho thông tin sau:

        Cao nguyên phía tây Nam Trung Bộ là một trong những vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm lớn của nước ta. Vùng có cơ cấu cây công nghiệp khá đa dạng, bao gồm cả cây công nghiệp nhiệt đới như cà phê, hồ tiêu, cao su, điều,... và cây công nghiệp cận nhiệt như chè.

   a) Chè trồng nhiều ở phía tây Nam trung bộ là do có khí hậu thích hợp.

   b) Điều là cây công nghiệp lâu năm quan trọng chiếm diện tích lớn nhất của cao nguyên phía tây NamTrung Bộ.

   c) Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh và phân hoá theo độ cao thuận lợi để vùng đa dạng cơ cấu cây công nghiệp.

   d) Hiệu quả kinh tế trong sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở cao nguyên phía tây NamTrung Bộ được nâng lên do đẩy mạnh chế biến và ứng dụng công nghệ, kĩ thuật.

Xem chi tiếtXem đáp án và lời giải

Câu 2Cho thông tin sau:

        Khu công nghệ cao là nơi tập trung, liên kết hoạt động nghiên cứu và phát triển, ứng dụng công nghệ cao; ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao; đào tạo nhân lực công nghệ cao; sản xuất và kinh doanh sản phẩm công nghệ cao, cung ứng dịch vụ công nghệ cao.

    a) Khu công nghệ cao ở vùng Đông Nam Bộ là Đà Nẵng.

    b) Ý nghĩa của các khu công nghệ cao là xây dựng, nghiên cứu, phát triển công nghệ cao, thu hút đầu tư nước ngoài.

    c) Nhằm đáp ứng nhu cầu của các khu công nghệ cao, giải pháp quan trọng là hoàn thiện chính sách, tăng cường nhân lực có trình độ.

    d) Điểm giống trong việc hình thành của khu công nghệ cao so với khu công nghiệp là do Chính phủ quyết định thành lập.

Xem chi tiếtXem đáp án và lời giải

Câu 3. Cho thông tin sau:

        “… Nền nhiệt cao, nhiệt độ trung bình năm trên 200C (trừ những vùng núi cao), trong đó miền Nam thường có nhiệt độ trung bình cao hơn miền Bắc. Hằng năm, nước ta nhận được nhận được lượng bức xạ Mặt Trời lớn; tổng số giờ nắng dao động tùy nơi, trung bình từ 1300 đến 3000 giờ/năm”.

   a) Nhiệt độ trung bình năm của miền Bắc cao hơn miền Nam.

   b) Khí hậu mang tính chất nhiệt đới.

   c) Nước ta nhận được nhận được lượng bức xạ Mặt Trời lớn là do phần lớn lãnh thổ nằm gần Xích đạo.

   d) Nền nhiệt cao là do nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến, có góc nhập xạ lớn.

Xem chi tiếtXem đáp án và lời giải

Câu 4: Cho biểu đồ:

Nguồn: Niên giám thống kê ASEAN 2025, https://www.aseanstats.org)

A.  Giai đoạn 2017-2024, trị giá xuất khẩu của Bru-nây liên tục tăng        

B.  Giai đoạn 2017-2024, trị giá nhập khẩu của Bru-nây liên tục tăng

C.  Năm 2024, cán cân thương mại của Bru-nây là 2,4 tỷ USD

D.  Giai đoạn 2017-2024, Bru-nây có cán cân thương mại luôn âm.

 

Xem chi tiếtXem đáp án và lời giải

PHẦN III: Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

Câu 1. Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2024, dân số Việt Nam ước tính là 101 300 081người, cùng năm đó có

1 355 563 trẻ được sinh ra. Hãy cho biết tỉ suất sinh của Việt Nam năm 2024 là bao nhiêu phần nghìn? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất)

Xem chi tiếtXem đáp án và lời giải

Câu 2Cho bảng số liệu:

Diện tích và sản lượng lúa nước ta năm 2024

 

Diện tích

(Nghìn ha)

Sản lượng

(Nghìn tấn)

2024

7 131,0

43 460,7

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam,2025)

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết năng suất lúa nước ta năm 2024 là bao nhiêu tạ/ha. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

Xem chi tiếtXem đáp án và lời giải

Câu 3. Cho bảng số liệu:

Nhiệt độ trung bình tháng tại Huế năm 2024

                                (Đơn vị: 0C)

Tháng

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Nhiệt độ

21,4

19,2

24,3

24,6

26,5

29,8

29,1

28,5

27,4

24,7

25,2

20,3

(Nguồn: Niên giám thống kê năm Việt Nam, 2025)

Căn cứ bảng số liệu trên, hãy cho biết biên độ nhiệt độ năm 2024 tại Huế là bao nhiêu 0C. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)        

Xem chi tiếtXem đáp án và lời giải

Câu
D.
 Năm 2025, Số dân  Đồng bằng sông Cửu Long  là 15,8 triệu người, diện tích khoảng 36,4 nghìn km2. Hãy cho biết mật độ dân số của Đồng bằng sông Cửu Long là bao nhiêu người/km2.? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Xem chi tiếtXem đáp án và lời giải

Câu 5. Năm 2024, tổng giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của nước ta 786 tỉ USD, trong đó giá trị xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ  405,5 tỉ USD. Hãy cho biết cán cân xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ là năm 2024 là bao nhiêu tỉ USD.

Xem chi tiếtXem đáp án và lời giải

Câu 6. Cho bảng số liệu:

Lượng mưa các tháng tại Huế năm 2024

                                (Đơn vị: mm)

Tháng

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Lượng mưa

95,6

70,8

128,3

381

157,3

33,8

61,3

157,5

448,8

1366,5

226,4

786,6

(Nguồn: Niên giám Thống kê năm 2024, NXB thống kê Việt Nam, 2025)

Căn cứ vào bảng số liệu trên, cho biết  tổng lượng mưa của Huế năm 2024 là bao nhiêu mm (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

Xem chi tiếtXem đáp án và lời giải