Câu 2: Cuộn dây được sử dụng trong thí nghiệm có bao nhiêu vòng dây?
Đề bài
Câu 2: Cuộn dây được sử dụng trong thí nghiệm có bao nhiêu vòng dây?
Câu 2: Cuộn dây được sử dụng trong thí nghiệm có bao nhiêu vòng dây?
Đề bài
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Theo mô hình cấu tạo hạt nhân, hạt nhân nguyên tử được cấu tạo bởi các hạt nào sau đây?
A. Electron và proton. B. Proton và neutron.
C. Electron và neutron. D. Electron, proton và neutron.
Đề bài
Câu 2: Ta thường ngửi được mùi thơm từ một tô phở nóng trong không khí ngào ngạt hơn so với một tô phở đã nguội. Theo thuyết động học phân tử chất khí, hiện tượng này được giải thích chủ yếu là do ở nhiệt độ cao, các phân tử hương liệu
A. chuyển động hỗn loạn càng nhanh. B. giãn nở và kích thước lớn hơn.
C. tương tác hút nhau mạnh hơn. D. tập trung lại gần nhau hơn.
Đề bài
Câu 3: Tại các bãi tái chế kim loại, người ta sử dụng cần cẩu trang bị nam châm điện lớn để nâng và di chuyển các khối sắt vụn. Nam châm điện này thực chất là một ống dây có lõi sắt. Trong quá trình vận hành, để nam châm có thể hút được một khối sắt nặng hơn, người điều khiển cần thực hiện thao tác nào sau đây?
A. Tăng cường độ dòng điện chay qua ống dây.
B. Đảo chiều dòng điện liên tục.
C. Giảm cường độ dòng điện chạy qua ống dây.
D. Giữ nguyên cường độ dòng điện và tăng thời gian hút.
Đề bài
Câu 4: Trong mô hình khí lí tưởng, các phân tử khí được xem như
A. các vật rắn và chuyển động theo quỹ đạo tròn.
B. các quả cầu đàn hồi và hút nhau bằng lực hấp dẫn.
C. các chất điểm và đẩy nhau bằng lực tĩnh điện.
D. các chất điểm và không tương tác với nhau trừ khi va chạm.
Đề bài
Câu 5: Theo thuyết động học phân tử, các phân tử cấu tạo nên vật ở thể rắn có đặc điểm chuyển động nào sau đây?
A. Dao động xung quanh các vị trí cân bằng luôn thay đổi.
B. Chuyển động hỗn loạn về mọi hướng.
C. Dao động xung quanh các vị trí cân bằng xác định.
D. Đứng yên tuyệt đối, không có bất kỳ chuyển động nào.
Đề bài
Câu 6: Đại lượng đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng lực từ là
A. cảm ứng từ.
B. từ thông.
C. suất điện động cảm ứng.
D. cường độ dòng điện cảm ứng.
Đề bài
Câu 7: Trong các phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng (như phản ứng nhiệt hạch hoặc phân hạch), tổng khối lượng nghỉ của các hạt tạo thành so với tổng khối lượng nghỉ của các hạt trước phản ứng sẽ
A. bằng nhau. B. lớn hơn.
C. nhỏ hơn. D. lớn hơn hoặc nhỏ hơn tùy thuộc vào nhiệt độ.
Đề bài
Câu 8: Ở các vùng núi cao, người dân thường thấy những ngày băng tuyết tan chảy (tan băng) trời lạnh buốt hơn hẳn so với những ngày tuyết đang rơi. Nguyên nhân chủ yếu của hiện tượng này là do quá trình băng tan
A. tỏa nhiệt lượng ra môi trường xung quanh khiến nhiệt độ không khí giảm.
B. thu nhiệt lượng từ môi trường xung quanh khiến nhiệt độ không khí giảm.
C. làm giảm độ ẩm của không khí xung quanh.
D. cản trở sự đối lưu của dòng khí nóng.
Đề bài
Câu 9: Trong thang nhiệt độ Kelvin, “độ không tuyệt đối” tương ứng với nhiệt độ nào trong thang Celsius?
A. .
B. . C. . D. .
Đề bài
Câu 4: Nhiệt độ của khí trong cylinder tại thời điểm vật M bắt đầu dịch chuyển bằng bao nhiêu Kelvin?