Câu 4. Nhiệt lượng khối khí đã nhận là bao nhiêu J? Làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị.
Đề bài
Câu 4. Nhiệt lượng khối khí đã nhận là bao nhiêu J? Làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị.
Câu 4. Nhiệt lượng khối khí đã nhận là bao nhiêu J? Làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị.
Đề bài
Câu 10. Trong các hình vẽ sau đây, có bao nhiêu hình mô tả sai về lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện đặt trong một từ trường đều?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Đề bài
Câu 11. Đồ thị hình bên dưới biểu diễn sự thay đổi thể tích theo nhiệt độ của một lượng khí lí tưởng xác định trong điều kiện áp suất không đổi. Giá trị của x là
A. 17,0. B. 32,2. C. 20,0. D. 12,0.
Đề bài
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (4,5 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Độ không tuyệt đối (0 K) là nhiệt độ mà tại đó
A. động năng của các phân tử cực đại. B. thế năng tương tác của các phân tử cực đại.
C. thế năng tương tác giữa các phân tử bằng không. D. động năng của các phân tử bằng không.
Đề bài
Câu 2. Xét một khối chất lỏng đang sôi, nhận xét nào dưới đây là đúng? Hiện tượng hóa hơi
A. chỉ xảy ra trên bề mặt chất lỏng. B. chỉ xảy ra trong lòng chất lỏng.
C. xảy ra trên bề mặt và trong lòng chất lỏng. D. không xảy ra khi sự sôi diễn ra.
Đề bài
Sử dụng thông tin sau cho Câu 3 và Câu 4: Để đo nhiệt dung riêng của một kim loại, người ta lấy một mẫu kim loại đó, nặng 210 g, nhiệt độ 30,5 thả vào trong một bình cách nhiệt đang đựng 410 ml nước ở 50,1 Sau khi cân bằng nhiệt, đo được nhiệt độ của hệ là 48,2 Bỏ qua sự trao đổi nhiệt với thành bình và môi trường bên ngoài. Biết khối lượng riêng và nhiệt dung riêng của nước lần lượt là 1 g/ml và 4180 J/(kg.K).
Câu 3. Nhiệt lượng mà nước truyền sang khối kim loại xấp xỉ bằng
A. 30 kJ. B. 34 kJ. C. 3,26 kJ. D. 1,7 kJ.
Đề bài
Câu 5. Đặt một đoạn dây dẫn thẳng có chiều dài mang dòng điện có cường độ vào trong một vùng có từ trường đều. Đoạn dây hợp với phương của các đường sức từ một góc Đoạn dây chịu tác dụng của lực từ có độ lớn Cảm ứng từ có độ lớn là
A. B.
C. D.
Đề bài
Câu 6. Cho phản ứng hạt nhân Hạt nhân X là
A. B. C. D.
Đề bài
Câu 7. Máy biến áp là một thiết bị điện được sử dụng rất phổ biến. Chức năng của máy biến áp là
A. chuyển đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.
B. thay đổi tần số của dòng điện xoay chiều.
C. biến đổi giá trị cực đại của điện áp xoay chiều.
D. làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều.
Đề bài
Câu 8. Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của khối lượng?
A. kg. B. MeV/c. C. MeV/c2. D. amu.
Đề bài
Câu 4. Nhiệt dung riêng của kim loại xấp xỉ bằng
A. 320 J/(kg.K). B. 786 J/(kg.K). C. 2320 J/(kg.K). D. 876 J/(kg.K).