Câu 18. Loại tia phóng xạ có tốc độ bằng với tốc độ ánh sáng là A. tia B. tia C. tia D. tia
Đề bài
Câu 18. Loại tia phóng xạ có tốc độ bằng với tốc độ ánh sáng là
A. tia B. tia C. tia D. tia
Câu 18. Loại tia phóng xạ có tốc độ bằng với tốc độ ánh sáng là
A. tia B. tia C. tia D. tia
Đề bài
Câu 2. Trong một nguyên tử, khối lượng tập trung hầu hết ở
A. lớp vỏ electron.
B. hạt nhân của nguyên tử.
C. trong khoảng không giữa hạt nhân và lớp vỏ electron.
D. các hạt proton trong hạt nhân của nguyên tử.
Đề bài
Sử dụng thông tin sau cho Câu 3 và Câu 4: Hình bên là một mô-đun buồng chân không cỡ nhỏ. Ở mặt trước của buồng có một lỗ được gắn kính hình tròn để có thể quan sát ở bên trong. Cho biết đường kính của kính là 8 cm. Khi hoạt động, áp suất trong buồng là Áp suất khí quyển bên ngoài không đổi và có giá trị là
Câu 3. Lực do chênh lệch áp suất gây ra lên mặt kính là bao nhiêu N? Làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị.
Đề bài
Câu 3. Đâu là một tính chất của khí lý tưởng không có ở khí trong thực tế? Các phân tử khí
A. va chạm với thành bình và gây ra áp suất lên thành bình.
B. không có kích thước, được xem là chất điểm.
C. chuyển động hỗn loạn không ngừng.
D. chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ càng cao.
Đề bài
Câu 4. Cảm ứng từ có đơn vị trong hệ SI là T (tesla). Đơn vị này được biểu diễn theo các đơn vị cơ bản trong hệ SI như thế nào?
A. B. C. D.
Đề bài
Câu 5. Đâu không phải hiện tượng vật lý được ứng dụng trong các loại nhiệt kế?
A. Sự dãn nở vì nhiệt của chất lỏng. B. Sự phụ thuộc của điện trở vào nhiệt độ.
C. Sự phụ thuộc của bức xạ hồng ngoại vào nhiệt độ. D. Hiện tượng phóng xạ.
Sử dụng thông tin sau cho Câu 6 và Câu 7: Cho một dòng điện xoay chiều có biểu thức trong đó i đo bằng A, t đo bằng s.
Đề bài
Câu 6. Tần số của dòng điện là
A. 5 Hz. B. 100 Hz. C. 50 Hz. D. 10 Hz.
Đề bài
Câu 7. Khi cho dòng điện trên chạy qua một điện trở có giá trị R không đổi, công suất tỏa nhiệt trung bình của dòng điện này bằng với công suất tỏa nhiệt của một dòng điện không đổi có cường độ bao nhiêu nếu đặt lên cùng điện trở đó?
A.
A. B. A. C.
A. D. 4
A.
Đề bài
Câu 8. Các đồng vị của một nguyên tố sẽ không khác nhau về
A. hằng số phóng xạ. B. điện tích hạt nhân.
C. khối lượng hạt nhân. D. số neutron trong hạt nhân.
Đề bài
Câu 9. Định luật mô tả mối quan hệ giữa thể tích và nhiệt độ tuyệt đối của một khối khí lý tưởng khi áp suất của nó không đổi được gọi là
A. định luật Boyle. B. định luật Charles.
C. định luật Faraday. D. định luật Dalton.
Đề bài
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (4,5 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Đâu là phát biểu sai khi nói về chất ở thể rắn?
A. Ở nhiệt độ phòng và áp suất khí quyển, tất cả các kim loại đều tồn tại ở thể rắn.
B. Ở thể rắn, các nguyên tử hoặc phân tử chỉ dao động quanh các vị trí cân bằng xác định.
C. Cao su trong vỏ xe là một ví dụ của chất ở thể rắn.
D. Chất ở thể rắn có thể biến đổi trực tiếp thành chất ở thể khí mà không thông qua thể lỏng.