Tiếng AnhTrong đề thiQuestion 36. The phrase invisible tag in paragraph 3 refers to ______. A. privacy B. watermarks C. forgery D. auditorsThuộc đề:Đề 10 Thi Tiếng Anh Giai Đoạn Nước Rút Cực Sát Đề Thi Thật Năm 2026 - FILE WORD CÓ LỜI GIẢIXem câu trả lời →
Tiếng AnhTrong đề thiQuestion 35. What limitation of watermarking does paragraph 3 highlight? A. skilled attackers can strip, corrupt, or imitate embedded signal...Thuộc đề:Đề 10 Thi Tiếng Anh Giai Đoạn Nước Rút Cực Sát Đề Thi Thật Năm 2026 - FILE WORD CÓ LỜI GIẢIXem câu trả lời →
Tiếng AnhTrong đề thiQuestion 34. What governance features are emphasised to legitimise authenticity ecosystems? A. auditable protocols, signed metadata, transpa...Thuộc đề:Đề 10 Thi Tiếng Anh Giai Đoạn Nước Rút Cực Sát Đề Thi Thật Năm 2026 - FILE WORD CÓ LỜI GIẢIXem câu trả lời →
Tiếng AnhTrong đề thiQuestion 33. Which of the following best summarises paragraph 2? A. Provenance standards expose origins through cryptographic records while...Thuộc đề:Đề 10 Thi Tiếng Anh Giai Đoạn Nước Rút Cực Sát Đề Thi Thật Năm 2026 - FILE WORD CÓ LỜI GIẢIXem câu trả lời →
Tiếng AnhTrong đề thiQuestion 32. The word frictionless in paragraph 4 mostly means ______. A. effortlessly smooth B. cautiously tentative C. deliberately opaque...Thuộc đề:Đề 10 Thi Tiếng Anh Giai Đoạn Nước Rút Cực Sát Đề Thi Thật Năm 2026 - FILE WORD CÓ LỜI GIẢIXem câu trả lời →
Tiếng AnhTrong đề thiRead the passage and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the best answer to each of the following questions from 3...Thuộc đề:Đề 10 Thi Tiếng Anh Giai Đoạn Nước Rút Cực Sát Đề Thi Thật Năm 2026 - FILE WORD CÓ LỜI GIẢIXem câu trả lời →
Tiếng AnhTrong đề thiQuestion 30. A. roll out B. carry out C. work out D. figure outThuộc đề:Đề 10 Thi Tiếng Anh Giai Đoạn Nước Rút Cực Sát Đề Thi Thật Năm 2026 - FILE WORD CÓ LỜI GIẢIXem câu trả lời →
Tiếng AnhTrong đề thiQuestion 29. A. passing B. passed C. to pass D. having passedThuộc đề:Đề 10 Thi Tiếng Anh Giai Đoạn Nước Rút Cực Sát Đề Thi Thật Năm 2026 - FILE WORD CÓ LỜI GIẢIXem câu trả lời →
Tiếng AnhTrong đề thiQuestion 28. A. panorama B. expanse C. breadth D. stretchThuộc đề:Đề 10 Thi Tiếng Anh Giai Đoạn Nước Rút Cực Sát Đề Thi Thật Năm 2026 - FILE WORD CÓ LỜI GIẢIXem câu trả lời →
Tiếng AnhTrong đề thiQuestion 27. A. whom B. which C. whose D. whoThuộc đề:Đề 10 Thi Tiếng Anh Giai Đoạn Nước Rút Cực Sát Đề Thi Thật Năm 2026 - FILE WORD CÓ LỜI GIẢIXem câu trả lời →