Câu 15. Trong phân tử mRNA không có loại đơn phân nào sau đây? A. Thymine. B. Uracil. C. Cytosin. D. Adenine.
Đề bài
Câu 15. Trong phân tử mRNA không có loại đơn phân nào sau đây?
A. Thymine. B. Uracil. C. Cytosin. D. Adenine.
Câu 15. Trong phân tử mRNA không có loại đơn phân nào sau đây?
A. Thymine. B. Uracil. C. Cytosin. D. Adenine.
Đề bài
Câu 2. Ở người, bệnh máu khó đông do một allele lặn (m) nằm trên nhiễm sắc thể X không có allele tương ứng trên nhiễm sắc thể Y quy định. Cặp bố mẹ nào sau đây có thể sinh con trai bị bệnh máu khó đông với xác suất ?
A. . B. . C. . D. .
Đề bài
Câu 3. Bằng phương pháp di truyền tế bào, người ta có thể phát hiện được nguyên nhân của những bệnh và hội chứng nào sau đây ở người?
(1) Hội chứng Down.
(2) Hội chứng Patau.
(3) Hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải (AIDS)
(4) Bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm.
(5) Bệnh máu khó đông.
(6) Hội chứng siêu nữ.
Phương án đúng là:
A. (1), (3), (6). B. (1), (3), (5). C. (2), (4), (6). D. (1), (2), (6).
Đề bài
Câu 4. Bản đồ di truyền được xây dựng dựa vào tần số trao đổi chéo (hoán vị gene) giữa hai gene. T. H. Morgan và cộng sự đã lập bản đồ của 2 gene màu sắc thân (B, b) và chiều dài cánh (V, v) ở ruồi giấm như sau:
Theo lí thuyết, phép lai tạo ra có biến dị tổ hợp chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
A. . B. . C. . D. .
Đề bài
Câu 5. Hình 2 mô tả cơ chế di truyền nào trong tế bào?
Hình 2
A. Điều hòa hoạt động gene. B. Dịch mã – tổng hợp polypeptide.
C. Phiên mã của gene. D. Nhân đôi DNA.
Đề bài
Câu 6. Trong công nghệ DNA tái tổ hợp, trình tự nào sau đây đúng?
A. Cắt DNA của tế bào cho và cắt mở vòng plasmid.
B. Tách DNA của tế bào cho và tách plasmid ra khỏi tế bào.
C. Chuyển DNA tái tổ hợp vào tế bào nhận.
D. Nối đoạn DNA của tế bào cho vào DNA của plasmid.
A. 1, 3, 4, 2 B. 2, 1, 4, 3 C. 2, 1, 3, 4 D. 1, 2, 3, 4
Đề bài
Câu 7. Hình 3 mô tả hiện tượng một đột biến điểm xảy ra trên gene β-globin và gây bệnh hồng cầu hình liềm ở người. Quan sát hình và cho biết dạng đột biến gene gây bệnh này thuộc loại nào sau đây?
Hình 3
A. Mất 1 cặp nucleotide. B. Thay thế 1 cặp nucleotide.
C. Thêm 1 cặp nucleotide. D. Mất 2 cặp nucleotide.
Đề bài
Câu 8. Ở sinh vật nhân thực, RNA không đảm nhận chức năng nào sau đây?
A. Mang amino acid tham gia quá trình dịch mã.
B. Làm khuôn tổng hợp chuỗi polypeptide.
C. Phân giải protein.
D. Cấu tạo nên ribosome.
Đề bài
Câu 9. Hình 4 mô tả vật chất di truyền có ở tế bào động vật, các kí hiệu H, I, K, N …. cho các gene trên vật chất di truyền trong tế bào. Dựa trên hình 4, có bao nhiêu nhận định sau đây đúng?
Hình 4
I. Các gene H, K, Z, T có số lần nhân đôi giống nhau.
II. Các gene di truyền phân li độc lập với nhau, các gene di truyền liên kết.
III. Các gene có số lần nhân đôi giống nhau.
IV. Các gene thuộc các nhóm gene liên kết khác nhau.
A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.
Đề bài
Câu 10. Đồ thị hình 5 mô tả sự thay đổi lượng DNA của một tế bào trong chu kì tế bào ở tế bào mô phân sinh đỉnh. Giai đoạn B trong đồ thị tương ứng là
Hình 5
A. pha G1 kì trung gian. B. pha S kì trung gian.
C. kì giữa. D. kì đầu.
Đề bài
Phần I (4,5 điểm). Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn 1 phương án trả lời.
Câu 1. Hình 1 mô tả đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở. Phát biểu nào sau đây đúng?
Hình 1
A. là tĩnh mạch, là mao mạch.
B. Tốc độ máu trong mạch nhanh, áp lực máu cao hoặc trung bình tùy loài.
C. Dịch tuần hoàn là máu thuần túy không lẫn dịch mô.
D. Hệ tuần hoàn hở có ở tôm, cua, côn trùng.