Vật LýTừ đề thi

Câu 18. Bảng dưới đây ghi tên các loại nhiệt kế và nhiệt độ ghi trên thang đo của chúng? Loại nhiệt kế Thang nhiệt độ Thủy ngân Từ -10 0 C đ...

Đề bài

Câu 18. Bảng dưới đây ghi tên các loại nhiệt kế và nhiệt độ ghi trên thang đo của chúng?

Loại nhiệt kế

Thang nhiệt độ

Ảnh có chứa ảnh chụp màn hình, Nhiều màu sắc, tác phẩm nghệ thuật, thiết kế

Nội dung do AI tạo ra có thể không chính xác.

Thủy ngân

Từ -100C đến 1100C

Rượu

Từ -300C đến 600C

Kim loại

Từ 00C đến 4000C

Y tế

Từ 340C đến 420C

        

Để đo nhiệt độ của cơ thể người ta cần dùng

A. nhiệt kế thủy ngân.        B. nhiệt kế kim loại.

C. nhiệt kế y tế.        D. nhiệt kế rượu.

 

Xem đáp án và lời giải

Câu hỏi HOT cùng chủ đề

Vật Lý

Câu 4. Vận động viên điền kinh bị mất rất nhiều nước trong khi thi đấu. Các vận động viên thường chỉ...

Đề bài

Câu
D.  
Vận động viên điền kinh bị mất rất nhiều nước trong khi thi đấu. Các vận động viên thường chỉ có thể chuyển hoá khoảng 20% năng lượng dự trữ trong cơ thể thành năng lượng dùng cho các hoạt động của cơ thể. Phần năng lượng còn lại chuyển thành nhiệt thải ra ngoài nhờ sự bay hơi của nước qua hô hấp và da để giữ cho nhiệt độ cơ thể không đổi. Nếu vận động viên dùng hết 10800kJ trong cuộc thi thì có khoảng bao nhiêu lít nước đã thoát ra ngoài cơ thể? Coi nhiệt độ cơ thể của vận động viên hoàn toàn không đổi và nhiệt hoá hơi riêng của nước ở nhiệt độ của vận động viên là 2,4.106J/kg. Biết khối lượng riêng của nước là 1,0.103kg/m3.

A.         1,6(l)        B. 4,6(l)        C. 3,51(l)        D. 3,6(l)

Vật Lý

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18 . Mỗi câu hỏi...

Đề bài

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18 . Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Nhiệt lượng cần cung cấp cho vật khi vật bắt đầu nóng chảy tới khi vật nóng chảy hoàn toàn phụ thuộc vào

A.  khối lượng của vật và tính chất của chất làm vật.

B.  khối lượng của vật và nhiệt độ nóng chảy của chất làm vật.

C.  nhiệt độ nóng chảy của chất làm vật và thời gian cung cấp năng lượng nhiệt cho vật.

D.  tính chất của chất làm vật và nhiệt độ nóng chảy của chất làm vật. 

Vật Lý

Câu 2. Trong một xilanh hình trụ đặt thẳng đứng, piston có diện tích S = 200 cm 2 , có chứa đầy nước...

Đề bài

Câu 2. Trong một xilanh hình trụ đặt thẳng đứng, piston có diện tích S = 200 cm2, có chứa đầy nước đóng băng ở nhiệt độ t = 0 0C (áp suất 1 atm). Trong xilanh có một thiết bị làm nóng có công suất tỏa nhiệt

P =1 kW. Sau khi thiết bị được bật, piston bắt đầu hạ xuống. Khối lượng riêng của nước và nước đá lần lượt là D= 1000 kg/m3 và Dd = 910 kg/m3, nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là Ảnh có chứa màu đen, bóng tối

Nội dung do AI tạo ra có thể không chính xác.= 3,4.10J/kg. Bỏ qua sự trao đổi nhiệt của nước, nước đá với piston, xilanh và môi trường. Hỏi piston hạ xuống với tốc độ trung bình gần nhất với giá trị nào sau đây?

A.  0,98 mm/phút.        B. 0,91 mm/phút.

C.  0,87 mm/phút.        D. 0,62 mm/phút.

Vật Lý

Câu 3. Nguyên nhân nào sau đây ra áp suất chất khí? A. Do các phân tử khí khi chuyển động va chạm và...

Đề bài

Câu 3. Nguyên nhân nào sau đây ra áp suất chất khí?  

A.  Do các phân tử khí khi chuyển động va chạm vào thành bình.

B.  Do chất khí có khối lượng nhỏ.

C.  Do các phân tử khí có kích thước nhỏ so với khoảng cách giữa chúng.

D.  Do giữa các phân tử khí có lực tương tác phân tử.

Vật Lý

Câu 5. Nội năng của vật trong hình nào sau đây đang giảm? A. Hình 3. B. Hình 4. C. Hình 1. D. Hình 2...

Đề bài

Câu 5.        Nội năng của vật trong hình nào sau đây đang giảm?

Ảnh có chứa văn bản, phần mềm, Website, Phần mềm đa phương tiện

Nội dung do AI tạo ra có thể không chính xác.Ảnh có chứa văn bản, rau củ, Trang web, ảnh chụp màn hình

Nội dung do AI tạo ra có thể không chính xác.Ảnh có chứa văn bản, phần mềm, Website, Trang web

Nội dung do AI tạo ra có thể không chính xác.Ảnh có chứa phần mềm, Trang web, Website, Biểu tượng máy tính

Nội dung do AI tạo ra có thể không chính xác.

A.         Hình 3.
B.  
Hình 4.        C. Hình 1.               D. Hình 2.

Vật Lý

Câu 6. Hai cốc và cốc trong hình bên đang ở trạng thái cân bằng nhiệt, đều chứa nước và nước đá. So...

Đề bài

Câu 6.        Hai cốc Ảnh có chứa màu đen, bóng tối

Nội dung do AI tạo ra có thể không chính xác. và cốc Ảnh có chứa màu đen, bóng tối

Nội dung do AI tạo ra có thể không chính xác. trong hình bên đang ở trạng thái cân bằng nhiệt, đều chứa nước và nước đá. So với nhiệt độ của nước trong cốc B thì nhiệt độ của nước trong cốc A

Ảnh có chứa cốc mỏ thí nghiệm, cốc, hũ đựng, đồ để trên bàn

Nội dung do AI tạo ra có thể không chính xác.

A.  thấp hơn.        B. đang tăng nhanh hơn.

C.  là bằng nhau.        D. cao hơn.

Vật Lý

Câu 7. Khi nhiệt độ tuyệt đối tăng thêm 6K thì A. Nhiệt độ Celsius giảm thêm hơn 6℃. B. Nhiệt độ Cel...

Đề bài

Câu 7.        Khi nhiệt độ tuyệt đối tăng thêm 6K thì

A.  Nhiệt độ Celsius giảm thêm hơn 6℃.

B.  Nhiệt độ Celsius tăng thêm 6℃.

C.  Nhiệt độ Celsius tăng thêm 267℃.

D.  Nhiệt độ Celsius tăng thêm 279℃.

Vật Lý

Câu 8. Hình bên dưới là các dụng cụ để đo nhiệt dung riêng của nước. Dụng cụ số (1) là A. Cân điện t...

Đề bài

Câu 8.        Hình bên dưới là các dụng cụ để đo nhiệt dung riêng của nước. Dụng cụ số (1) là

Ảnh có chứa đồng hồ đo, đồ điện tử, Thiết bị gia dụng, trong nhà

Nội dung do AI tạo ra có thể không chính xác.

A.  Cân điện tử.         B. Nhiệt lượng kế.    

C.  Nhiệt kế điện tử.         D. Biến thế nguồn.

Vật Lý

Câu 9. Khi một chất lỏng đang sôi thì năng lượng mà các phân tử chất lỏng nhận được lúc này dùng để...

Đề bài

Câu 9. Khi một chất lỏng đang sôi thì năng lượng mà các phân tử chất lỏng nhận được lúc này dùng để

A.  phá vỡ các liên kết với các phân tử xung quanh.

B.  giảm nhiệt độ của chất lỏng.

C.  tạo ra lực liên kết với các phân tử xung quanh.

D.  tăng nhiệt độ của chất lỏng.

Vật Lý

Câu 3. Người ta cung cấp nhiệt lượng 20,6 J cho một lượng khí trong xilanh đặt nằm ngang. Lượng khí...

Đề bài

Câu 3. Người ta cung cấp nhiệt lượng 20,6 J cho một lượng khí trong xilanh đặt nằm ngang. Lượng khí nở ra đẩy pittông di chuyển đều đi được 4 cm. Cho lực ma sát giữa pittông và xilanh là 15 N. Q và A là nhiệt lượng và công mà hệ nói trên nhận từ vật khác hoặc truyền cho vật khác, Q và A tuân theo quy ước dấu của định luật I của nhiệt động lực học.

A.  Độ biến thiên nội năng của khí là 21,2 J.

B.  Độ lớn của công mà chất khí thực hiện để pít tông chuyển động đều là 0,6 J.

C.  Quá trình trên hệ nhận nhiệt lượng nên Q > 0.  

D.  Quá trình trên khí thực hiện công nên A > 0.