Địa LýTừ đề thi

Câu 6: Vùng Nam Trung Bộ hiện nay có thế mạnh để A. khai thác than đá và dầu khí. B. phát triển du lịch biển và kinh tế biển. C. trồng cây ô...

Đề bài

Câu 6:  Vùng Nam Trung Bộ hiện nay có thế mạnh để

A. khai thác than đá và dầu khí.        B. phát triển du lịch biển và kinh tế biển.

C. trồng cây ôn đới và cận nhiệt        D. sản xuất lúa gạo hàng hóa lớn.

Xem đáp án và lời giải

Câu hỏi HOT cùng chủ đề

Địa Lý

Câu 2: Thiên tai nào ảnh hưởng mạnh nhất đến vùng ven biển miền Trung? A. Bão và áp thấp nhiệt đới....

Đề bài

Câu 2:  Thiên tai nào ảnh hưởng mạnh nhất đến vùng ven biển miền Trung?

A.  Bão và áp thấp nhiệt đới.        B. Rét đậm, rét hại.

C.  Mưa đá.        D. Động đất.

Địa Lý

Câu 3: Dịch vụ nào sau đây thuộc nhóm bưu chính tài chính? A. Gửi tiết kiệm ngân hàng. B. Chuyển tiề...

Đề bài

Câu 3:  Dịch vụ nào sau đây thuộc nhóm bưu chính tài chính?

A.  Gửi tiết kiệm ngân hàng.        B. Chuyển tiền qua bưu điện.

C.  Thanh toán qua ứng dụng di động.        D. Mua thẻ cào điện thoại.

Địa Lý

Câu 4: Đồng bằng sông Cửu Long có ranh giới phía đông và đông nam giáp A. Đông Nam Bộ. B. Biển Đông....

Đề bài

Câu 4:  Đồng bằng sông Cửu Long có ranh giới phía đông và đông nam giáp

A.  Đông Nam Bộ.        B. Biển Đông.        C. Vịnh Thái Lan.        D. Nam Trung Bộ.

Địa Lý

Câu 5: Việc mở rộng và nâng cấp sân bay Tân Sơn Nhất và Nội Bài giúp A. giải quyết tình trạng quá tả...

Đề bài

Câu 5:  Việc mở rộng và nâng cấp sân bay Tân Sơn Nhất và Nội Bài giúp

A.  giải quyết tình trạng quá tải và phục vụ hành khách tốt hơn.

1

B.  tăng khả năng đón các chuyến bay hiệu quả hơn.

C.  nâng cao chất lượng dịch vụ và an toàn cho hành khách.

D.  hỗ trợ phát triển du lịch và kết nối giao thông hàng không.

Địa Lý

Câu 7: Vùng biển Việt Nam nằm ở phía nào của Biển Đông? A. Phía đông. B. Phía tây. C. Phía nam. D. P...

Đề bài

Câu 7:  Vùng biển Việt Nam nằm ở phía nào của Biển Đông?

A.  Phía đông.        B. Phía tây.        C. Phía nam.        D. Phía bắc.

Địa Lý

Câu 8: Tính chất nhiệt đới gió mùa của sông ngòi nước ta thể hiện rõ nhất ở đặc điểm A. lòng sông rộ...

Đề bài

Câu 8:  Tính chất nhiệt đới gió mùa của sông ngòi nước ta thể hiện rõ nhất ở đặc điểm

A.  lòng sông rộng và sâu.        B. lũ tập trung chủ yếu vào mùa mưa.

C.  nhiều sông ngắn và dốc.        D. sông ngòi chảy theo nhiều hướng khác nhau.

Địa Lý

Câu 9: Nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nước ta hiện nay A. sản phẩm không được chế biến. B. phát triển...

Đề bài

Câu 9:  Nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nước ta hiện nay

A.  sản phẩm không được chế biến.        B. phát triển mạnh ở tỉnh ven biển.

C.  tập trung ở các đảo lớn ven bờ.        D. chưa gắn với thị trường tiêu thụ.

Địa Lý

Câu 10: Đồng bằng sông Hồng là vùng có tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng vào l...

Đề bài

Câu 10:  Đồng bằng sông Hồng là vùng có tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng vào loại cao nhất cả nước chủ yếu do nguyên nào sau đây?

A.  Hoạt động xuất khẩu diễn ra mạnh, dân cư đông đúc, vốn đầu tư rất lớn.

B.  Kinh tế phát triển, chất lượng cuộc sống cao, có nhiều chợ lớn, siêu thị.

C.  Có mật độ dân số cao, vốn đầu tư rất lớn, nhiều tài nguyên khoáng sản.

D.  Vốn đầu tư lớn, nhiều tài nguyên khoáng sản, xuất khẩu nhiều hàng hóa.

Địa Lý

Câu 11: Chuyển dịch cơ cấu ngành thủy sản nước ta có xu hướng A. giảm sản phẩm chế biến. B. tập trun...

Đề bài

Câu 11:  Chuyển dịch cơ cấu ngành thủy sản nước ta có xu hướng

A.  giảm sản phẩm chế biến.        B. tập trung đánh bắt ven bờ.

C.  không nâng cấp ngư cụ.        D. khai thác hợp lí nguồn lợi.

Địa Lý

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi...

Đề bài

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án

Câu 1:  Cho biểu đồ sau:

QUY MÔ VÀ CƠ CẤU GDP NƯỚC TA PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ NĂM 2015 VÀ 2020

(Nguồn: gso.gov.vn)

Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?

A.  Tỷ trọng của kinh tế Nhà nước tăng.

B.  Tỷ trọng của kinh tế ngoài Nhà nước giảm.

C.  Tỷ trọng của kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài giảm.

D.  Kinh tế Nhà nước và ngoài Nhà nước đều tăng.