Hóa HọcTừ đề thi

Câu 3. Lactose, còn gọi là đường sữa, là một loại đường disaccharide được tạo thành từ một phân tử glucose và một phân tử galactose liên kết...

Đề bài

Câu 3. Lactose, còn gọi là đường sữa, là một loại đường disaccharide được tạo thành từ một phân tử glucose và một phân tử galactose liên kết với nhau. Lactose chủ yếu được tìm thấy trong sữa và các sản phẩm từ sữa, như phô mai và sữa chua. Đây là nguồn cung cấp năng lượng quan trọng, đặc biệt là cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ. Tuy nhiên, một số người gặp khó khăn trong việc tiêu hóa lactose do thiếu enzyme lactase, dẫn đến tình trạng không dung nạp lactose, gây ra các triệu chứng như đầy bụng và tiêu chảy khi tiêu thụ các sản phẩm chứa lactose. Trong công nghiệp thực phẩm, lactose được sử dụng như một chất làm ngọt nhẹ và cũng đóng vai trò quan trọng trong việc lên men các sản phẩm từ sữa. Cho công thức cấu tạo của lactose như bên:

Ảnh có chứa biểu đồ, hàng, bản phác thảo, nghệ thuật gấp giấy origami

Nội dung do AI tạo ra có thể không chính xác.

        a) Công thức phân tử của lactose là C12H22O11.

        b) Thủy phân 1 phân tử lactose trong môi trường acid thu được 2 phân tử glucose.

        c) Lactose có phản ứng với thuốc thử Tollens khi đun nóng.

        d) Độ tan trong nước của lactose ở 600C là 37,2 gam/100 gam H2O; ở 250C là 18,9 gam/100 gam H2O. Khi làm nguội 274,4 gam dung dịch lactose bão hoà ở 600C xuống 250C thì tách ra 36,0 gam lactose (làm tròn kết quả đến hàng phần chục).

Xem đáp án và lời giải

Câu hỏi HOT cùng chủ đề

Hóa Học

Câu 2. Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron: 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 . Số hiệu nguyên tử của X là...

Đề bài

Câu 2. Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron: 1s22s22p3s2. Số hiệu nguyên tử của X là


A.  
12.
B.  
10.
C.  
8.
D.  
18.

Hóa Học

Câu 3. Cho hexapeptide X: Gly-Ala-Gly-Val-Ala-Gly. Số liên kết peptide có trong X là A. 5. B. 3. C....

Đề bài

Câu 3. Cho hexapeptide X:  Gly-Ala-Gly-Val-Ala-Gly. Số liên kết peptide có trong X là


A.  
5.
B.  
3.
C.  
4.
D.  
6.

Hóa Học

Câu 4. Carbohydrate nào sau đây kém tan trong nước lạnh nhưng tan được trong nước nóng tạo dung dịch...

Đề bài

Câu 4. Carbohydrate nào sau đây kém tan trong nước lạnh nhưng tan được trong nước nóng tạo dung dịch keo, nhớt?


A.  
Tinh bột.
B.  
Glucose.
C.  
Saccharose.
D.  
Cellulose.

Hóa Học

Câu 5. Nhỏ vài giọt nước bromine vào ống nghiệm chứa 2 mL dung dịch X, thu được kết tủa trắng. Chất...

Đề bài

Câu 5. Nhỏ vài giọt nước bromine vào ống nghiệm chứa 2 mL dung dịch X, thu được kết tủa trắng. Chất X là


A.  
Aniline.
B.  
Dimethylamine.
C.  
Ethylamine.
D.  
Methylamine.

Hóa Học

Câu 6. Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Protein đơn giản có chứa thành phần phi protein. B. Prot...

Đề bài

Câu 6. Phát biểu nào sau đây không đúng?

        A. Protein đơn giản có chứa thành phần phi protein.

        B. Protein trong thức ăn giúp bổ sung các amino acid thiết yếu cho cơ thể.

        C. Polypeptide có phản ứng màu biuret với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.


D.  
Amino acid là hợp chất hữu cơ tạp chức.

Hóa Học

Câu 7. Hiện tượng phú dưỡng là một biểu hiện của môi trường ao, hồ bị ô nhiễm do dư thừa các chất di...

Đề bài

Câu 7. Hiện tượng phú dưỡng là một biểu hiện của môi trường ao, hồ bị ô nhiễm do dư thừa các chất dinh dưỡng. Sự dư thừa dinh dưỡng chủ yếu do hàm lượng các ion nào sau đây vượt quá mức cho phép?


A.  
Chloride, sulfate.
B.  
Calcium, magnesium.


C.  
Nitrate, phosphate.
D.  
Sodium, potassium.

Hóa Học

Câu 8. Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Mỡ động vật, dầu thực vật có thể được dùng làm nguyên li...

Đề bài

Câu 8. Phát biểu nào sau đây không đúng?

        A. Mỡ động vật, dầu thực vật có thể được dùng làm nguyên liệu để sản xuất xà phòng.

        B. Một số ester có mùi thơm nên được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm và mĩ phẩm.

        C. Chất béo là triester của glycerol và acid béo.


D.  
Phản ứng thủy phân ester trong môi trường acid còn gọi là phản ứng xà phòng hóa.

Hóa Học

Câu 9. Phương pháp kết tinh dùng để tách các chất A. có khối lượng riêng khác nhau. B. có nguyên tử...

Đề bài

Câu 9. Phương pháp kết tinh dùng để tách các chất


A.  
có khối lượng riêng khác nhau.
B.  
có nguyên tử khối khác nhau.


C.  
có nhiệt độ sôi khác nhau.
D.  
có độ tan khác nhau.

Hóa Học

Câu 10. Chất làm mất màu dung dịch bromine ở điều kiện thường là A. CH 2 =CH 2 . B. CH 3 -CH 2 -CH 3...

Đề bài

Câu 10. Chất làm mất màu dung dịch bromine ở điều kiện thường là


A.  
CH2=CH2.
B.  
CH3-CH2-CH3.
C.  
CH3-CH3.
D.  
CH4.

        

Hóa Học

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi...

Đề bài

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. 

Câu 1. Carbohydrate nào sau đây là polysaccharide?


A.  
Fructose.
B.  
Cellulose.
C.  
Saccharose.
D.  
Glucose.