Địa LýTừ đề thi

Câu 6: Cho bảng số liệu: NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH CÁC THÁNG CỦA HÀ NỘI VÀ CÀ MAU NĂM 2022 (Đơn vị: °C) Tháng Hà Nội (Láng) Cà Mau 1 2 18,6 15,3 2...

Đề bài

Câu 6: Cho bảng số liệu:

NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH CÁC THÁNG CỦA HÀ NỘI VÀ CÀ MAU NĂM 2022

(Đơn vị: °C)

 

Tháng

Hà Nội

(Láng)

Cà Mau

1        2

18,6        15,3

27,1        27,9

3        4        5

23,1        24,8        26,8

28,0        28,7        28,6

6        7

31,4        30,6

28,7        27,9

8        9        10

29,9        29,0        26,2

27,8        27,4        27,7

11        12

26,0        17,8

26,7        26,6

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam, năm 2022) Nhiệt độ trung bình năm của Hà Nội thấp hơn nhiệt độ trung bình năm của Cà Mau bao nhiêu °C ? (Làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất)

▢▢▢▢

Xem đáp án và lời giải

Câu hỏi HOT cùng chủ đề

Địa Lý

Câu 2: Loại gió nào sau đây gây mưa lớn cho Nam Bộ nước ta vào giữa và cuối mùa hạ? A. Gió mùa Tây N...

Đề bài

Câu 2: Loại gió nào sau đây gây mưa lớn cho Nam Bộ nước ta vào giữa và cuối mùa hạ?

A.  Gió mùa Tây Nam.

C.  Gió phơn Tây Nam.

B.  Tín phong bán cầu Bắc.

D.  Gió mùa Đông Bắc.

Địa Lý

Câu 3: Biểu hiện của quá trình phong hóa hóa học làm biến đổi bề mặt địa hình nước ta là A. hiện tượ...

Đề bài

Câu 3: Biểu hiện của quá trình phong hóa hóa học làm biến đổi bề mặt địa hình nước ta là

A.  hiện tượng xâm thực.

C.  hiện tượng bào mòn, rửa trôi.

Địa Lý

Câu 4: Vùng đất của nước ta A. lớn hơn vùng biển nhiều lần. C. chỉ giáp biển về phía đông. B. hình t...

Đề bài

Câu 4: Vùng đất của nước ta

     A. lớn hơn vùng biển nhiều lần.

C.  chỉ giáp biển về phía đông.

B.  hình thành địa hình cacxtơ.

D.  đất trượt, đá lở ở sườn dốc.

B.  thu hẹp theo chiều bắc - nam.

D.  gồm phần đất liền và hải đảo.

Địa Lý

Câu 5: Đặc trưng khí hậu của phần lãnh thổ phía Bắc là A. nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh. C....

Đề bài

Câu 5: Đặc trưng khí hậu của phần lãnh thổ phía Bắc là

A.  nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh.

C.  cận xích đạo gió mùa nóng quanh năm.

B.  cận nhiệt đới gió mùa có mùa đông lạnh.

D.  nhiệt đới khô gió mùa có mùa đông lạnh.

Địa Lý

Câu 6: Thềm lục địa phía Bắc và phía Nam của nước ta có đặc điểm nào sau đây? A. Sâu và hẹp. B. Nông...

Đề bài

Câu 6: Thềm lục địa phía Bắc và phía Nam của nước ta có đặc điểm nào sau đây?

A.  Sâu và hẹp.        B. Nông và rộng.        C. Nông và hẹp.        D. Sâu và rộng. 

Địa Lý

Câu 7: Thành phần loài sinh vật chiếm ưu thế ở phần lãnh thổ phía Nam là A. xích đạo và nhiệt đới. C...

Đề bài

Câu 7: Thành phần loài sinh vật chiếm ưu thế ở phần lãnh thổ phía Nam là

A.  xích đạo và nhiệt đới.

C.  cận nhiệt đới và xích đạo.

B.  nhiệt đới và cận nhiệt đới.

D.  cận xích đạo và ôn đới.

Địa Lý

Câu 8: Biện pháp nào sau đây được sử dụng trong bảo vệ đất ở đồng bằng nước ta? A. Chống nhiễm mặn....

Đề bài

Câu 8: Biện pháp nào sau đây được sử dụng trong bảo vệ đất ở đồng bằng nước ta?

A.  Chống nhiễm mặn.        B. Trồng cây theo băng. C. Đào hố kiểu vẩy cá.        D. Làm ruộng bậc thang. 

Địa Lý

Câu 9: Loại rừng có vai trò quan trọng nhất trong việc bảo vệ đất của vùng đồi núi là A. rừng ven bi...

Đề bài

Câu 9: Loại rừng có vai trò quan trọng nhất trong việc bảo vệ đất của vùng đồi núi là

A.  rừng ven biển.        B. rừng đầu nguồn.        C. rừng ngập mặn.        D. rừng sản xuất. 

Địa Lý

Câu 10: Nước ta nằm giữa Xích đạo và chí tuyến Bắc nên A. chủ yếu là đồi núi thấp. C. có gió Mậu dịc...

Đề bài

Câu 10: Nước ta nằm giữa Xích đạo và chí tuyến Bắc nên

A.  chủ yếu là đồi núi thấp.

C.  có gió Mậu dịch hoạt động.

B.  mưa nhiều vào mùa đông.

D.  tiếp giáp với biển Đông.

1

Địa Lý

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi...

Đề bài

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí

sinh chỉ chọn một phương án

Câu 1: Vị trí nước ta nằm ở


A.  
vùng ôn đới lục địa.

C.  nội chí tuyến bán cầu Nam.

B.  phía đông của Lào.

D.  trung tâm của lục địa châu Á.