Hóa HọcTừ đề thi

Câu 3. Để sử dụng nước sinh hoạt ở vùng nước nhiễm sắt ở một số vùng, người ta sử dụng hệ thống lọc nước kiểu giàn mưa như hình 2. Một nhóm...

Đề bài

Câu 3. Để sử dụng nước sinh hoạt ở vùng nước nhiễm sắt ở một số vùng, người ta sử dụng hệ thống lọc nước kiểu giàn mưa như hình 2. Một nhóm học sinh tìm hiểu ảnh hưởng của giàn mưa ảnh hưởng đến nồng độ ion Fe2+ trong nước giếng khoan nhiễm sắt. Giả thuyết của nhóm học sinh là: “nước giếng khoan sau khi đi qua hệ thống lọc nước kiểu giàn mưa, nồng độ Fe2+ giảm”. Nhóm học sinh chuẩn bị:

+ 100,0 mL nước giếng khoan vừa bơm lên đựng trong cốc thủy tinh lớn (dán nhãn cốc là Y)

+ 100,0 mL nước giếng khoan sau khi đi qua hệ thống lọc trong cốc thủy tinh (dán nhãn cốc là Z)

Nhóm tiến hành các thí nghiệm như sau:

- Chuẩn độ Fe2+ trong nước vừa lấy từ giếng khoan (cốc Y):

• Bước 1: Lấy 10,00 mL dung dịch trong bình Y cho vào bình tam giác rồi thêm tiếp 5 mL dung dịch H2SO4 2 М.

• Bước 2: Chuẩn độ dung dịch trong bình tam giác bằng dung dịch KMnO4 2,20×10-2 M đến khi xuất hiện màu hồng nhạt (bền trong khoảng 20 giây) thì dừng. Ghi lại thể tích dung dịch KMnO4 đã dùng.

Lặp lại thí nghiệm chuẩn độ thêm 2 lần. Thể tích trung bình của dung dịch KMnO4 sau 3 lần chuẩn độ là 10,40 mL. Nồng độ của Fe(II) xác định được là C1 M.

- Chuẩn độ Fe2+ trong nước sau khi lọc (cốc Z):

Xác định hàm lượng Fe(II) của dung dịch chứa trong bình Z theo các bước tương tự như lần thứ nhất. Thể tích trung bình của dung dịch KMnO4 sau 3 lần chuẩn độ là 2,43 mL. Nồng độ của Fe(II) xác định được là C2 M.

Nồng độ dung dịch KMnO4 như nhau trong các thí nghiệm chuẩn độ. Sự thay đổi nồng độ của Fe(II) (q%) được tính theo công thức: q = (C1 – C2)/C1. Giả thiết các ion khác trong nước không ảnh hưởng đến phản ứng của Fe2+ với KMnO4/H2SO4.

        a) Khi chuẩn độ, dung dịch KMnO4 được nhỏ trực tiếp vào bình tam giác từ dụng cụ kí hiệu là (B) được minh họa ở Hình 1.

        b) Giá trị của q là 76,6. (Kết quả các phép tính trung gian không được làm tròn, chỉ kết quả cuối cùng được làm tròn đến hàng phần mười).

        c) Giá trị của C2 là 0,003. (Kết quả các phép tính trung gian không được làm tròn, chỉ kết quả cuối cùng được làm tròn đến hàng phần nghìn).

        d) Kết quả thu được từ các thí nghiệm phù hợp với giả thuyết ban đầu của nhóm học sinh.

Xem đáp án và lời giải

Câu hỏi HOT cùng chủ đề

Hóa Học

Câu 2. Trong phức chất [Co(H 2 O) 6 ] 2+ , 2 phối tử H 2 O có thể bị thế bởi 2 phối tử OH - . Phát b...

Đề bài

Câu 2. Trong phức chất [Co(H2O)6]2+, 2 phối tử H2O có thể bị thế bởi 2 phối tử OH-. Phát biểu nào sau đây không đúng?

A.  Phức chất tạo thành có 4 phối tử nước và 2 phối tử OH-.

B.  Phức chất tạo thành có điện tích +2.

C.  Phức chất tạo thành có nguyên tử trung tâm là Co2+.

D.  Phức chất tạo thành là [Co(OH)2(H2O)4].

Hóa Học

Câu 3. Trong một giai đoạn của quá trình Solvay có tồn tại cân bằng giữa các muối trong dung dịch: N...

Đề bài

Câu 3. Trong một giai đoạn của quá trình Solvay có tồn tại cân bằng giữa các muối trong dung dịch: NaCl + NH4HCO3  NaHCO3 + NH4Cl. Dựa trên tính chất nào của NaHCO3 để kết tinh muối này từ dung dịch hỗn hợp?

        A. Độ tan thấp.                B. Tính lưỡng tính.

        C. Độ bền nhiệt thấp.                D. Tính base Bronsted.

Hóa Học

Câu 4. Phản ứng điều ethene chế từ ethanol theo phương trình hóa học: C 2 H 5 OH CH 2 =CH 2 + H 2 O...

Đề bài

Câu 4. Phản ứng điều ethene chế từ ethanol theo phương trình hóa học:

C2H5OH  CH2=CH2 + H2O là phản ứng:

        A. Dehydrate hoá.        B. Trùng ngưng.        C. Ester hoá.        D. Hydrate hoá.

Hóa Học

Câu 5. Ester X được tạo bởi methyl alcohol và acetic acid. Công thức của X là A. HCOOC 2 H 5 . B. CH...

Đề bài

Câu 5. Ester X được tạo bởi methyl alcohol và acetic acid. Công thức của X là

        A. HCOOC2H5.        B. CH3COOC2H5.        C. CH3COOCH3.        D. HCOOCH3.

Hóa Học

Câu 6. Tên gọi theo danh pháp thay thế của chất có công thức cấu tạo (CH 3 ) 2 NH là A. N-methylmeth...

Đề bài

Câu 6. Tên gọi theo danh pháp thay thế của chất có công thức cấu tạo (CH3)2NH là


A.
 N-methylmethanamine.        B. Ethylamine.

        C. Dimethylamine.                D. Ethanamine.

Hóa Học

Câu 7. Tiến hành điện phân dung dịch CuSO 4 dư bằng dòng điện một chiều, điện cực trơ. Khi phản ứng...

Đề bài

Câu 7. Tiến hành điện phân dung dịch CuSO4 dư bằng dòng điện một chiều, điện cực trơ. Khi phản ứng điện phân xảy ra, nhận xét nào sau đây đúng?

A.  nồng độ mol của Cu2+ trong dung dịch không đổi.

B.  ở anode xảy ra sự oxi hóa nước.

C.  độ pH của dung dịch tăng dần.

D.  xuất hiện khí thoát ra ở cathode.

Hóa Học

Câu 8. Cho các phát biểu sau về tính chất của phenylamine: (a) Phenylamine làm giấy quỳ tím ẩm hóa x...

Đề bài

Câu 8. Cho các phát biểu sau về tính chất của phenylamine:

(a) Phenylamine làm giấy quỳ tím ẩm hóa xanh.

(b) Phenylamine phản ứng được với HCl trong dung dịch.

(c) Dung dịch phenylamine phản ứng được với nước bromine ở điều kiện thường.

(d) Dung dịch methylamine phản ứng được với dung dịch NaOH.

Số phát biểu đúng là

        A. 4.        B. 3.        C. 2.        D. 1.

Hóa Học

Câu 9. Cho thế điện cực chuẩn của Cu 2+ /Cu và Zn 2+ /Zn lần lượt là và . Sức điện động chuẩn của pi...

Đề bài

Câu 9. Cho thế điện cực chuẩn của Cu2+/Cu và Zn2+/Zn lần lượt là  và . Sức điện động chuẩn của pin Galvani () tạo bởi hai cặp oxi hóa – khử Cu2+/Cu và Zn2+/Zn được tính theo công thức nào sau đây?

        A. .                B. .

        C. .                D. .

Hóa Học

Câu 10. Phát biểu nào sau đây về maltose không đúng? A. Maltose có công thức phân tử C 12 H 22 O 11...

Đề bài

Câu 10. Phát biểu nào sau đây về maltose không đúng?

A.  Maltose có công thức phân tử C12H22O11.

B.  Maltose phản ứng được với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm ở điều kiện thường.

C.  Maltose thuộc loại disaccharide.

D.  Maltose thủy phân thu được glucose và fructose.

Hóa Học

Phần I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi...

Đề bài

Phần I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây có màu đỏ?


A.
 Ag.        B. Hg.        C. Al.        D. Cu.