Câu 17. Cho biết: ; . Sức điện động chuẩn của pin điện hoá Fe-Cu là A. 0,920 V. B. 1,660 V. C. 0,100 V. D . 0,7
Đề bài
Câu 17. Cho biết: ; . Sức điện động chuẩn của pin điện hoá Fe-Cu là
A. 0,920 V. B. 1,660 V. C. 0,100 V. D. 0,7
Câu 17. Cho biết: ; . Sức điện động chuẩn của pin điện hoá Fe-Cu là
A. 0,920 V. B. 1,660 V. C. 0,100 V. D. 0,7
Đề bài
Câu
B. Hai ống nghiệm (1) và (2) đều chứa 1 mL dung dịch copper(II) sulfate 0,5% màu xanh nhạt. Tiến hành hai thí nghiệm sau ở 20 °C:
Thí nghiệm 1: Thêm từ từ cho đến hết 2 mL dung dịch hydrochloric acid đặc (nồng độ khoảng 11 M) không màu vào ống nghiệm (1) thu được dung dịch có màu vàng chanh, do có quá trình:
[Cu(OH2)6]2+(aq) + 4Cl−(aq) ⇌ [CuCl4]2−(aq) + 6H2O(l) KC = 4,18.105
Thí nghiệm 2: Thêm từ từ cho đến hết 2 mL dung dịch sodium chloride bão hòa (nồng độ khoảng 5,3 M) không màu vào ống nghiệm (2) thu được dung dịch có màu xanh nhạt hơn so với ban đầu.
Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Trong thí nghiệm 1, phức chất [Cu(OH2)6]2+ bền hơn phức chất [CuCl4]2−.
B. Khi cho dung dịch HCl có nồng độ khoảng 5,3 M vào dung dịch copper(II) sulfate 0,5% thì không quan sát thấy dấu hiệu của phản ứng tạo phức chất [CuCl4]2−.
C. Biểu thức tính hằng số cân bằng của phản ứng ở thí nghiệm 1 là:
D. Trong thí nghiệm 2, không có dấu hiệu của phản ứng hình thành phức chất.
Đề bài
Câu 3. Trong phòng thí nghiệm, dung dịch chất nào sau đây phù hợp để kiểm tra sự có mặt của ion NH₄⁺(aq)?
A. NaOH. B. HCl. C. Ba(NO₃)₂. D. AgNO₃.
Đề bài
Câu 4. Khử hợp chất hữu cơ bằng NaBH4 theo phương trình sau:
Chất X có tên là
A. 3-methylbutanal.
B. 2-methylbutan-3-al.
C. 2-methylbutanal.
D. 3-methylbutan-3-al.
Đề bài
Câu 5. Việc loại bỏ hoàn toàn chất ô nhiễm SO2 trong không khí là vô cùng khó khăn, cả về mặt kinh tế và kỹ thuật. Nên để giảm sự phát thải SO2 vào không khí thì các nhà máy sản xuất sẽ lọc các ống xả khí thải bằng calcium hydroxide để loại bỏ SO2. Sản phẩm chính được hình thành của phản ứng calcium hydroxide và SO2 là
A. CaO.
B. Ca(OH)2.
C. CaSO3.
D. CaSO4.
Đề bài
Câu 6. Cho biểu đồ nhiệt độ sôi (°C) của một số chất như sau:
Từ biểu đồ về nhiệt độ sôi, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Ethanamine có nhiệt độ sôi thấp nhất do không tạo được liên kết hydrogen liên phân tử.
B. Propan-1-amine có nhiệt độ sôi cao hơn ethanamine do tạo được nhiều liên kết hydrogen hơn.
C. Sự khác nhau về nhiệt độ sôi của ethanamine và propan-1-amine không bị ảnh hưởng bởi tương tác van der Waals giữa các phân tử.
D. Methyl alcohol có nhiệt độ sôi cao hơn ethanamine, propan-1-amine do liên kết hydrogen giữa các phân tử alcohol bền hơn amine.
Đề bài
Câu 7. Leucine có công thức cấu tạo HOOCCH(NH2)CH2CH(CH3)2, là α-amino acid có khả năng điều hoà sự tổng hợp protein của cơ thể. Tên theo danh pháp thay thế của leucine là
A. 2-aminoisohexanoic acid. B. 2-amino-4-methylpentanoic acid.
C. 4-amino-2-methylpentanoic acid.
D. 2-amino-isohexanoic acid.
Đề bài
Câu 8. Tên gọi của ester có công thức cấu tạo thu gọn CH3COOCH=CH2 là
A. vinyl acetate.
B. methyl formate.
C. methyl acrylate.
D. ethyl formate.
Đề bài
Câu 9. Cho nhiệt độ sôi các chất
Ngoài liên kết hydrogen, yếu tố nào ảnh hưởng đến quy luật biến đổi nhiệt độ sôi của các chất trên?
A. Độ dài liên kết N-H.
B. Số oxi hóa của nguyên tử N.
C. Năng lượng liên kết N-H.
D. Khối lượng phân tử.
Đề bài
Câu 10. Nhúng thanh kẽm và thanh đồng (không tiếp xúc với nhau) vào cốc đựng dung dịch H2SO4 loãng. Nối thanh kẽm và thanh đồng bằng dây dẫn (có một khóa X) như hình bên.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Khi chưa đóng khóa X thì xảy ra ăn mòn hóa học.
B. Khi đóng khóa X, xảy ra ăn mòn điện hóa và thanh Cu bị ăn mòn.
C. Tốc độ bọt khí thoát ra khi mở khóa X và khi đóng khóa X là như nhau.
D. Khi thay thanh Cu bằng thanh Mg, thanh Zn vẫn bị ăn mòn điện hóa.
Đề bài
Phần I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chọn một phương án.
Câu 1. Cho ba kim loại được tách từ quặng của chúng theo các cách tương ứng sau.
Khả năng hoạt động hoá học của các kim loại giảm dần theo thứ tự nào sau đây?
A. X, Z, Y.
B. Y, Z, X.
C. X, Y, Z.
D. Z, Y, X.