Câu 18: Cây nào sau đây ở nước ta thuộc nhóm cây công nghiệp hàng năm? A. Đậu tương. B. Hồ tiêu. C. Cao su. D. Cà phê.
Đề bài
Câu 18: Cây nào sau đây ở nước ta thuộc nhóm cây công nghiệp hàng năm?
A. Đậu tương. B. Hồ tiêu. C. Cao su. D. Cà phê.
Câu 18: Cây nào sau đây ở nước ta thuộc nhóm cây công nghiệp hàng năm?
A. Đậu tương. B. Hồ tiêu. C. Cao su. D. Cà phê.
Đề bài
Câu 2: Vùng Đồng bằng sông Hồng hiện nay đứng đầu cả nước về
A. mật độ dân số. B. diện tích trồng lúa. C. sản lượng thuỷ sản. D. diện tích tự nhiên.
Đề bài
Câu 3: Giải pháp chủ yếu để nâng cao giá trị kinh tế của cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là
A. đa dạng cây trồng, tăng xuất khẩu. B. tăng sản lượng, đẩy mạnh liên kết.
C. tăng chế biến, mở rộng thị trường. D. mở rộng diện tích, tăng năng suất.
Đề bài
Câu 4: Cho biểu đồ sau:
Diện tích và sản lượng lúa của nước ta giai đoạn 2015 – 2023
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam năm 2024, NXB Thống kê)
Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?
A. Diện tích lúa tăng, sản lượng giảm. B. Năng suất lúa có xu hướng tăng lên.
C. Sản lượng lúa giảm liên tục qua các năm. D. Sản lượng lúa giảm nhanh hơn diện tích.
1
Đề bài
Câu 5: Dân số nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?
A. Tỉ lệ gia tăng dân số giảm dần. B. Tỉ số giới tính rất chêch lệch.
C. Phần lớn tập trung ở thành thị. D. Các dân tộc phân bố đồng đều.
Đề bài
Câu 6: Cảng hàng không quốc tế nào sau đây thuộc vùng Đồng bằng sông Hồng?
A. Phú Quốc. B. Phú Bài. C. Vân Đồn. D. Vinh.
Đề bài
Câu 7: Hoạt động nội thương ở Đồng bằng sông Hồng phát triển mạnh chủ yếu do
A. quy mô dân số rất đông, nhiều lao động kĩ thuật, thị trường mở rộng.
B. vị trí địa lí thuận lợi, tài nguyên thiên nhiên đa dạng, có nhiều đô thị.
C. sản xuất phát triển, thị trường rộng lớn, hệ thống phân phối mở rộng.
D. thu hút nhiều vốn đầu tư, tăng hội nhập quốc tế, cơ sở hạ tầng hiện đại.
Đề bài
Câu 8: Vùng Trung du và miền núi phía Bắc có thế mạnh nào sau đây?
A. Khai thác dầu khí. B. Khai thác hải sản. C. Du lịch biển đảo. D. Chăn nuôi gia súc.
Đề bài
Câu 9: Tỉnh nào sau đây của vùng Trung du và miền núi phía Bắc giáp Trung Quốc?
A. Sơn La. B. Thái Nguyên. C. Phú Thọ. D. Cao Bằng.
Đề bài
Câu 10: Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ dẫn đầu cả nước về loại khoáng sản nào sau đây?
A. A-pa-tit. B. Bô-xit. C. Đá vôi. D. Than đá.
Đề bài
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án
Câu 1: Ngành vận tải nào sau đây ở nước ta có khối lượng luân chuyển hàng hóa lớn nhất?
A. Đường biển. B. Đường sắt. C. Đường hàng không. D. Đường thuỷ nội địa.