Tài liệu hỗ trợ

Tải MIỄN PHÍ file Word kèm ma trận và lời giải chi tiết

Liên hệ Zalo 0915347068 để nhận file nhanh chóng.

Liên hệ Zalo 0915347068

6. CẨM XUYÊN - HÀ TĨNH - (Thi thử Tốt Nghiệp THPT 2026 môn Sinh Học)

(Đề thi có ... trang)

Môn thi: Sinh Học

Năm 2026

Thời gian làm bài: ... phút, không kể thời gian phát đề.

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Ở một loài hoa, xét ba cặp gene phân li độc lập, các gene này quy định các enzyme khác nhau cùng tham gia vào một chuỗi phản ứng hóa sinh để tạo nên sắc tố ở cánh hoa theo sơ đồ sau:

Ảnh có chứa hàng, biểu đồ, văn bản, Phông chữ

Nội dung do AI tạo ra có thể không chính xác.

Các allele lặn đột biến k, l, m đều không tạo ra được các enzyme K, L và M tương ứng. Khi các sắc tố không được hình thành thì hoa có màu trắng. Biết rằng không xảy ra đột biến. Cho cây hoa đỏ đồng hợp tử về cả ba cặp gene giao phấn với cây hoa trắng đồng hợp tử về ba cặp gene lặn, thu được F1. Cho các cây F1 giao phấn với nhau, thu được F2. Theo lí thuyết, hãy cho biết nhận định nào sau đây là đúng.

A.  Ở F2, kiểu hình hoa vàng có ít kiểu gene quy định nhất.

B.  Ở F2 có 9 kiểu gene quy định kiểu hình hoa đỏ.

C.  Trong số hoa trắng ở F2, tỉ lệ hoa trắng có kiểu gene dị hợp là 12/14.

D.  Ở F2 có 13 kiểu gene quy định kiểu hình trắng.

Xem chi tiếtXem đáp án và lời giải

Câu 2. Ở người, gene A quy định máu đông bình thường; gene a quy định máu khó đông, nằm trên NST X, không có allele tương ứng trên Y. Một cặp bố mẹ bình thường sinh được một con trai bình thường, một con gái bình thường nhưng mang gene gây bệnh. Kiểu gene của cặp bố mẹ này là

        A. Ảnh có chứa màu đen, bóng tối

Nội dung do AI tạo ra có thể không chính xác.        B. Ảnh có chứa màu đen, bóng tối

Nội dung do AI tạo ra có thể không chính xác.        C. Ảnh có chứa màu đen, bóng tối

Nội dung do AI tạo ra có thể không chính xác.        D. Ảnh có chứa màu đen, bóng tối

Nội dung do AI tạo ra có thể không chính xác.

Xem chi tiếtXem đáp án và lời giải

Câu 3. Ở một loài thực vật, allele A quy định thân cao trội hoàn toàn so với allele a quy định thân thấp. Biết rằng không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có toàn cây thân thấp?

        A. Ảnh có chứa màu đen, bóng tối

Nội dung do AI tạo ra có thể không chính xác..        B. Ảnh có chứa màu đen, bóng tối

Nội dung do AI tạo ra có thể không chính xác..        C. Ảnh có chứa màu đen, bóng tối

Nội dung do AI tạo ra có thể không chính xác..        D. aa × aa.

Xem chi tiếtXem đáp án và lời giải

Câu 4. Năm 1909, Correns đã tiến hành phép lai thuận nghịch trên cây hoa phấn (Mirabilis jalapa) và thu được kết quả như sau:

Phép lai thuận

Phép lai nghịch

P:  Cây lá đốm x  Cây lá xanh

P:  cây lá xanh x  cây lá đốm

F1: 100% số cây lá đốm

F1: 100% số cây lá xanh

Nếu lấy hạt phấn của cây F1 ở phép lai thuận thụ phấn cho cây F1 ở phép lai nghịch thì theo lí thuyết, thu được F2 gồm:

        A. 100% số cây lá xanh.

        B. 100% số cây lá đốm.

        C. 50% số cây lá đốm : 50% số cây lá xanh.

        D. 75% số cây lá đốm : 25% số cây lá xanh.

Xem chi tiếtXem đáp án và lời giải

Câu 5. Cho sơ đồ phả hệ sau mô tả sự di truyền của một bệnh ở người do một gene có 2 allele quy định. Giải thích nào sau đây đúng về sự di truyền bệnh trên?

Ảnh có chứa Phông chữ, biểu đồ, hàng, ảnh chụp màn hình

Nội dung do AI tạo ra có thể không chính xác.

A.  Bệnh do gene trội nằm trên NST giới tính.

B.  Bệnh do gene lặn nằm trên NST thường.

C.  Bệnh do gene lặn nằm trên NST giới tính.

D.  Bệnh do gene trội nằm trên NST thường.

Xem chi tiếtXem đáp án và lời giải

Câu 6. Ở cây hoa Dạ yến thảo (Petunia hybrida) khi cây được trồng ở nơi nhiều ánh sáng, hoa có màu đậm, rực rỡ. Khi cây được trồng ở nơi râm mát hoa có màu nhạt hơn. Đây là hiện tượng

        A. mức phản ứng.        B. đột biến.        C. thường biến.        D. biến dị di truyền.

Xem chi tiếtXem đáp án và lời giải

Câu 7. Hình bên dưới mô tả sơ đồ công nghệ DNA tái tổ hợp. Phát biểu nào sau đây không đúng?

Ảnh có chứa vòng tròn, bản phác thảo, Phông chữ, thiết kế

Nội dung do AI tạo ra có thể không chính xác.

A.  Để nối DNA ngoại lai với vector cần sử dụng enzyme ligase.

B.  Vector được sử dụng trong hình bên là plasmid.

C.  DNA tái tổ hợp được biến nạp vào tế bào nhận ở giai đoạn số 2.

D.  Cấu trúc số 3 là DNA tái tổ hợp.

Xem chi tiếtXem đáp án và lời giải

Câu 8. Trong cơ chế điều hòa biểu hiện gene của operon lac ở E. coli, khi môi trường không có lactose thì protein ức chế sẽ ức chế quá trình phiên mã bằng cách gắn vào vùng số mấy?

Ảnh có chứa bản phác thảo, biểu đồ, thiết kế, minh họa

Nội dung do AI tạo ra có thể không chính xác.

        A. Số 4.        B. Số 3.        C. Số 2.        D. Số 1.

Xem chi tiếtXem đáp án và lời giải

Câu 9. Một loài thực vật lưỡng bội có 4 cặp NST được kí hiệu lần lượt là Ảnh có chứa màu đen, bóng tối

Nội dung do AI tạo ra có thể không chính xác.. Giả sử có 4 thể đột biến với số lượng NST như sau:

Thể đột biến

Thể đột biến 1

Thể đột biến 2

Thể đột biến 3

Thể đột biến 4

Bộ NST

AaBbDdE

AAaaBBbbDDddEEee

AaBDdEe

AaBbDddEe

Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?

A.  Hàm lượng DNA trong nhân của tế bào sinh dưỡng ở các thể đột biến giống nhau.

B.  Thể đột biến số 2 chỉ có thể phát sinh qua giảm phân và thụ tinh.

C.  Số NST trong tế bào sinh dưỡng của thể đột biến 1 là Ảnh có chứa màu đen, bóng tối

Nội dung do AI tạo ra có thể không chính xác..

D.  Thể đột biến số 3 làm tăng số lượng gene trên 1 NST.

Xem chi tiếtXem đáp án và lời giải

Câu 10. Một loài thực vật, allele A quy định thân cao trội hoàn toàn so với allele a quy định thân thấp; allele B quy định quả ngọt trội hoàn toàn so với allele b quy định quả chua. Cho cây thân cao, quả ngọt (P) tự thụ phấn, thu được F1 gồm 4 loại kiểu hình, trong đó có 54% số cây thân cao, quả ngọt. Biết rằng không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?

A.  F1 có tối đa 9 loại kiểu gene.

B.  Ỏ̉ cây F1, cây thân thấp, quả ngọt chiếm 18,75%.

C.  Trong số các cây thân cao, quả chua ở F1, có 4/7 số cây có kiểu gene đồng hợp tử về cả 2 cặp gene.

D.  Quá trình giảm phân ở cây P đã xảy ra hoán vị gene với tần số 40%.

Xem chi tiếtXem đáp án và lời giải

Câu 11. Loại nucleotide nào sau đây chỉ có trong phân tử RNA?

        A. Adenine.        B. Guanine.        C. Cytosine.        D. Uracil.

Xem chi tiếtXem đáp án và lời giải

Câu 12. Ở sinh vật nhân thực, nhiễm sắc thể được cấu trúc bởi 2 thành phần chủ yếu là

        A. RNA và protein.                B. DNA và protein histone.

        C. DNA và mRNA.                D. DNA và tRNA.

Xem chi tiếtXem đáp án và lời giải

Câu 13. Ở quần thể người bệnh bạch tạng do 1 gene có 2 allele quy định, tần số allele lặn gây bệnh bạch tạng là 0,02. Tính tỷ lệ người bình thường mang kiểu gene dị hợp tử trong quần thể.

        A. Ảnh có chứa màu đen, bóng tối

Nội dung do AI tạo ra có thể không chính xác..        B. Ảnh có chứa màu đen, bóng tối

Nội dung do AI tạo ra có thể không chính xác..        C. Ảnh có chứa màu đen, bóng tối

Nội dung do AI tạo ra có thể không chính xác..        D. Ảnh có chứa màu đen, bóng tối

Nội dung do AI tạo ra có thể không chính xác..

Xem chi tiếtXem đáp án và lời giải

Câu 14. Dưới đây là sơ đồ cấu trúc chung của 1 gene ở sinh vật nhân sơ:

Vùng có chứa bộ ba kết thúc trên gene là vùng

        A. (4).        B. (3).        C. (2).        D. (1).

Xem chi tiếtXem đáp án và lời giải

Câu 15. Dịch mã là quá trình tổng hợp nên phân tử nào sau đây?

        A. Protein.        B. DNA và RNA.        C. DNA.        D. RNA.

Xem chi tiếtXem đáp án và lời giải

Câu 16. Một đột biến điểm làm biến đổi bộ ba Ảnh có chứa màu đen, bóng tối

Nội dung do AI tạo ra có thể không chính xác. trên một mạch của allele ban đầu thành bộ ba Ảnh có chứa màu đen, bóng tối

Nội dung do AI tạo ra có thể không chính xác. của allele đột biến. Theo lý thuyết, số liên kết hydrogen của allele đột biến thay đổi như thế nào so với allele ban đầu?

        A. Giảm 2 liên kết.        B. Giảm 1 liên kết.        C. Không đổi.        D. Tăng 1 liên kết.

Xem chi tiếtXem đáp án và lời giải

Câu 17. Trong vùng mã hoá của gene mã hoá protein ở sinh vật nhân thực, trình tự nucleotide không mã hoá amino acid là

        A. exon.        B. promoter.        C. operator.        D. intron.

Xem chi tiếtXem đáp án và lời giải

Câu 18. Cơ thể có kiểu gene Ab/aB với tần số hoán vị gene là 40%. Loại giao tử Ab có tỉ lệ là

        A. 15%.        B. 20%.        C. 30%.        D. 10%.

 

Xem chi tiếtXem đáp án và lời giải

PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến 4. Trong mỗi ý
A. ,
B. ,
C. ,
D. ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu
A.
 Ở một loài thực vật, có hai dạng cánh hoa: cánh bầu dục và cánh tròn. Bốn cây (1), (2), (3), (4) khác nhau về kiểu gene và mỗi gene đều có 2 allele, tiến hành một số phép lai liên quan đến 4 cây và kết quả thu được tỷ lệ cây hoa cánh bầu dục thống kê ở hình dưới đây.

Mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai về sự di truyền tính trạng này?

        a) Tính trạng hình dạng cánh hoa tuân theo quy luật tương tác bổ sung.

        b) Cây (3) có kiểu gene đồng hợp về tất cả các gene đang xét.

        c) Nếu cho cây (1) giao phấn với cây dị hợp tất cả các cặp gene có thể thu được F1 với kiểu hình cánh bầu dục chiếm tỉ lệ 56,25%.

        d) Nếu cho cây (3) và (4) giao phấn với nhau có thể thu được F1 với tỷ lệ kiểu hình là 1 : 1

Xem chi tiếtXem đáp án và lời giải

Câu 2. Ở cà chua lưỡng bội, allele A chi phối quả đỏ trội hoàn toàn so với allele a chi phối quả vàng. Hình dạng quả là một tính trạng phức tạp được chi phối bởi 2 cặp gene nằm trên 2 cặp NST tương đồng khác nhau cùng chi phối. Tiến hành giao phấn giữa 2 cây có cùng kiểu hình được đời con 810 cây quả đỏ, tròn; 690 cây quả đỏ, có múi; 315 cây quả vàng, tròn: 185 cây quả vàng, có múi. Biết rằng quá trình giảm phân hình thành giao tử đực và cái đều xảy ra hoán vị với tần số như nhau. Theo lý thuyết mỗi nhận định sau đây đúng hay sai.

        a) Kiểu gene của các cơ thể đem lai trong phép lai này là Ảnh có chứa màu đen, bóng tối

Nội dung do AI tạo ra có thể không chính xác..

        b) Hoán vị gene với tần số là 35%.

        c) Tỉ lệ cây quả đỏ, có múi đồng hợp về 3 cặp gene ở F1 là 5,5% hoặc 3%.

        d) Số loại kiểu gene tối đa chi phối kiểu hình cây quả vàng, có múi và kiểu hình cây quả đỏ, có múi ở F1 là 16.

Xem chi tiếtXem đáp án và lời giải

Câu 3. Ở vi khuẩn E.coli, xét một đoạn phân tử DNA có 5 gene G, A, B, D, E. Trong đó có 4 gene A, B, D, E thuộc cùng một operon. Chiều mũi tên chỉ chiều phiên mã của mỗi gene.

Phân tích và cho biết, mỗi nhận định được cho dưới đây là đúng hay sai?

        a) Các gene A, B, D, E cùng sử dụng mạch 1 làm khuôn cho quá trình phiên mã.

        b) Nếu gene G tổng hợp ra 20 phân tử RNA thì gene D cũng tạo ra 20 phân tử RNA.

        c) Nếu gene A nhân đôi 3 lần thì gene G cũng nhân đôi 3 lần.

        d) Nếu gene B được phiên mã 25 lần, thì gene E cũng được phiên mã 25 lần.

Xem chi tiếtXem đáp án và lời giải

Câu 4. Có 3 loại đột biến xảy ra ở cùng một gene ký hiệu các thể đột biến này lần lượt là M1, M2 và M3. Để xác định các dạng đột biến trên thuộc loại nào người ta dùng phương pháp Northern (phân tích RNA) và Western (phân tích protein). Kết quả phân tích mRNA và protein của các thể đột biến và kiểu dại (ĐC) bằng hai phương pháp trên thu được như hình dưới đây.

Mỗi kết luận về các thể đột biến M1, M2, M3 sau đây là đúng hay sai?

        a) M1 là đột biến thay thế làm xuất hiện bộ ba kết thúc sớm

        b) M1, M2, M3 là đột biến thêm cặp nucleotide.

        c) M3 là dạng đột biến thêm cặp nucleotide.

        d) M2 là dạng đột biến thay thế cặp nucleotide làm thay đổi amino acid của chuỗi polypetide

 

Xem chi tiếtXem đáp án và lời giải

PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

Câu 1. Hình bên dưới mô tả cấu trúc của một cặp nhiễm sắc thể tương đồng và các giao tử được tạo ra, các chữ cái Ảnh có chứa màu đen, bóng tối

Nội dung do AI tạo ra có thể không chính xác. là các gene trên nhiễm sắc thể. Có bao nhiêu giao tử không mang NST bị đột biến cấu trúc?

Ảnh có chứa biểu đồ

Nội dung do AI tạo ra có thể không chính xác.

Xem chi tiếtXem đáp án và lời giải

Câu 2. Khi nghiên cứu gene của 1 chủng vi khuẩn thu được bảng sau:

Chủng

vi khuẩn

Số lượng nitrogeneous base (đơn vị: nucleotide)

A

T

G

C

Mạch 1

900

600

900

900

Tỉ lệ Ảnh có chứa màu đen, bóng tối

Nội dung do AI tạo ra có thể không chính xác. ở Mạch 2 của gene là bao nhiêu? Hãy thể hiện kết quả bằng số thập phân và làm tròn đến 2 chữ số sau dấu phẩy.

Xem chi tiếtXem đáp án và lời giải

Câu 3. Một loài sinh vật ngẫu phối, xét một gene có 2 allele nằm trên NST thường, allele A trội hoàn toàn so với allele a. Bốn quần thể của loài này đều đang ở trạng thái cân bằng di truyền và có tỉ lệ các cá thể mang kiểu hình trội như sau:

Quần thể

1

2

3

4

Tỉ lệ kiều hình trội

96%

        Ảnh có chứa màu đen, bóng tối

Nội dung do AI tạo ra có thể không chính xác.

75%

84%

Theo lý thuyết, quần thể nào có tần số kiểu gene đồng hợp lớn nhất?

Xem chi tiếtXem đáp án và lời giải

Câu 4. Cho sơ đồ sau biểu thị sự di truyền của một tính trạng do gene lặn nằm trên NST X quy định:

Ảnh có chứa biểu đồ, vòng tròn, thiết kế

Nội dung do AI tạo ra có thể không chính xác.

Quy ước: Nữ bình thường:. Nam bình thường:. Nữ mắc bệnh:. Nam mắc bệnh: .

Nếu qui ước allele A là allele bình thường, a là allele gây bệnh thì người vợ trong thế hệ thứ II (người vợ ở hình?) có thể có tối đa bao nhiêu kiểu gene?

Xem chi tiếtXem đáp án và lời giải

Câu 5. Hình bên dưới mô tả một giai đoạn trình sản xuất vaccine phòng bệnh viêm gan B do virus Hepatitis B. Có bao nhiêu nhận định dưới đây sai với sơ đồ?

- 1. Virus Hepatitis B

- 2. Gene cắt từ hệ gene virus

- 3. Plasmid của vi khuẩn

- a. là enzyme cắt giới hạn

- b. là enzyme nối lygase để giúp sự liên kết giữa gene cần chuyển và thể truyền bằng liên kết Hidrô để tạo DNA tái tổ hợp.

Xem chi tiếtXem đáp án và lời giải

Câu 6. Giả sử có 3 loại nucleotide A, C, G thì phân tử mRNA có tối đa bao nhiêu loại mã di truyền mã hóa amino acid?

Xem chi tiếtXem đáp án và lời giải