Hóa HọcTừ đề thi

Câu 3. Cho rằng sự hòa tan của muối NH 4 NO 3 vào trong nước gồm hai giai đoạn: • Giai đoạn 1: Tinh thể NH 4 NO 3 bị phá vỡ thành các ion, c...

Đề bài

Câu 3.  Cho rằng sự hòa tan của muối NH4NOvào trong nước gồm hai giai đoạn:

        • Giai đoạn 1: Tinh thể NH4NObị phá vỡ thành các ion, các ion được khuếch tán trong dung môi nước.

        • Giai đoạn 2: Sự kết hợp giữa các ion và nước để tạo thành dung dịch đồng nhất (quá trình hydrate hóa).

Quá trình hòa tan này làm cho nước thay đổi nhiệt độ. Cho 50 gam muối NH4NO3 vào 1500 gam nước ở 25 0C. Biết năng lượng phân li thành các ion của NH4NO3 là +646 kJ/mol, tổng năng lượng hydration của hai ion NH4+ và NO3- là -621 kJ/mol, nhiệt dung riêng của dung dịch (nhiệt lượng cần cung cấp để tăng nhiệt độ của 1 gam dung dịch lên 1 0C) là 4,184 J/g.K. Sau quá trình hòa tan, nhiệt độ của dung dịch là a 0C. Giá trị của a là bao nhiêu? (không làm tròn phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng phần mười)?

Xem đáp án và lời giải

Câu hỏi HOT cùng chủ đề

Hóa Học

Câu 2. Để giải quyết vấn đề phát thải SO 2 , một nhóm nghiên cứu đã mô phỏng quy trình khử sulfur tr...

Đề bài

Câu 2. Để giải quyết vấn đề phát thải SO2, một nhóm nghiên cứu đã mô phỏng quy trình khử sulfur trong khí thải công nghiệp theo quy trình sau:

The image depicts a chemical process involving the oxidation of sulfur dioxide (SO2) to form calcium sulfate (CaSO4).

AI-generated content may be incorrect.

Phát biểu nào sau đây là đúng?        

A.  Phản ứng xảy ra trong tháp hấp thụ là phản ứng oxi hóa – khử.

B.  Phản ứng chính xảy ra trong bể lắng: Na2SO4 + Ca(OH)2 → 2NaOH + CaSO4.

C.  Về lý thuyết, khi tạo ra 136 g CaSO4 trong buồng oxi hóa, sẽ tiêu thụ 1 mol O2.

D.  Trong quy trình này, dung dịch NaOH có thể được tái sử dụng tuần hoàn.

Hóa Học

Câu 3. Nghề dát vàng, bạc ở Kiêu Ky nổi tiếng với các sản phẩm trang trí như hoành phi, câu đối, tượ...

Đề bài

Câu 3. Nghề dát vàng, bạc ở Kiêu Ky nổi tiếng với các sản phẩm trang trí như hoành phi, câu đối, tượng thờ,. Để tạo ra quỳ vàng, người thợ đập vàng thành những lá cực mỏng trên giấy gió. Những miếng quỳ vàng được tạo ra dựa trên tính chất nào sau đây của vàng?


A.
 Tính dẻo.
B.
 Tính ánh kim.
C.
 Tính dẫn nhiệt.
D.
 Tính dẫn điện.

Hóa Học

Câu 4. Nhúng dây đầu que đốt bằng platium đã được rửa sạch nước vào dung dịch potassium chloride nồn...

Đề bài

Câu 4. Nhúng dây đầu que đốt bằng platium đã được rửa sạch nước vào dung dịch potassium chloride nồng độ khoảng 25% rồi đưa lên ngon lửa đèn khí thấy ngon lửa cháy có màu


A.
 Da cam.
B.  
Tím nhạt.
C.  
Vàng.
D.  
Đỏ tía.

Hóa Học

Câu 5. Trong phân tử phức chất [Co(NH 3 ) 5 (NO 2 )]Cl 2 ​ có bao nhiêu loại phối tử khác nhau? A. 6...

Đề bài

Câu 5. Trong phân tử phức chất [Co(NH3)5(NO2)]Cl2​ có bao nhiêu loại phối tử khác nhau?


A.
 6.  
B.  
2.  
C.  
5.  
D.  
8.

Hóa Học

Câu 6. Tư duy so sánh và đối chiếu là một công cụ đắc lực khi học tập các quy luật. Dưới đây là tran...

Đề bài

Câu 6. Tư duy so sánh và đối chiếu là một công cụ đắc lực khi học tập các quy luật. Dưới đây là trang vở ghi chép của một HS khi viết phương trình phản ứng mới (cột Kết luận) dựa trên việc “so sánh mô phỏng” các phản ứng quen thuộc trong SGK (cột Đối tượng loại suy).

Phân loại

Đối tượng loại suy (Phản ứng cơ sở)

Kết luận (Phản ứng suy luận)

(1)

NaClO + CO2 + H2ONaHCO3 + HClO

NaClO + SO2 + H2ONaHSO3 + HClO

(2)

Cl2 + H2OHClO + HCl

F2 + H2OHFO + HF

(3)

C + 4HNO3(đặc) CO2 + 4NO2 + 2H2O

S + 6HNO3(đặc) H2SO4 + 6NO2 + 2H2O

(4)

2NaCl + H2SO4(đặc) Na2SO4 + 2HCl

2NaI + H2SO4(đặc)Na2SO4 + 2HI

Phương trình dự đoán nào là đúng về mặt hóa học?

A.  (1).
B.
 (2).
C.
 (3).
D.
 (4).

Hóa Học

Câu 7. Sodium hydroxide (NaOH) là một hóa chất hay được sử dụng trong phòng thí nghiệm. Tuy nhiên hó...

Đề bài

Câu 7. Sodium hydroxide (NaOH) là một hóa chất hay được sử dụng trong phòng thí nghiệm. Tuy nhiên hóa chất này gây ra các ảnh hưởng nghiêm trọng đến mắt, da và đường hô hấp nên khi tiến hành thí nghiệm cần hết sức cẩn thận. Cho dụng cụ thí nghiệm dưới đây và NaOH dạng rắn:

The image displays a series of graduated cylinders and pipettes, each labeled with various volume measurements in milliliters (mL), including 100 mL, 125 mL, 50 mL, 90 mL, 30 mL, and others, along with a DREAMEYER and a MIERMOES FILGS.

AI-generated content may be incorrect.

Để pha được chính xác 100,0 mL NaOH xấp xỉ 1M thì thao tác nào dưới đây là thích hợp nhất?

A. Đổ đầy (1) với khoảng 50 mL nước, thêm 4,0 gam NaOH, pha loãng chính xác đến 100 mL trong (1).

B. Đổ đầy (2) với khoảng 50 mL nước, thêm 4,0 gam NaOH và thêm nước thành 100 mL trong (2).

C. Cho 4,0 g NaOH vào (3) rồi thêm 100 mL nước vào (3) được dung dịch Y.

D.  Đổ đầy (3) với chính xác 50 mL nước bằng (5), thêm 4,0 g NaOH và thêm 50 mL nước nữa bằng (5).

Hóa Học

Câu 8. Cao su buna-N có tính chịu dầu cao, được ứng dụng rộng rãi trong sản xuất ống dẫn nhiên liệu....

Đề bài

Câu 8. Cao su buna-N có tính chịu dầu cao, được ứng dụng rộng rãi trong sản xuất ống dẫn nhiên liệu. Loại cao su này được tổng hợp bằng phản ứng đồng trùng hợp buta-1,3-diene với chất nào sau đây?


A.
 Acrylonitrile.
B.
 Sodium.
C.
 Styrene.
D.
 Isoprene.

Hóa Học

Câu 9. Hợp chất nào sau đây là amine bậc hai? A. C 2 H 5 NH 2 . B. (CH 3 ) 3 N. C. CH 3 NH 2 . D. C...

Đề bài

Câu 9. Hợp chất nào sau đây là amine bậc hai?


A.
 C2H5NH2.
B.  
(CH3)3N.
C.
 CH3NH2.
D.  
C2H5NHCH3.

Hóa Học

Câu 10. Saccharose hoà tan Cu(OH) 2 trong môi trường kiềm tạo thành hợp chất nào sau đây? A. Phức Cu...

Đề bài

Câu 10. Saccharose hoà tan Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo thành hợp chất nào sau đây?


A.  
Phức Cu(C12H21O11)2 màu xanh lam thẫm.
B.  
Phức Cu(C12H21O11)2 màu đỏ gạch.


C.  
Phức Cu(C12H21O11)2  màu xanh tím.
D.  
Phức Cu(C12H22O11)2 màu xanh lam thẫm.

Hóa Học

Phần I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chọn một phương án. Câu 1. TNT đư...

Đề bài

Phần I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chọn một phương án.

Câu 1. TNT được sử dụng làm tiêu chuẩn để đo lường sức công phá của các loại chất nổ khác. Hợp chất nào sau đây được dùng để tổng hợp trinitrotoluene (TNT)?


A.
 Nitroglycerin.
B.  
Nitrobenzene.        C. Toluene.
D.  
Phenylamine