Địa LýTừ đề thi

Câu 13. Dân số nước ta đông nên A. thị trường tiêu thụ hẹp. B. nguồn lao động dồi dào. C. dễ giải quyết việc làm. D. thu nhập bình quân cao.

Đề bài

Câu 13. Dân số nước ta đông nên

        A. thị trường tiêu thụ hẹp.                                         B. nguồn lao động dồi dào.

        C. dễ giải quyết việc làm.                D. thu nhập bình quân cao.

Xem đáp án và lời giải

Câu hỏi HOT cùng chủ đề

Địa Lý

Câu 2. Thiên tai nào sau đây thường xuất hiện vào mùa khô ở các tỉnh phía nam của nước ta? A. Hạn há...

Đề bài

Câu 2. Thiên tai nào sau đây thường xuất hiện vào mùa khô ở các tỉnh phía nam của nước ta?

        A. Hạn hán, xâm ngập mặn.
B.  
Sạt lở bờ biển, cháy rừng.


C.  
Triều cường, ngập úng.        
D.  
Sương muối, nắng nóng.

Địa Lý

Câu 3. Phát biểu nào sau đây đúng với ngành bưu chính? A. Doanh thu còn thấp nhưng có tốc độ tăng tr...

Đề bài

Câu 3. Phát biểu nào sau đây đúng với ngành bưu chính?

        A. Doanh thu còn thấp nhưng có tốc độ tăng trưởng nhanh.

        B. Đẩy mạnh phát triển các loại hình dịch vụ truyền thống.

        C. Mạng lưới phân bố rộng khắp, phát triển mạnh ở đồi núi.

        D. Dịch vụ bưu chính còn đơn giản, hiệu quả kinh tế thấp.

Địa Lý

Câu 4. Đặc khu nào sau đây thuộc đồng bằng sông Cửu Long? A. Kiên Hải, Phú Quốc. B. Vân Đồn, Cô Tô....

Đề bài

Câu 4. Đặc khu nào sau đây thuộc đồng bằng sông Cửu Long?

        A. Kiên Hải, Phú Quốc.
B.  
Vân Đồn, Cô Tô.


C.  
Cát Hải, Bạch Long Vĩ.        D. Lý Sơn, Cồn Cỏ.

Địa Lý

Câu 5. Việc nâng cao chất lượng và đa dạng hóa các loại hình dịch vụ phải dựa trên cơ sở chủ yếu nào...

Đề bài

Câu 5. Việc nâng cao chất lượng và đa dạng hóa các loại hình dịch vụ phải dựa trên cơ sở chủ yếu nào sau đây?

        A. Trình độ công nghệ, lao động, cơ sở vật chất kĩ thuật.

        B. Sự phân bố dân cư và nguồn lao động có trình độ cao.

        C. Chính sách phát triển ngành dịch vụ, khí hậu thuận lợi.

        D. Nguồn vốn đầu tư, vị trí địa lí, tài nguyên thiên nhiên.

Địa Lý

Câu 6. Hiện nay, vùng Nam Trung Bộ phát triển mạnh về A. trồng cây công nghiệp lâu năm. B. trồng cây...

Đề bài

Câu 6. Hiện nay, vùng Nam Trung Bộ phát triển mạnh về

        A. trồng cây công nghiệp lâu năm.        B. trồng cây dược liệu, các loại rau.

        C. khai thác khoáng sản, lương thực.        D. chế biến các loại quả cận nhiệt.

Địa Lý

Câu 7. Điểm cực bắc trên đất liền của nước ta thuộc tỉnh nào sau đây? A. Tuyên Quang. B. Nghệ An. C....

Đề bài

Câu 7. Điểm cực bắc trên đất liền của nước ta thuộc tỉnh nào sau đây?

        A. Tuyên Quang.        B. Nghệ An.        C. Thanh Hóa.        D. Lạng Sơn.

Địa Lý

Câu 8. Hạn chế chủ yếu của tự nhiên đối với phát triển nông nghiệp ở nước ta hiện nay là A. nhiều th...

Đề bài

Câu 8. Hạn chế chủ yếu của tự nhiên đối với phát triển nông nghiệp ở nước ta hiện nay là


A.  
nhiều thiên tai, dịch bệnh và biến đổi khí hậu.
B.  
sạt lở bờ biển nhiều nơi, cháy rừng và lũ quét.


C.  
diện tích đất nông nghiệp giảm, bão nhiều nơi.
D.  
mưa bão, lũ ở miền núi; hạn hán ở đồng bằng.

Địa Lý

Câu 9. Ngư trường vịnh Bắc Bộ còn có tên gọi nào sau đây? A. Hải Phòng - Quảng Ninh. B. Cà Mau - An...

Đề bài

Câu 9. Ngư trường vịnh Bắc Bộ còn có tên gọi nào sau đây?


A.  
Hải Phòng - Quảng Ninh.
B.  
Cà Mau - An Giang.


C.  
Khánh Hòa - Lâm Đồng - TP.Hồ Chí Minh.
D.  
QĐ Trường Sa - QĐ Hoàng Sa.

Địa Lý

Câu 10. Giá trị sản xuất công nghiệp của Đồng bằng sông Hồng những năm gần đây tăng liên tục do nguy...

Đề bài

Câu 10. Giá trị sản xuất công nghiệp của Đồng bằng sông Hồng những năm gần đây tăng liên tục do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

        A. Thu hút đầu tư, lao động có trình độ đông, cơ sở hạ tầng phát triển.

        B. Nguyên liệu tại chỗ dồi dào, diện tích lãnh thổ rộng, nguồn vốn lớn.

        C. Nguồn lao động dồi dào, hạ tầng đô thị hiện đại, tự nhiên thuận lợi.

        D. Vị trí địa lí thuận lợi, thị trường tiêu thụ rộng lớn, giàu tài nguyên.

Địa Lý

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi...

Đề bài

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho biểu đồ:

CƠ CẤU DÂN SỐ THEO NHÓM TUỔI NƯỚC TA NĂM 2021 VÀ 2024                   

                                    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2025, https://www.gso.gov.vn)

Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?

 A. Tỉ trọng nhóm từ 0-14 có xu hướng tăng         nhanh.

 B. Tỉ trọng dân số lao động trên 65 có xu hướng tăng.        

 C. Tỉ trọng nhóm tuổi dưới lao động giảm 0,3 %.                

 D. Tỉ trọng dân số lao động tăng nhiều hơn trên lao động.