Địa LýTừ đề thi

Câu 5. Cho bảng số liệu: Tình hình giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa nước ta năm 2018 và 2024 (Đơn vị: triệu USD) Năm 2018 2024 Xuất khẩu 2436...

Đề bài

Câu 5. Cho bảng số liệu:

     Tình hình giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa nước ta năm 2018 và 2024

                                        (Đơn vị: triệu USD)

Năm

2018

2024

Xuất khẩu

243696,8

405935,4

Nhập khẩu

237240,8

380990,6

                        (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2024, NXB Thống kê, 2025)

Căn cứ bảng số liệu trên, hãy cho biết cán cân xuất nhâp khẩu năm 2024 gấp cán cân xuất nhập khẩu năm 2018 là bao nhiêu lần? (Làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất).  

Xem đáp án và lời giải

Câu hỏi HOT cùng chủ đề

Địa Lý

Câu 2. Nguyên nhân chủ yếu gây ngập lụt ở đồng bằng sông Cửu Long là A. mưa lớn và triều cường. B. b...

Đề bài

Câu 2. Nguyên nhân chủ yếu gây ngập lụt ở đồng bằng sông Cửu Long là

        A. mưa lớn và triều cường.        B. bão lớn và lũ nguồn về.

        C. không có đê sông ngăn lũ.        D. mưa bão trên diện rộng.

Địa Lý

Câu 3. Ngành viễn thông nước ta hiện nay A. tương đối đa dạng, không ngừng phát triển . B. thiết bị...

Đề bài

Câu 3. Ngành viễn thông nước ta hiện nay

         A. tương đối đa dạng, không ngừng phát triển.        B. thiết bị cũ kĩ lạc hậu, quy trình thủ công.

         C. cơ giới hóa, tự động hóa, phân bố hợp lí.        D. tính phục vụ cao, mạng lưới rộng khắp.

Địa Lý

Câu 4. Đồng bằng sông Cửu Long có A. rất nhiều mỏ than tại thềm lục địa. B. nguồn dự trữ thuỷ năng d...

Đề bài

Câu 4. Đồng bằng sông Cửu Long có

A.  rất nhiều mỏ than tại thềm lục địa.         B. nguồn dự trữ thuỷ năng dồi dào.

C.  hệ thống sông, kênh rạch dày đặc.        D. bờ biển dài, nhiều vịnh nước sâu.

Địa Lý

Câu 5. Mạng lưới giao thông vận tải của nước ta hiện nay A. chưa được kết nối với khu vực. B. có các...

Đề bài

Câu 5. Mạng lưới giao thông vận tải của nước ta hiện nay

        A. chưa được kết nối với khu vực.        B. có các tuyến đường sắt cao tốc.

        C. gồm nhiều loại hình khác nhau.        D. phân bố khá đều giữa các vùng.

Địa Lý

Câu 6. Nam Trung Bộ có tiềm năng lớn trong sản xuất năng lượng tái tạo A . từ nước biển, sức gió. B...

Đề bài

Câu 6. Nam Trung Bộ có tiềm năng lớn trong sản xuất năng lượng tái tạo

    A. từ nước biển, sức gió.                                           B. từ mặt trời và sức gió.

    C. từ băng cháy, thủy triều.                                       D. từ địa nhiệt, thủy triều.

Địa Lý

Câu 7. Đất liền nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc nên có A. số giờ nắng nhi...

Đề bài

Câu 7. Đất liền nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc nên có

          A. số giờ nắng nhiều.                 B. nhiều sông ngòi nhỏ.

         C. nhiều loại thổ nhưỡng.                 D. khoáng sản đa dạng.

Địa Lý

Câu 8. Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc khác với Tây Bắc ở điểm nào sau đây? A . Mùa đông lạnh đến sớm...

Đề bài

Câu 8. Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc khác với Tây Bắc ở điểm nào sau đây?

     A. Mùa đông lạnh đến sớm hơn ở các vùng núi thấp.

     B. Mùa đông bớt lạnh nhưng khô hạn hơn.

     C. Khí hậu lạnh chủ yếu do độ cao của địa hình.

     D. Mùa hạ đến sớm, đôi khi có gió Tây, lượng mưa giảm.

Địa Lý

Câu 9. Nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nước ta hiện nay A. sản phẩm không được chế biến. B. phát triển...

Đề bài

Câu 9. Nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nước ta hiện nay


A.  
sản phẩm không được chế biến.
B.  
phát triển mạnh ở tỉnh ven biển.


C.  
tập trung ở các đảo lớn ven bờ.
D.  
chưa gắn với thị trường tiêu thụ.

Địa Lý

Câu 10. Ý nghĩa chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là A. nâng cao...

Đề bài

Câu 10. Ý nghĩa chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là

A.  nâng cao hiệu quả kinh tế, khai thác tốt thế mạnh tự nhiên.

B.  giải quyết tốt vấn đề việc làm, đẩy mạnh sản xuất hàng hoá.

C.  tạo ra hàng xuất khẩu, thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu ngành.

D.  giảm thiểu thiệt hại do thiên tai gây ra, đa dạng sản phẩm.

Địa Lý

PHẦN 1. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Ch...

Đề bài

PHẦN 1. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho biểu đồ sau:

                  

  (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2024, NXB Thống kê, 2025)

Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?

            A. Giai đoạn 2010 – 2024, dầu thô khai thác trong nước liên tục giảm.           

            B. Giai đoạn 2010 – 2024, sản lượng than luôn cao hơn dầu thô trong nước.
            C. Năm 2024, sản lượng than gấp 5 lần sản lượng dầu thô khai thác trong nước.
            D. Giai đoạn 2010 – 2024, sản lượng than tăng 1,6 triệu tấn, dầu tăng 6,6 triệu tấn.