Câu 3: Tên gọi của CH 3 CH 2 COOCH 3 là A. ethyl acetate. B. methyl propionate. C. propyl acetate. D. methyl acetate.
Đề bài
Câu 3: Tên gọi của CH3CH2COOCH3 là
A. ethyl acetate. B. methyl propionate. C. propyl acetate. D. methyl acetate.
Câu 3: Tên gọi của CH3CH2COOCH3 là
A. ethyl acetate. B. methyl propionate. C. propyl acetate. D. methyl acetate.
Đề bài
Câu 2: Dãy kim loại nào sau đây không tác dụng được với HNO3 đặc, nguội?
A. Mg, Al. B. Al, Zn. C. Al, Fe. D. Al, Cu.
Đề bài
Câu 4: Methyl amine (CH3NH2) phản ứng được với chất tan trong dung dịch nào sau đây?
A. HCl. B. NaCl. C. NaOH. D. Na2CO3.
Đề bài
Câu 5: Cho thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hóa – khử sau:
và
Phát biểu nào sau đây sai?
A. có tính oxi hóa mạnh hơn Fe3+.
B. ion Fe2+ có thể bị oxi hóa bởi ion .
C. Khi cho Fe(NO3)3 vào dung dịch KMnO4, quá trình khử xảy ra là: Fe3+(aq) + 1e → Fe2+(aq).
D. ion có khả năng oxi hóa ion Fe2+ trong dung dịch thành ion Fe3+.
Đề bài
Câu 6: Trong quá trình hô hấp tế bào, 1 mol glucose bị oxi hóa hoàn toàn sẽ giải phóng một năng lượng là 2880 kJ. Trong khẩu phần ăn hằng ngày của một người trưởng thành có 300 gam gạo (chứa 80% hàm lượng tinh bột). Giả sử 60% lượng tinh bột trong gạo chuyển thành glucose và toàn bộ lượng glucose này tham gia vào quá trình hô hấp tế bào. Năng lượng giải phóng từ sự oxi hóa hoàn toàn lượng glucose trên chiếm bao nhiêu phần trăm so với nhu cầu năng lượng trung bình
2000 kcal/ngày của một người trưởng thành.
Cho 1 kcal = 4184 J. (Không làm tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng phần mười.)
A. 51,6%. B. 30,6%. C. 27,6%. D. 38,2%.
Đề bài
Câu 7: Trong phòng thí nghiệm, dung dịch chất nào sau đây phù hợp để kiểm tra sự có mặt
của ion SO42–(aq)?
A. NaCl. B. NaNO3. C. BaCl2. D. HCl.
Đề bài
Câu 8: Nguyên tố nào sau đây mà nguyên tử có 3 electron ở lớp ngoài cùng?
A. Na (Z=11). B. Al (Z=13). C. Cl (Z=17). D. Ar (Z=18).
Đề bài
Câu 9: Hiện tượng phú dưỡng là một hiện tượng của môi trường ao, hồ bị ô nhiễm do dư thừa các chất dinh dưỡng. Sự dư thừa dinh dưỡng chủ yếu do hàm lượng các ion nào sau đây vượt quá mức cho phép?
A. Sodium, potassium. B. Calcium, magnesium.
C. Nitrate, phosphate. D. Chloride, sulfate.
Đề bài
Câu 10: Cho phản ứng thuận nghịch: CaCO3(s) ⇌ CaO(s) + CO2(g). Biểu thức tính hằng số cân
bằng (KC) của phản ứng này là
A. . B. C. . D. .
Đề bài
Câu 11: Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều nhất trong mật ong nên làm cho mật ong có vị ngọt sắc. Trong công nghiệp, thuỷ phân chất Y thu được X và Z (đồng
phân của X). Y là chất nào sau đây?
A. Saccharose. B. Maltose. C. Glucose. D. Fructose.
Đề bài
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Cho hình vẽ sau của amino acid X trong môi trường pH = 6 dưới tác dụng của điện trường:
(Cho điểm đẳng điện của các chất Glycine; Alanine; Lysine; Glutamic acid lần lượt là 5,97; 6,0; 9,8 và 3,2)
X có thể là
A. Glycine. B. Alanine. C. Lysine. D. Glutamic acid.