Địa LýTừ đề thi

Câu 4. Năm 2024, dân số trung bình ở vùng Đông Nam Bộ đạt 19239,4 nghìn người, trong đó dân số nông thôn đạt 6373,6 nghìn người. Cho biết tỉ...

Đề bài

Câu 4. Năm 2024, dân số trung bình ở vùng Đông Nam Bộ đạt 19239,4 nghìn người, trong đó dân số nông thôn đạt 6373,6 nghìn người. Cho biết tỉ lệ dân số thành thị ở Đông Nam Bộ so với toàn vùng năm 2024 là bao nhiêu phần trăm? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất).                         

Xem đáp án và lời giải

Câu hỏi HOT cùng chủ đề

Địa Lý

Câu 2. Thiên tai chủ yếu thường xảy ra trong mùa khô ở khu vực miền núi nước ta là A. hạn hán. B. sạ...

Đề bài

Câu 2. Thiên tai chủ yếu thường xảy ra trong mùa khô ở khu vực miền núi nước ta là

A.  hạn hán.        B. sạt lở đất.                C. lũ quét.        D. xâm nhập mặn.

Địa Lý

Câu 3. Hệ thống nào sau đây góp phần giúp mạng viễn thông nước ta hội nhập quốc tế? A. Mạng điện tho...

Đề bài

Câu 3. Hệ thống nào sau đây góp phần giúp mạng viễn thông nước ta hội nhập quốc tế?

A.  Mạng điện thoại nội hạt.                                B. Hệ thống cáp quang biển.

C.  Mạng phát thanh địa phương.                                D. Dịch vụ bưu chính truyền thống.

Địa Lý

Câu 4. Đặc điểm nào sau đây đúng về phạm vi lãnh thổ của Đồng bằng sông Cửu Long? A. Không có đảo ve...

Đề bài

Câu 4. Đặc điểm nào sau đây đúng về phạm vi lãnh thổ của Đồng bằng sông Cửu Long?

A.  Không có đảo ven biển và hải đảo.                        B. Chỉ gồm các tỉnh ven biển phía Nam.

C.  Vùng biển rộng, nhiều đảo và quần đảo.                D. Không có thành phố trực thuộc Trung ương.

Địa Lý

Câu 5. Giao thông vận tải đường bộ ở nước ta hiện nay A. phát triển nhanh về vận chuyển và luân chuy...

Đề bài

Câu 5. Giao thông vận tải đường bộ ở nước ta hiện nay

A.  phát triển nhanh về vận chuyển và luân chuyển.        B. chỉ tăng về vận chuyển, chưa tăng luân chuyển.

C.  gặp nhiều hạn chế do thiếu đầu tư cơ sở hạ tầng.        D. giảm vai trò do cạnh tranh với các loại hình khác.

Địa Lý

Câu 6. Vùng Nam Trung Bộ hiện nay có thế mạnh để A. chuyên canh cây lúa nước. B. phát triển khai thá...

Đề bài

Câu 6. Vùng Nam Trung Bộ hiện nay có thế mạnh để

A.  chuyên canh cây lúa nước.
B.
 phát triển khai thác thủy sản.

C.  khai thác than đá quy mô lớn.                                D. trồng cây công nghiệp ôn đới.

Địa Lý

Câu 7. Vùng biển của nước ta có đặc điểm nào sau đây? A. Có diện tích nhỏ hơn so với vùng đất. B. Ba...

Đề bài

Câu 7. Vùng biển của nước ta có đặc điểm nào sau đây?

A.  Có diện tích nhỏ hơn so với vùng đất.                        B. Bao gồm các đảo nằm ở sát đất liền.

C.  Tiếp giáp với vùng biển của Cam-pu-chia.                D. Nằm hoàn toàn trong vùng ôn đới gió mùa.

Địa Lý

Câu 8. Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của thiên nhiên nước ta biểu hiện qua đặc điểm nào sau đây của...

Đề bài

Câu 8. Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của thiên nhiên nước ta biểu hiện qua đặc điểm nào sau đây của đất?

A.  Quá trình rửa trôi các chất ba-dơ dễ tan diễn ra mạnh.

B.  Quá trình tích tụ mùn diễn ra mạnh mẽ ở vùng đồi núi.

C.  Quá trình tích tụ xác hữu cơ diễn ra nhanh hơn phân hủy.

D.  Quá trình bồi tụ phù sa là quá trình hình thành đất chủ đạo.

Địa Lý

Câu 9. Nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay A. chỉ tập trung các loài tôm và rong biển. B. đẩy mạn...

Đề bài

Câu 9. Nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay

A.  chỉ tập trung các loài tôm và rong biển.                B. đẩy mạnh áp dụng truy xuất nguồn gốc.

C.  sử dụng duy nhất mô hình nuôi sinh thái.                D. có sản lượng thấp hơn khai thác thủy sản.

Địa Lý

Câu 10. Các ngành công nghiệp có hàm lượng khoa học – công nghệ ngày càng chiếm tỉ trọng cao ở Đồng...

Đề bài

Câu 10. Các ngành công nghiệp có hàm lượng khoa học – công nghệ ngày càng chiếm tỉ trọng cao ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do

A.  thu hút đầu tư mạnh, hạ tầng hiện đại, nguồn lao động trình độ cao.

B.  lao động trẻ dồi dào, cơ sở hạ tầng hoàn thiện, dịch vụ hỗ trợ đa dạng.

C.  mạng lưới đô thị dày đặc, vốn đầu tư lớn, thị trường tiêu thụ tại chỗ rộng.

D.  truyền thống sản xuất lâu đời, tài nguyên phong phú, vị trí địa lí thuận lợi.

Địa Lý

PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Cho bi...

Đề bài

PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho biểu đồ:

A graph with numbers and a number

AI-generated content may be incorrect.

Biểu đồ cơ cấu GDP của nước ta phân theo khu vực kinh tế, giai đoạn 2010 - 2023

(Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam năm 2023, NXB Thống kê, 2024)

Nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu GDP của nước ta phân theo khu vực kinh tế, giai đoạn 2010 – 2023?

A.  Khu vực công nghiệp, xây dựng luôn có tỉ trọng cao nhất.

B.  Khu vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tỉ trọng tăng.

C.  Tỉ trọng khu vực công nghiệp, xây dựng tăng nhiều hơn dịch vụ.

D.  Tỉ trọng khu vực thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm tăng 2,6%.