Tài liệu hỗ trợ

Tải MIỄN PHÍ file Word kèm ma trận và lời giải chi tiết

Liên hệ Zalo 0915347068 để nhận file nhanh chóng.

Liên hệ Zalo 0915347068

16. SỞ HƯNG YÊN - (Thi thử Tốt Nghiệp THPT 2026 môn Sinh Học)

(Đề thi có ... trang)

Môn thi: Sinh Học

Năm 2026

Thời gian làm bài: ... phút, không kể thời gian phát đề.

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN

Câu 1: Phương pháp nghiên cứu nào dưới đây cho phép phát hiện hội chứng Klinefelter ở người?


A.  
Di truyền hóa sinh.                 B. Nghiên cứu tế bào.

        C. Nghiên cứu trẻ đồng sinh.        D. Nghiên cứu phả hệ.

Xem chi tiếtXem đáp án và lời giải

Câu 2: Loại đơn phân nào sau đây cấu tạo nên protein?


A.  
Glucose.         B. Nucleotide.         C. Amino acid.         D. Acid béo.

Xem chi tiếtXem đáp án và lời giải

Câu 3: Loại đột biến điểm nào sau đây làm cho gene sau đột biến nhiều hơn gene ban đầu 2 liên kết hidrogen?


A.  
Thay thế cặp A - T bằng cặp G -
C.         
B. Thay thế cặp G - C bằng cặp A - T.


C.  
Mất một cặp G -
C.                 
D. Thêm một cặp A - T.

Xem chi tiếtXem đáp án và lời giải

Câu 4: Hãy cho biết hình vẽ sau mô tả dạng đột biến cấu trúc NST nào?


A.  
Lặp đoạn.         B. Đảo đoạn.         C. Chuyển đoạn.         D. Mất đoạn.

Xem chi tiếtXem đáp án và lời giải

Câu 5: Đột biến lệch bội là sự biến đổi số lượng NST có liên quan tới


A.  
Toàn bộ các cặp NST.         B. Một số hoặc toàn bộ các cặp NST.


C.  
Một cặp NST.                 D. Một hoặc một vài cặp NST.

Xem chi tiếtXem đáp án và lời giải

Câu 6: Trong các quần thể sau đây, quần thể nào đang đạt trạng thái cân bằng di truyền?


A.  
0,81AA : 0,01Aa : 0,18aa.         B. 0,81AA : 0,18Aa : 0,01aa.


C.  
0,5AA : 0,25Aa : 0,25aa.         D. 0,25AA : 0,25Aa : 0,5aa.

Xem chi tiếtXem đáp án và lời giải

Câu 7: Khi nói về hiện tượng liên kết gene, phát biểu nào dưới đây đúng?

A.  Liên kết gene được dùng để giải thích tính đa dạng về kiểu hình trong quần thể.

B.  Số nhóm gene liên kết ở mỗi loài thường bằng bộ NST lưỡng bội của loài.

C.  Các gene có vị trí càng xa nhau, khả năng liên kết gene càng cao.

D.  Liên kết gene hạn chế biến dị tổ hợp ở đời con.

Xem chi tiếtXem đáp án và lời giải

Câu 8: Đối tượng nghiên cứu của Mendel là


A.  
Cây hoa phấn.         B. Đậu Hà Lan.         C. Ruồi giấm.         D. Vi khuẩn.

Xem chi tiếtXem đáp án và lời giải

Câu 9: Để xác định được mức phản ứng của một kiểu gene ở thực vật, cần

A.  Tạo ra các cây có kiểu gene khác nhau rồi đem trồng trong cùng một điều kiện môi trường.

B.  Tạo ra các cây có kiểu gene khác nhau rồi đem trồng ở các điều kiện môi trường khác nhau.

C.  Tạo ra các cây có cùng kiểu gene rồi đem trồng ở các điều kiện môi trường khác nhau.

D.  Tạo ra các cây có cùng kiểu hình rồi đem trồng ở các điều kiện môi trường khác nhau.

Xem chi tiếtXem đáp án và lời giải

Câu 10: Phát biểu nào dưới đây về hoạt động của Operon lac ở vi khuẩn E. coli là đúng?

A.  Một đột biến điểm xảy ra ở vùng P của Operon luôn làm cho gene điều hòa tăng cường phiên mã.

B.  Nếu đột biến làm cho gene không được phiên mã thì gene và gene cũng không được phiên mã.

C.  Prottein ức chế hoạt động của Operon có hai điểm gắn: một điểm gắn với vùng O của Operon và một điểm gắn với chất cảm ứng.

D.  Nếu đột biến điểm làm cho gene phiên mã 2 lần thì các gene Zsẽ phiên mã 3 lần.

Xem chi tiếtXem đáp án và lời giải

Câu 11: Ở các quần thể cùng loài, yếu tố đặc trưng về mặt di truyền là

A.  Số lượng tính trạng của cá thể.         B. Tần số allele, tần số kiểu gene.


C.  
Số lượng NST trong bộ lưỡng bội.         D. Hàm lượng DNA trong tế bào.

Xem chi tiếtXem đáp án và lời giải

Câu 12: Ở một loài thực vật xét một gene có hai allele, quy định thân cao là trội hoàn toàn so với quy định thân thấp. Cho (P) cây thân cao lại với cây thân thấp, Fthu được cả hai loại kiểu hình. Tiếp tục cho các cây thân cao F1 tự thụ phấn thu được F2. Lấy ngẫu nhiên 1 cây thân cao ở F2, theo lí thuyết, xác suất để cây thân cao này thuần chủng là


A.  
.        B. .        C. .        D. .

Xem chi tiếtXem đáp án và lời giải

Câu 13: Hình sau đây mô tả quá trình tái bản của DNA, nhận định sau đây đúng?

A.  Mạch a-b là mạch mới được tổng hợp gián đoạn và có chiều 3’-5’.

B.  Mạch 1-2 có chiều 5’-3’.

C.  Mạch 3-4 có chiều 3’-5’.

D.  Mạch c-d là mạch mới được tổng hợp liên tục và có chiều 5’-3’.

Xem chi tiếtXem đáp án và lời giải

Câu 14: Điều hoà hoạt động của gene là điều hòa


A.  
lượng protein được tạo ra.         B. lượng RNA, DNA được tạo ra.


C.  
lượng sản phẩm của gene được tạo ra.         D. hoạt động của gene điều hoà.

Xem chi tiếtXem đáp án và lời giải

Câu 15: Bệnh máu khó đông ở người do gene đột biến lặn a nằm trên NST giới tính X quy định. Gene A quy định máu đông bình thường. Trường hợp vợ chồng có kiểu gene nào sau đây cho đời con tất cả có máu đông bình thường?


A.  
XaXa × XAY.         B. XaXa × XaY.         C. XAXa × XAY.         D. XAXA × XaY.

Xem chi tiếtXem đáp án và lời giải

Câu 16: Giai đoạn nào trong quá trình phân chia nhân tế bào, NST xoắn cực đại?


A.  
Kì đầu.         B. Kì giữa.         C. Kì sau.         D. Kì cuối.

Xem chi tiếtXem đáp án và lời giải

Câu 17: Biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai aaBb × Aabb cho đời con có tỉ lệ phân li kiểu gene là


A.  
3: 3 : 1 : 1.         B. 1 : 2 : 1.         C. 1 : 1.         D. 1 : 1 : 1 : 1.

Xem chi tiếtXem đáp án và lời giải

Câu 18: Khi nói về hiện tượng di truyền do gene ngoài nhân quy định, nhận định nào dưới đây sai?

A.  Kết quả lai thuận - nghịch có sự khác nhau.

B.  Gene vẫn tồn tại trong trường hợp thay nhân của tế bào.

C.  Con luôn mang kiểu hình giống mẹ.

D.  Gene ngoài nhân không khi nào bị đột biến.

 

Xem chi tiếtXem đáp án và lời giải

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG / SAI

Câu 1: Hình dưới đây mô tả hai trạng thái hoạt động của operon lac ở vi khuẩn E. coli.

        a) Trên thực tế nếu môi trường không có lactose thì enzyme phân giải lactose sẽ không được tạo ra.

        b) Ở trạng thái A, sản phẩm của các gene cấu trúc không được hình thành.

        c) Nếu gene bị đột biến thì gene vẫn phiên mã bình thường còn gene sẽ không được phiên mã.

        d) Ở trạng thái B, mRNA sau phiên mã mang thông tin quy định 3 loại enzyme phân giải đường lactose.

Xem chi tiếtXem đáp án và lời giải

Câu 2: Ở ruồi giấm, allele quy định thân xám trội hoàn toàn so với allele quy định thân đen; allele quy định cánh dài trội hoàn toàn so với allele quy định cánh cụt; allele quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với allele quy định mắt trắng. Thực hiện phép lai P: , thu được F1 có các cá thể đực có kiểu hình thân xám, cánh dài, mắt đỏ chiếm 13,75%. Cho biết không xảy ra đột biến.

        a) Tần số hoán vị giữa gene và gene là 10%.

        b) Ở F1, các con ruồi thân xám chiếm tỉ lệ 75%.

        c) Ở F1 có tối đa 40 kiểu gene.

        d) Cá thể cái F1 có kiểu gene dị hợp tử ba cặp gene chiếm tỉ lệ 5%.

Xem chi tiếtXem đáp án và lời giải

Câu 3: Một gene rất ngắn của sinh vật nhân sơ được tổng hợp nhân tạo trong ống nghiệm có trình tự nucleotide như sau:

Mạch I: (2) TAC ATG ATC ATT TCA ACT AAT TTC TAG CAT GTA (1).

Mạch II: (1) ATG TAC TAG TAA AGT TGA TTA AAG ATC GTA CAT (2).

Gene này thực hiện phiên mã, dịch mã thu được sản phẩm là chuỗi polypeptide.

        a) Nếu mạch I là mạch mã gốc và chiều đọc từ (2) sang (1) thì chuỗi polypeptide thu được sẽ có 3 amino acid.

        b) Phân tử mRNA được tổng hợp từ gene trên có tổng số nucleotide là 33.

        c) Chuỗi polypeptide dài nhất có thể có 8 amino acid.

        d) Gene được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung.

Xem chi tiếtXem đáp án và lời giải

Câu 4: Ở một loài thực vật lưỡng bội, xét 2 cặp gene (AaBb) phân li độc lập cùng quy định màu sắc hoa. Kiểu gene có cả hai loại allele trội và cho kiểu hình hoa đỏ, kiểu gene chỉ có một loại allele trội hoặc cho kiểu hình hoa vàng, kiểu gene không có allele trội nào cho kiểu hình hoa trắng. Cho cây hoa đỏ (P) tự thụ phấn, thu được F1 gồm 3 loại kiểu hình. Biết rằng không xảy ra đột biến, sự biểu hiện của gene không phụ thuộc vào môi trường.

        a) Ở F1 thu được 9 loại kiểu gene với 12 tổ hợp giao tử và 3 loại kiểu hình.

        b) F1 có 4 loại kiểu gene quy định kiểu hình hoa đỏ.

        c) Trong các cây hoa vàng ở F1, cây hoa vàng dị hợp tử chiếm 50%.

        d) Cho các cây hoa đỏ F1 ngẫu phối tạo ra F2, ở F2 tỉ lệ cây hoa trắng thu được là 1/81.

 

Xem chi tiếtXem đáp án và lời giải

PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN

Câu 1: Cho các codon trên mRNA: 3’UAG5’, 5’AGU3’, 3’UAA5’, 5’UGA3’. Có bao nhiêu codon không có bộ ba đối mã tương ứng?

Xem chi tiếtXem đáp án và lời giải

Câu 2: Cho một quần thể tự thụ phấn có thành phần kiểu gene ở thế hệ xuất phát là 0,3AA : 0,6Aa : 0,1aa. Cho các nhận định sau:

(1) Quần thể tự thụ phấn có tần số kiểu gene thay đổi theo hướng tăng dần tần số kiểu gene dị hợp, giảm dần tần số kiểu gene đồng hợp.

(2) Tần số allele a của quần thể ở thế hệ P là 0,4.

(3) Thành phần kiểu gene của thế hệ F₃ 0,3625AA : 0,075Aa : 0,5625aa.

(4) Nếu ở thế hệ Fchuyển sang ngẫu phối thì tần số allele A của quần thể ở thế hệ F4 là 0,6.

Cho biết quần thể không chịu tác động của các yếu tố khác. Theo lý thuyết, những nhận định nào đúng trong số các nhận định trên về quần thể này? (hãy viết liền thứ tự các nhận định đúng theo chiều tăng dần)

Xem chi tiếtXem đáp án và lời giải

Câu 3: Cho các phép lai sau:

(1) AaBb × Aabb.

(2) AaBB × aaBb.

(3) Aabb × aaBb.

(4) aaBb × aaBb.

Theo lý thuyết, có bao nhiêu phép lai cho đời con có kiểu gene lặn hoàn toàn chiếm 25%?

Xem chi tiếtXem đáp án và lời giải

Câu 4: Ở một loài động vật ngẫu phối, xét một gene có hai allele, allele A trội hoàn toàn so với allele a. Xét bốn quần thể có số lượng cá thể tương đương đều đang ở trạng thái cân bằng di truyền về gene trên và có tỉ lệ kiểu hình lặn như sau:

Quần thể nào có tần số kiểu gene dị hợp từ cao nhất?

Xem chi tiếtXem đáp án và lời giải

Câu 5: Cho 3000 tế bào sinh hạt phấn có kiểu gene Ab/aB tiến hành giảm phân tạo giao tử. Nếu tần số hoán vị gene của loài bằng 20% thì số tế bào tham gia giảm phân không xảy ra hoán vị là bao nhiêu?

Xem chi tiếtXem đáp án và lời giải

Câu 6: Cho những thành phần sau:

(1) DNA thế truyền.

(2) DNA chứa gene cần chuyển.

(3) Enzyme cắt giới hạn.

(4) Enzyme lygase.

(5) Enzyme RNA polymerase.

(6) Enzyme DNA polymerase.

Có những thành phần nào tham gia vào quy trình kĩ thuật tạo DNA tái tổ hợp? (hãy viết liền thứ tự các thành phần theo chiều tăng dần).

Xem chi tiếtXem đáp án và lời giải