Vật LýTừ đề thi

Câu 2. Để khảo sát quá trình truyền nhiệt năng và chiều truyền nhiệt năng giữa hai vật tiếp xúc nhau. Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm...

Đề bài

Câu 2.

Để khảo sát quá trình truyền nhiệt năng và chiều truyền nhiệt năng giữa hai vật tiếp xúc nhau. Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm sử dụng các dụng cụ và cách tiến hành như hình dưới:

Dụng cụ:

- Cốc nhôm đựng khoảng 200 ml nước ở nhiệt độ khoảng 400C (1).

- Bình cách nhiệt đựng khoảng 500 ml nước ở nhiệt độ khoảng 700C (2).Ảnh có chứa ảnh chụp màn hình, biểu đồ, thiết kế

Nội dung do AI tạo ra có thể không chính xác.

- Hai nhiệt kế (3).

Tiến hành:

- Đặt cốc nhôm vào trong lòng bình cách nhiệt như hình vẽ.

- Quan sát số chỉ của các nhiệt kế để theo dõi sự thay đổi nhiệt độ của nước trong bình và trong cốc từ khi bắt đầu thí nghiệm. Bỏ qua sự trao đổi nhiệt với môi trường và sự thay đổi nhiệt của vỏ cốc nhôm.

        a) Khi số chỉ hai nhiệt kế bằng nhau thì các số chỉ này gần như không thay đổi nữa, điều này chứng tỏ các vật có cùng nhiệt độ không truyền nhiệt lượng cho nhau.

        b) Số chỉ nhiệt kế trong cốc (1) tăng với tốc độ chậm hơn số chỉ nhiệt kế trong bình (2) giảm xuống.

        c) Dụng cụ đo có độ chính xác tương đối cao. Khi cân bằng nhiệt, số chỉ các nhiệt kế có giá trị nằm trong khoảng 500C đến 550C.

        d) Số chỉ nhiệt kế trong cốc (1) tăng, số chỉ nhiệt kế trong bình (2) giảm chứng tỏ nhiệt lượng truyền từ vật nóng sang vật lạnh.

Xem đáp án và lời giải

Câu hỏi HOT cùng chủ đề

Vật Lý

Câu 2. Chuyển động Brown chứng tỏ các phân tử chất khí A. đứng yên, không chuyển động. B. chuyển độn...

Đề bài

Câu 2. Chuyển động Brown chứng tỏ các phân tử chất khí


A.  
đứng yên, không chuyển động.                         B. chuyển động qua lại quanh một vị trí cân bằng.


C.  
chuyển động theo một đường thẳng xác định.  D. chuyển động hỗn loạn, không ngừng.

Vật Lý

Câu 3. Nhiệt nóng chảy được xác định theo công thức A. B. C. D.

Đề bài

Câu 3. Nhiệt nóng chảy Ảnh có chứa màu đen, bóng tối

Nội dung do AI tạo ra có thể không chính xác. được xác định theo công thức


A.  
Ảnh có chứa màu đen, bóng tối

Nội dung do AI tạo ra có thể không chính xác.
B.  
Ảnh có chứa màu đen, bóng tối

Nội dung do AI tạo ra có thể không chính xác.        


C.  
Ảnh có chứa màu đen, bóng tối

Nội dung do AI tạo ra có thể không chính xác.
D.  
Ảnh có chứa màu đen, bóng tối

Nội dung do AI tạo ra có thể không chính xác.

Vật Lý

Câu 4. Một quả bóng khối lượng 100 g rơi từ độ cao 5 m xuống sân và nảy lên được 4 m. Thì...

Đề bài

Câu 4. Một quả bóng khối lượng 100 g rơi từ độ cao 5 m xuống sân và nảy lên được 4 m. Thì độ biến thiên nội năng của quả bóng trong thực tế là?  (lấy g = 10 m/s2)


A.  
2 J.
B.  
lớn hơn 1 J.
C.  
nhỏ hơn 1 J.
D.  
1 J.

Vật Lý

Câu 5. Ở điều kiện thường, iot là chất rắn dạng tinh thể màu đen tím. Khi đun nóng, iot có sự thăng...

Đề bài

Câu 5. Ở điều kiện thường, iot là chất rắn dạng tinh thể màu đen tím. Khi đun nóng, iot có sự thăng hoa. Vậy sự thăng hoa của iot là sự chuyển trạng thái từ thể


A.  
lỏng sang rắn.
B.  
rắn sang lỏng.        


C.  
rắn sang khí.
D.  
khí sang rắn.

Vật Lý

Câu 6. Khí lí tưởng là môi trường khí, trong đó các phân tử khí được xem như: A. Chất điểm không có...

Đề bài

Câu 6. Khí lí tưởng là môi trường khí, trong đó các phân tử khí được xem như:

        A. Chất điểm không có khối lượng, kích thước đáng kể.

        B. Chất điểm và chỉ tương tác với nhau khi va chạm.

        C. Những đối tượng không tương tác nhau và có thể tích bằng không.

        D. Chất điểm có khối lượng hút lẫn nhau và có thể tích khác không

Vật Lý

Câu 7. Vào ban ngày và ban đêm hướng gió thổi thay đổi như thế nào? A. Ban ngày gió thổi từ đất liền...

Đề bài

Câu 7. Vào ban ngày và ban đêm hướng gió thổi thay đổi như thế nào?

        A. Ban ngày gió thổi từ đất liền ra biển còn ban đêm gió thổi tử biển vào đất liền.


B.  
Ban ngày gió thổi tử Bắc tới Nam còn ban đêm gió thổi từ Nam tới Bắc.

        C. Ban ngày gió thổi từ Nam tới Bắc còn ban đêm gió thổi từ Bắc tới Nam

        D. Ban ngày gió thổi từ biển vào đất liền còn ban đêm gió thổi từ đất liền ra biển.

Vật Lý

Câu 8. Công thức nào sau đây mô tả đúng nguyên lí I của Nhiệt động lực học? A. ΔU = A – Q B. ΔU = A...

Đề bài

Câu 8. Công thức nào sau đây mô tả đúng nguyên lí I của Nhiệt động lực học?


A.  
ΔU = A – Q
B.  
ΔU = A + Q
C.  
ΔU = Q – A
D.  
A = ΔU – Q

Vật Lý

Câu 9. Khi dùng nhiệt kế thuỷ ngân để đo nhiệt độ của chính cơ thể mình, người ta phải thực hiện các...

Đề bài

Câu 9. Khi dùng nhiệt kế thuỷ ngân để đo nhiệt độ của chính cơ thể mình, người ta phải thực hiện các thao tác sau (chưa được sắp xếp theo đúng thứ tự):

A. Dùng bông lau sạch thân và bầu nhiệt kế

b. Đặt nhiệt kế vào nách trái, rồi kẹp cánh tay lại để giữ nhiệt kế

c. Lấy nhiệt kế ra khỏi nách để đọc nhiệt kế

d. Kiểm tra xem thủy ngân đã tụt hết xuống bầu nhiệt kế chưa; Nếu chưa thì vẩy nhiệt kế cho thủy ngân tụt xuống

Ảnh có chứa văn bản, nhiệt kế

Nội dung do AI tạo ra có thể không chính xác.

Hãy sắp xếp các thao tác trên theo thứ tự hợp lí nhất:


A.  
a, b, c, d
B.  
d, b, c, a
C.  
d, a, b, c
D.  
b, a, c, d

Vật Lý

Câu 10. Nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K điều này cho biết A. nhiệt lượng cần thiết để làm c...

Đề bài

Câu 10. Nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K điều này cho biết

        A. nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1kg nước nóng lên thêm 10C là 4200 J.

        B. nhiệt lượng cần thiết để làm cho 2g nước nóng lên thêm 10C là 4200 J.

        C. nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1g nước nóng lên thêm 10C là 4200 J.

        D. nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1kg nước nóng lên thêm 20C là 4200 J.

Vật Lý

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi...

Đề bài

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một học sinh thực hiện thí nghiệm đo nhiệt dung riêng của nước với sơ đồ bố trí thí nghiệm như hình vẽ. Trong đó, bình nhiệt lượng kế chứa 150 g nước có nhiệt độ ban đầu là 62℃. Số chỉ vôn kế và ampe kế lần lượt là 1,6 V và 2,5 A. Sau khoảng thời gian 8 phút 50 giây thì thấy nhiệt độ của nước tăng lên 65,5℃. Bỏ qua nhiệt lượng mà bình nhiệt lượng kế và đũa khuấy thu vào. Nhiệt dung riêng của nước trong thí nghiệm này xấp xỉ bằngẢnh có chứa biểu đồ, hàng, xe đẩy tay, thiết kế

Nội dung do AI tạo ra có thể không chính xác.


A.  
4038 J/kg.K.
B.  
4076 J/kg.K.        


C.  
4067 J/kg.K.
D.  
4083 J/kg.K.