Câu 7: Hình vẽ mô tả cấu trúc của gene không có ở sinh vật nào? A. Tảo lam. B. Tinh tinh. C. Vi khuẩn E.coli. D. Bò.
Đề bài
Câu 7: Hình vẽ mô tả cấu trúc của gene không có ở sinh vật nào?
A. Tảo lam. B. Tinh tinh. C. Vi khuẩn E.coli. D. Bò.
Câu 7: Hình vẽ mô tả cấu trúc của gene không có ở sinh vật nào?
A. Tảo lam. B. Tinh tinh. C. Vi khuẩn E.coli. D. Bò.
Đề bài
Câu 2: Khi làm thí nghiệm chứng minh sự hô hấp ở hạt, người ta thiết kế thí nghiệm như hình vẽ sau:
Theo em giọt nước màu trong thí nghiệm di chuyển về hướng nào? Vì sao?
A. Không di chuyển vì lượng thải ra tương đương lượng hút vào.
B. Di chuyển về bên trái vì quá trình hô hấp hút .
C. Di chuyển về bên phải vì quá trình hô hấp thải ra .
D. Di chuyển về phía bên phải vì quá trình hô hấp thải ra .
Đề bài
Câu 3: Cấu trúc operon lac ở sinh vật nhân sơ gồm các thành phần theo trật tự là
A. Gene điều hòa (lacI)- vùng O - nhóm gene cấu trúc (lacZ, lacY, lacA).
B. vùng P - vùng O - nhóm gene cấu trúc (lacZ, lacY, lacA).
C. Gene điều hòa (lacI)- vùng P - nhóm gene cấu trúc (lacZ, lacY, lacA).
D. Gene điều hòa (lacI)-Vùng P- vùng O- nhóm gene cấu trúc (lacZ, lacY, lacA).
Đề bài
Câu 4: Mục đích chính của việc tách chiết DNA là gì?
A. Biến tính protein để ngăn chặn sự thoái hóa DNA.
B. Thu nhận DNA tinh sạch cho các ứng dụng nghiên cứu hoặc chẩn đoán.
C. Phá hủy màng tế bào để giải phóng DNA.
D. Ly tâm mẫu để tách các thành phần không mong muốn.
Đề bài
Câu 5: Cho 3 locus gene phân li độc lập như sau: A trội hoàn toàn so với a ; B trội hoàn toàn so với b và D trội không hoàn toàn so với d. Nếu không có đột biến xảy ra và không xét đến vai trò bố mẹ thì sẽ có tối đa bao nhiêu phép lai thỏa mãn đời con có tỉ lệ phân li kiểu hình là . Biết mỗi gene qui định 1 tính trạng.
A. 6 B. 4 C. 2 D. 8
Đề bài
Câu 6: Nhiễm sắc thể được cấu tạo từ các thành phần cơ bản là
A. DNA, RNA và protein phi histone. B. DNA và protein histone.
C. DNA, RNA và protein histone. D. DNA và protein phi histone.
Đề bài
Câu 8: Nguyên lí chung của việc tạo thực vật, động vật biến đổi gene là
A. dựa trên quá trình kết hợp của gene giữa nhiều loài đặc thù
B. dựa trên nguyên lí biểu hiện gene.
C. dựa trên nguyên lí DNA tái tổ hợp.
D. dựa trên hoạt động enzyme.
Đề bài
Câu 9: Hai mạch của phân tử DNA liên kết với nhau bằng loại liên kết nào sau đây?
A. Hydrogen. B. Cộng hoá trị. C. Ion. D. Este.
Đề bài
Câu 10: Một nhà khoa học tiến hành nghiên cứu ảnh hưởng của tác nhân đột biến 5-BU lên vi khuẩn E.coli bằng cách tác động lên hệ gene của vi khuẩn này trong một thời gian rồi dừng lại và tiến hành đo % tỉ lệ cặp , hình nào mô tả đúng kết quả thí nghiệm này?
A. Hình 2. B. Hình 3. C. Hình 1. D. Hình 4.
Đề bài
Câu 11: Quang hợp xảy ra chủ yếu ở miền ánh sáng nào?
A. Xanh tím, cam. B. Cam, đỏ. C. Xanh tím, đỏ. D. Đỏ, lục.
Đề bài
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Trong quá trình phiên mã, mạch RNA được tổng hợp theo chiều từ
A. Tuỳ vào điểm xuất phát của enzyme RNA polymerase.
B. Tuỳ vào mạch được chọn làm khuôn mẫu.
C. 5' đến 3'.
D. 3' đến 5'.