Câu 5: Ở nhiệt độ bao nhiêu trong thang Celsius thì giá trị nhiệt độ bằng một nửa nhiệt độ tuyệt đối? A. B. C. D.
Đề bài
Câu 5: Ở nhiệt độ bao nhiêu trong thang Celsius thì giá trị nhiệt độ bằng một nửa nhiệt độ tuyệt đối?
A. B. C. D.
Câu 5: Ở nhiệt độ bao nhiêu trong thang Celsius thì giá trị nhiệt độ bằng một nửa nhiệt độ tuyệt đối?
A. B. C. D.
Đề bài
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án
Câu 1: Cách nào sau đây không làm thay đổi nội năng của vật?
A. Cọ xát vật với mặt bàn. B. Đốt nóng vật.
C. Đưa vật lên cao. D. Làm lạnh vật.
Đề bài
Câu 2: Trong hệ SI, đơn vị của cảm ứng từ là
A. tesla (T). B. weber (Wb). C. vôn trên mét (V/m). D. henry (H).
Đề bài
Câu 3: Cho p là áp suất, V là thể tích, là nhiệt độ tuyệt đối của một lượng khí lí tưởng xác định. Hình nào dưới đây biểu diễn quá trình biến đổi trạng thái của lượng khí đó khác với các hình còn lại?
A. Hình 4. B. Hình 3. C. Hình 2. D. Hình 1.
Đề bài
Câu 4: Cho một nam châm thẳng rơi theo phương thẳng đứng qua tâm O của vòng dây dẫn tròn nằm ngang như hình vẽ. Trong quá trình nam châm rơi, trong vòng dây xuất hiện dòng điện cảm ứng có chiều
A. là chiều dương quy ước trên hình.
B. ngược với chiều dương quy ước trên hình.
C. ngược với chiều dương quy ước khi nam châm ở phía trên vòng dây và chiều ngược lại khi nam châm ở phía dưới.
D. là chiều dương quy ước khi nam châm ở phía trên vòng dây và chiều ngược lại khi nam châm ở phía dưới.
Đề bài
Câu 6: Trong sạc điện thoại không dây có cuộn dây được nối với nguồn điện xoay chiều. Phía sau của điện thoại có cuộn dây được nối với pin. Khi đặt mặt sau của điện thoại lên mặt trên của sạc, thì điện thoại được sạc pin. Nguyên lí của sạc điện thoại không dây dựa trên
A. hiện tượng cảm ứng điện từ.
B. hiện tượng nhiệt điện.
C. tác dụng nhiệt của dòng điện.
D. tác dụng của lực từ lên dòng điện.
Đề bài
Câu 7: Gọi và T lần lượt là áp suất, thể tích và nhiệt độ tuyệt đối của một khối khí lí tưởng xác định. Công thức nào sau đây mô tả đúng định luật Boyle?
A. hằng số. B. hằng số. C. hằng số. D. hằng số.
Đề bài
Câu 8: Chuyển động của các hạt phấn hoa trong thí nghiệm của Brown chứng tỏ:
A. Hạt phấn hoa hút và đẩy các phân tử nước.
B. Các phân tử nước hút và đẩy hạt phấn hoa.
C. Các phân tử nước lúc thì đứng yên, lúc thì chuyển động
D. Các phân tử nước không đứng yên mà chuyển động không ngừng.
Đề bài
Câu 9: Chất rắn nào sau đây thuộc dạng chất rắn vô định hình?
A. Muối ăn. B. Kim loại. C. Thạch anh. D. Nhựa đường.
Đề bài
Dùng các thông tin sau cho câu 10 và câu 11: Một khung dây phẳng có diện tích , gồm 10 vòng dây đặt trong từ trường đều, mặt phẳng vòng dây vuông góc với các đường sức từ. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của độ lớn cảm ứng từ B vào thời gian t.
Câu 10: Độ lớn từ thông gửi qua khung dây tại thời điểm là
A. . B. 100 mWb.
C. . D. 90 mWb.
Đề bài
Câu 12: Trong các hình sau, hình nào diễn tả đúng phương và chiều của vectơ cường độ điện trường , vectơ cảm ứng từ và vận tốc truyền sóng tại một điểm của một sóng điện từ?
A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4
.