Câu 2: Trong chu kì tế bào, quá trình nhân đôi nhiễm sắc thể diễn ra ở pha A. S. B. G2. C. G1. D. Pha M.
Đề bài
Câu 2: Trong chu kì tế bào, quá trình nhân đôi nhiễm sắc thể diễn ra ở pha
A. S. B. G2. C. G1. D. Pha M.
Câu 2: Trong chu kì tế bào, quá trình nhân đôi nhiễm sắc thể diễn ra ở pha
A. S. B. G2. C. G1. D. Pha M.
Đề bài
Câu 3: Trên 1 đoạn của phân tử DNA, mạch thứ nhất có trình tự nucleotide là ATCCTAGTA, mạch thứ hai tương ứng sẽ có trình tự nucleotide như thế nào?
A. TAATCCGTA. B. TAATATCAT. C. TAGGATCAT. D. TAGTATCAT.
Đề bài
Câu 4: Loại nitrogenous base Uracil (U) là thành phần của phân tử nào sau đây?
A. Lipid. B. RNA. C. Protein. D. DNA.
Đề bài
Câu 5: Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng về giai đoạn kéo dài mạch polynucleotide mới trên 1 chạc chữ Y trong quá trình nhân đôi DNA ở sinh vật nhân sơ?
A. Sơ đồ IV. B. Sơ đồ III. C. Sơ đồ I. D. Sơ đồ II.
Đề bài
Câu 6: Ở người, cặp gene Aa nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có allele tương ứng trên nhiễm sắc thể Y, trong đó allele A quy định mắt nhìn màu bình thường là trội hoàn toàn so với allele a quy định bệnh mù màu. Người nữ bị mù màu có kiểu gene là
A. XᵃXᵃ. B. XᵃY. C. XᴬY. D. XᴬXᵃ.
Đề bài
Câu 7: Vùng kết thúc của gene là vùng
A. mang tín hiệu kết thúc quá trình phiên mã.
B. mang tín hiệu kết thúc quá trình tái bản DNA.
C. mang tín hiệu khởi động quá trình phiên mã.
D. mang thông tin mã hóa các amino acid.
Đề bài
Câu 8: Nhiễm sắc thể trong tế bào của cơ thể người được cấu tạo từ
A. DNA và RNA. B. DNA và protein.
C. DNA, RNA và protein. D. RNA và protein.
Đề bài
Câu 9: Dạng đột biến nào sau đây làm cho gene ban đầu ít hơn gene đột biến 2 liên kết hydrogen?
A. Thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-C. B. Thay thế 1 cặp G-C bằng 1 cặp A-T.
C. Thêm 1 cặp G-C. D. Thêm 1 cặp A-T.
Đề bài
Câu 10: Thành phần nào sau đây KHÔNG có trong hệ gene của sinh vật nhân thực?
A. DNA của ti thể. B. Gene không phân mảnh.
C. Gene phân mảnh. D. Plasmid.
Đề bài
Câu 11: Hóa chất gây đột biến 5-BU (5-brom uracil) khi thấm vào tế bào gây đột biến thay thế cặp A–T thành cặp G–C. Quá trình thay thế được mô tả theo sơ đồ:
A. A–T → A–5BU → G–5BU → G–C. B. A–T → C–5BU → G–5BU → G–C.
C. A–T → G–5BU → C–5BU → G–C. D. A–T → G–5BU → G–5BU → G–C.
Đề bài
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Câu 1: Trong một tế bào sinh vật lưỡng bội, xét 3 gene, mỗi gene có 2 allele nằm trên mỗi cặp nhiễm sắc thể thường như mô tả ở hình bên.
Theo lí thuyết, hai gene A và D có thể di truyền theo quy luật nào sau đây?
A. Liên kết gene. B. Di truyền liên kết giới tính.
C. Hoán vị gene. D. Phân li độc lập.