Tiếng AnhTrong đề thiQuestion 13. A. During the 751 Battle of Talas, Arab merchants encountered Chinese prisoners possessing papermaking expertise B. Papermaking...Thuộc đề:Đề 3 Thi Tiếng Anh Giai Đoạn Nước Rút Cực Sát Đề Thi Thật Năm 2026 - FILE WORD CÓ LỜI GIẢIXem câu trả lời →
Tiếng AnhTrong đề thiQuestion 14. A. Books achieved greater accessibility among scholars and students, whereas expensive parchment had previously constrained the...Thuộc đề:Đề 3 Thi Tiếng Anh Giai Đoạn Nước Rút Cực Sát Đề Thi Thật Năm 2026 - FILE WORD CÓ LỜI GIẢIXem câu trả lời →
Tiếng AnhTrong đề thiQuestion 15. A. Despite digital communication platforms’ proliferation, educational institutions and commercial enterprises continue paper r...Thuộc đề:Đề 3 Thi Tiếng Anh Giai Đoạn Nước Rút Cực Sát Đề Thi Thật Năm 2026 - FILE WORD CÓ LỜI GIẢIXem câu trả lời →
Tiếng AnhTrong đề thiQuestion 16. A. Paper utilization continues expanding despite commercial pressure, while educational institutions maintain digital communica...Thuộc đề:Đề 3 Thi Tiếng Anh Giai Đoạn Nước Rút Cực Sát Đề Thi Thật Năm 2026 - FILE WORD CÓ LỜI GIẢIXem câu trả lời →
Tiếng AnhTrong đề thiRead the following announcement and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numb...Thuộc đề:Đề 3 Thi Tiếng Anh Giai Đoạn Nước Rút Cực Sát Đề Thi Thật Năm 2026 - FILE WORD CÓ LỜI GIẢIXem câu trả lời →
Tiếng AnhTrong đề thiQuestion 18. A. held B. to hold C. hold D. being heldThuộc đề:Đề 3 Thi Tiếng Anh Giai Đoạn Nước Rút Cực Sát Đề Thi Thật Năm 2026 - FILE WORD CÓ LỜI GIẢIXem câu trả lời →
Tiếng AnhTrong đề thiQuestion 19. A. cooperate B. cooperative C. cooperation D. cooperativelyThuộc đề:Đề 3 Thi Tiếng Anh Giai Đoạn Nước Rút Cực Sát Đề Thi Thật Năm 2026 - FILE WORD CÓ LỜI GIẢIXem câu trả lời →
Tiếng AnhTrong đề thiQuestion 20. A. enforcement B. endorsement C. endowment D. entrenchmentThuộc đề:Đề 3 Thi Tiếng Anh Giai Đoạn Nước Rút Cực Sát Đề Thi Thật Năm 2026 - FILE WORD CÓ LỜI GIẢIXem câu trả lời →
Tiếng AnhTrong đề thiQuestion 21. A. signing B. signed C. to sign D. having signedThuộc đề:Đề 3 Thi Tiếng Anh Giai Đoạn Nước Rút Cực Sát Đề Thi Thật Năm 2026 - FILE WORD CÓ LỜI GIẢIXem câu trả lời →
Tiếng AnhTrong đề thiQuestion 22. A. draw up B. put off C. call for D. take overThuộc đề:Đề 3 Thi Tiếng Anh Giai Đoạn Nước Rút Cực Sát Đề Thi Thật Năm 2026 - FILE WORD CÓ LỜI GIẢIXem câu trả lời →