Câu 12. Loại khoáng sản có trữ lượng lớn nhất ở cao nguyên NamTrung Bộ là A. Crôm. B . Mangan. C . Sắt D. Bô-xit.
Đề bài
Câu 12. Loại khoáng sản có trữ lượng lớn nhất ở cao nguyên NamTrung Bộ là
A. Crôm. B. Mangan. C. Sắt D. Bô-xit.
Câu 12. Loại khoáng sản có trữ lượng lớn nhất ở cao nguyên NamTrung Bộ là
A. Crôm. B. Mangan. C. Sắt D. Bô-xit.
Đề bài
Câu 2. Nguyên nhân quan trọng dẫn đến suy giảm tài nguyên rừng ở nước ta là
A. khai thác bừa bãi, quá mức. B. sự tàn phá của chiến tranh.
C. nạn cháy rừng. D. du canh, du cư.
Đề bài
Câu 3. Loại hình viễn thông nào sau đây phát triển nhanh nhất hiện nay?
A. Truyền hình cáp. B. Điện thoại cố định. C. Điện thoại di động. D. Mạng Internet.
Đề bài
Câu 4. Những nhóm đất chính ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là:
A. đất phù sa ngọt, đất phèn, đất mặn. B. đất phù sa ngọt, đất xám, đất mặn
C. đất phèn, đất mặn, đất ba-dan. D. đất mặn, đất bạc màu, đất phèn.
Đề bài
Câu 5: Ngành giao thông vận tải trẻ nhưng tốc độ phát triển rất nhanh ở nước ta là
A. đường biển. B. đường sắt.
D. đường ô tô. C. đường hàng không.
Đề bài
Câu 6. Nam Trung Bộ có tiềm năng lớn để phát triển ngành khai thác hải sản vì
A. có nhiều vũng vịnh, đầm phá. B. vùng biển rộng, ngư trường lớn.
C. Nhiều ao hồ, sông suối. D. vùng biển có nhiều đảo ven bờ.
Đề bài
Câu 7. Nước ta có vị trí liền kề với vành đai sinh khoáng nên có
A. nhiều tài nguyên khoáng sản. C. thiên nhiên phân hóa đa dạng
B. nhiều tài nguyên sinh vật. D. nhiều thiên tai nhiệt đới.
Đề bài
Câu 8. Đặc điểm khí hậu của cao nguyên Trung Bộ giống với vùng Nam Bộ là
A. khí hậu mang tính chất cận nhiệt. B. có mưa nhiều vào thời điểm thu-đông.
C. chịu ảnh hưởng của gió mùa Mùa Đông. D. khí hậu chia thành 2 mùa mưa- khô rõ rệt.
Đề bài
Câu 9. Cơ cấu sản lượng và cơ cấu giá trị sản xuất thủy sản trong những năm qua có xu hướng
A. tăng tỉ trọng khai thác, giảm tỉ trọng nuôi trồng. B. giảm tỉ trọng khai thác, tăng tỉ trọng nuôi trồng.
C. tỉ trọng khai thác và nuôi trồng không tăng. D. tỉ trọng thay đổi tăng giảm không đáng kể.
Đề bài
Câu 10. Giải pháp nào sau đây là chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm hiện nay ở Đồng bằng sông Hồng?
A. Cần phân bố lại dân cư và nguồn lao động. B. Tập trung phát triển nông nghiệp hàng hóa.
C. Đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu lao động. D. Phải đa dạng hóa các hoạt động sản xuất.
Đề bài
PHẦN 1. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho biểu đồ sau:
Cơ cấu giá trị sản xuất ngành nông nghiệp năm 2023 và 2024
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2024, NXB Thống kê, 2025)
Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?
A. Tỉ trọng ngành trồng trọt lớn nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp.
B. Tỉ trọng ngành chăn nuôi tăng, tỉ trọng ngành trồng trọt giảm.
C. Tỉ trọng ngành chăn nuôi lớn lớn hơn tỉ trọng ngành trồng trọt.
D. Tỉ trọng ngành dịch vụ nông nghiệp tăng 0,3% và chiếm tỉ trọng nhỏ nhất.