Câu 4. Trong các tế bào sinh dưỡng của người mắc hội chứng Klinfelter có số lượng NST là: A. 45. B. 47. C. 44. D. 46.
Đề bài
Câu 4. Trong các tế bào sinh dưỡng của người mắc hội chứng Klinfelter có số lượng NST là:
A. 45. B. 47. C. 44. D. 46.
Câu 4. Trong các tế bào sinh dưỡng của người mắc hội chứng Klinfelter có số lượng NST là:
A. 45. B. 47. C. 44. D. 46.
Đề bài
Câu 2. Hãy sắp xếp mỗi ví dụ sau đây tương ứng với một đặc trưng di truyền quần thể.
A. 1c, 2b, 3a. B. 1a, 2b, 3c. C. 1a, 2c, 3b. D. 1c, 2a, 3b.
Đề bài
Câu 3. Ở ruồi giấm, allele A quy định thân xám trội hoàn toàn so với allele a quy định thân đen; allele B quy định cánh dài trội hoàn toàn so với allele b quy định cánh cụt. Kiểu gene nào sau đây quy định kiểu hình thân xám, cánh cụt?
A. . B. . C. . D. .
Đề bài
Câu 5. Ở một quần thể cà chua, xét một gene có hai allele (B, b), tần số allele b là 0,20. Theo lí thuyết, tần số allele B của quần thể này là
A. 0,80. B. 0,04. C. 0,64. D. 0,40.
Đề bài
Câu 6. Cánh chim tương đồng với cơ quan nào sau đây?
A. Vây cá chép. B. Cánh dơi. C. Cánh bướm. D. Cánh ong.
Đề bài
Câu 7. Hình 2 mô tả một quá trình sinh học diễn ra trong tế bào, biết rằng kí hiệu mạch [1] chính là mạch [3]. Có bao nhiêu nhận định sau đây sai?
Hình 2
I. Chiều (a) → (b) là ; Chiều (d) (c) là .
II. Hình 2 mô tả sự tái bản DNA ở sinh vật nhân sơ.
III. Nếu mạch [3] có tỉ lệ thì mạch [5] sẽ có tỉ lệ .
IV. Trình tự nucleotide trên mạch [6] bổ sung với trình tự nucleotide mạch [2].
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
Đề bài
Câu 8. Bốn ống nghiệm được thiết lập như trong sơ đồ bên dưới và để dưới ánh sáng mặt trời đầy đủ. Sau 1 giờ, ống nghiệm nào chứa nhiều carbon dioxide (CO2) hoà tan nhất?
A. Ống
D. B. Ống
B. C. Ống
A. D. Ống
C.
Đề bài
Câu 9. Phả hệ dưới đây ghi lại sự di truyền một bệnh ở người. Biết bệnh do 1 trong 2 allele của 1 gene quy định, không phát sinh đột biến mới. Gene gây bệnh là gene
A. lặn nằm trên NST thường. B. nằm trong tế bào chất.
C. trội nằm trên NST giới tính X. D. trội nằm trên NST thường.
Đề bài
Câu 10. Ở thực vật, pha tối của quá trình quang hợp diễn ra ở
A. màng thylakoid. B. chất nền lục lạp.
C. màng ngoài lục lạp. D. nhân tế bào.
Đề bài
Câu 11. Bằng chứng nào sau đây được xem là bằng chứng tiến hóa trực tiếp?
A. Chi trước của mèo và cánh của dơi có các xương phân bố theo thứ tự tương tự nhau.
B. Dấu tích của thực vật sống ở các thời đại trước đã được tìm thấy trong các lớp than đá ở Quảng Ninh.
C. Tất cả sinh vật từ đơn bào đến đa bào đều được cấu tạo từ tế bào.
D. Các amino acid trong chuỗi ß-hemoglobin của người và tinh tinh giống nhau.
Đề bài
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trong chọn, tạo giống vật nuôi, cây trồng, phương pháp lai hữu tính không có ưu điểm nào sau đây?
A. Đơn giản, dễ thực hiện. B. Tạo ra đột biến theo hướng mong muốn.
C. Chi phí rẻ, hiệu quả cao. D. Tạo ra nguồn biến dị tổ hợp phong phú.