Câu 15. Hợp chất nào sau đây là amino acid? A. CH 3 NHCH 2 CH 3 . B. H 2 NCH 2 COOH. C. H 2 NCH 2 COOCH 3 . D. HOCH 2 COOH.
Đề bài
Câu 15. Hợp chất nào sau đây là amino acid?
A. CH3NHCH2CH3. B. H2NCH2COOH. C. H2NCH2COOCH3. D. HOCH2COOH.
Câu 15. Hợp chất nào sau đây là amino acid?
A. CH3NHCH2CH3. B. H2NCH2COOH. C. H2NCH2COOCH3. D. HOCH2COOH.
Đề bài
Câu 2. Mùi tanh của cá là do hỗn hợp một số amine (nhiều nhất là trimethylamine) và một số chất khác gây nên. Công thức của trimethylamine là
A. (CH3)3N. B. (CH3)2NH. C. C2H5NH2. D. CH3NH3.
Đề bài
Câu 3. 2-aminopropanoic acid có kí hiệu:
A. Gly. B. Ala. C. Val. D. Lys.
Đề bài
Câu 4. Nguồn nguyên liệu dùng để sản xuất xà phòng có thể là
A. chất béo và acid béo.
B. glycerol và chất béo.
C. dầu mỡ động thực vật và sản phẩm từ dầu mỏ.
D. trái bồ hòn, bồ kết.
Đề bài
Câu 5. Một acid béo có công thức cấu tạo là
Acid béo này thuộc loại omega nào sau đây?
A. Omega-3. B. Omega-9. C. Omega-6. D. Omega-5.
Đề bài
Câu 6. Nhỏ vài giọt dung dịch iodine vào dung dịch nào sau đây thì thấy xuất hiện màu xanh tím?
A. Hồ tinh bột. B. Saccharose. C. Lòng trắng trứng. D. Glucose.
Đề bài
Câu 7. Glucose phản ứng với chất nào sau đây thể hiện tính chất của nhóm OH hemiacetal?
A. H2 (xt Ni, to). B. CH3OH (xt HCl). C. Cu(OH)2/OH-. D. [Ag(NH3)2]OH.
Đề bài
Câu 8. Monomer được dùng để điều chế polypropylene (PP) là
A. CH2=CH-CH=CH2. B. CH2=CH2. C. CH2=CH-CH3. D. CH=CH.
Đề bài
Câu 9. Loại dầu mỡ nào không chứa thành phần chính là lipid?
A. Dầu cá. B. Dầu thực vật. C. Mỡ động vật. D. Dầu diesel.
Đề bài
Câu 10. Nguồn điện nào sau đây không dựa vào năng lượng từ các phản ứng hoá học?
A. Acquy. B. Pin Galvani. C. Pin nhiên liệu. D. Pin mặt trời.
Đề bài
PHẦN I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho dãy các chất sau: saccharose, glucose, fructose, cellulose, tinh bột. Số chất tham gia phản ứng thủy phân là
A. 5. B. 2. C. 4. D. 3.