Địa LýTừ đề thi

Câu 5. Năm 2024, giá trị nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của nước ta là 380,8 tỉ USD. Cán cân xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ là 25,2 tỉ US...

Đề bài

Câu 5. Năm 2024, giá trị nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của nước ta là 380,8 tỉ USD. Cán cân xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ là 25,2 tỉ USD. Cho biết tổng giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của nước ta năm 2024 là bao nhiêu tỉ USD. (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).                  

Xem đáp án và lời giải

Câu hỏi HOT cùng chủ đề

Địa Lý

Câu 2. Thiên tai nào sau đây ở nước ta mà việc phòng chống phải luôn kết hợp chống lụt, úng ở đồng b...

Đề bài

Câu 2. Thiên tai nào sau đây ở nước ta mà việc phòng chống phải luôn kết hợp chống lụt, úng ở đồng bằng và chống lũ, chống xói mòn ở miền núi?

A.  Lốc xoáy.        B. Sương muối.                C. Hạn hán.        D. Bão.

Địa Lý

Câu 3. Dịch vụ nào sau đây thuộc ngành viễn thông ở nước ta hiện nay? A. Chuyển điện hoa. B. Chuyển...

Đề bài

Câu 3. Dịch vụ nào sau đây thuộc ngành viễn thông ở nước ta hiện nay?

A.  Chuyển điện hoa.         B. Chuyển phát thư.         C. Kết nối internet.           D. Viết phần mềm.

Địa Lý

Câu 4. Ở nước ta hiện nay, vùng Đồng bằng sông Cửu Long A. có dân số đông nhất nước ta. B. giáp biển...

Đề bài

Câu 4. Ở nước ta hiện nay, vùng Đồng bằng sông Cửu Long

A.  có dân số đông nhất nước ta.                                B. giáp biển Đông và Cam-pu-chia.

C.  có số tỉnh, thành nhiều nhất nước ta.                        D. tiếp giáp với vùng Nam Trung Bộ.

Địa Lý

Câu 5. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành hàng không của nước ta hiện nay? A. Cơ sở vật chất...

Đề bài

Câu 5. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành hàng không của nước ta hiện nay?


A.  
Cơ sở vật chất hiện đại hóa nhanh chóng.                B. Ngành non trẻ nhưng phát triển khá nhanh.


C.  
Vận chuyển khối lượng hàng hóa lớn nhất.                D. Đã có cả các cảng quốc tế và cảng nội địa.

Địa Lý

Câu 6. Ở ven biển của vùng Nam Trung Bộ hiện nay có thế mạnh để A. khai thác bô-xit. B. trồng cây cô...

Đề bài

Câu 6. Ở ven biển của vùng Nam Trung Bộ hiện nay có thế mạnh để

A.  khai thác bô-xit.                                         B. trồng cây công nghiệp.

C.  phát triển du lịch.                                        D. chuyên canh cây lúa.

Địa Lý

Câu 7. Vùng đất của nước ta A. gồm phần đất liền và nội thủy. B. giáp với Lào và Mi-an-ma. C. có diệ...

Đề bài

Câu 7. Vùng đất của nước ta

A.  gồm phần đất liền và nội thủy.                                 B. giáp với Lào và Mi-an-ma.

C.  có diện tích lớn hơn vùng biển.                                D. có đường biên giới kéo dài.

Địa Lý

Câu 8. Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của thiên nhiên nước ta được thể hiện rõ nhất qua quá trình ng...

Đề bài

Câu 8. Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của thiên nhiên nước ta được thể hiện rõ nhất qua quá trình ngoại lực nào sau đây?

A.  Địa hình ổn định, ít bị biến đổi.                                B. Nội lực hoạt động mạnh, tạo núi cao.

C.  Phong hoá, xâm thực và bồi tụ mạnh.                        D. Phong hoá chậm, vỏ phong hoá mỏng.

Địa Lý

Câu 9. Nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay A. chưa gắn với an toàn thực phẩm. B. áp dụng nhiều mô...

Đề bài

Câu 9. Nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay

A.  chưa gắn với an toàn thực phẩm.                        B. áp dụng nhiều mô hình nuôi hiện đại.

C.  chủ yếu dựa vào hình thức nuôi tự nhiên.                D. chỉ tập trung vào một vài đối tượng nuôi.

Địa Lý

Câu 10. Định hướng phát triển công nghiệp theo hướng công nghệ cao, ít phát thải của Đồng bằng sông...

Đề bài

Câu 10. Định hướng phát triển công nghiệp theo hướng công nghệ cao, ít phát thải của Đồng bằng sông Hồng xuất phát chủ yếu từ

A.  trình độ đô thị hóa cao, mật độ dân cư lớn, nhu cầu cải thiện chất lượng sống.

B.  cơ cấu công nghiệp đa dạng, nhiều ngành truyền thống, khả năng thu hút lao động cao.

C.  sức ép môi trường lớn, yêu cầu phát triển bền vững, hội nhập sâu chuỗi giá trị toàn cầu.

D.  tốc độ công nghiệp hóa nhanh, số lượng khu công nghiệp tăng, sản lượng công nghiệp lớn.

Địa Lý

PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Cho bi...

Đề bài

PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho biểu đồ:

Diện tích gieo trồng và sản lượng lúa của nước ta, giai đoạn 2015 - 2023

(Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam 2023, Nxb Thống kê, 2024)

Căn cứ vào biểu đồ trên, cho biết nhận định nào sau đây đúng về tình hình ngành trồng lúa nước ta giai đoạn

2015 – 2023?

A.  Năng suất lúa nước ta giai đoạn 2015- 2023 có xu hướng giảm.

B.  Giai đoạn 2015 – 2023, diện tích trồng lúa tăng 708,7 nghìn ha.

C.  Giai đoạn 2015 – 2023, diện tích trồng lúa giảm, sản lượng lúa tăng.

D.  Sản lượng giảm chậm hơn diện tích chủ yếu do việc áp dụng tiến bộ kĩ thuật làm tăng năng suất lúa.