Tiếng AnhTrong đề thiQuestion 34. What is framed as a short-term stopgap? A. Banning vertical integration B. Building national fabs C. Buying cloud credits in bu...Thuộc đề:Đề 14 Thi Tiếng Anh Giai Đoạn Nước Rút Cực Sát Đề Thi Thật Năm 2026 - FILE WORD CÓ LỜI GIẢIXem câu trả lời →
Tiếng AnhTrong đề thiQuestion 33. Which of the following best summarises paragraph 2? A. Venture-driven integration concentrates control of the AI stack, shrinki...Thuộc đề:Đề 14 Thi Tiếng Anh Giai Đoạn Nước Rút Cực Sát Đề Thi Thật Năm 2026 - FILE WORD CÓ LỜI GIẢIXem câu trả lời →
Tiếng AnhTrong đề thiQuestion 32. Where in the passage does the following sentence best fit? Pooling capacity under AIRR is intended to democratise experimentati...Thuộc đề:Đề 14 Thi Tiếng Anh Giai Đoạn Nước Rút Cực Sát Đề Thi Thật Năm 2026 - FILE WORD CÓ LỜI GIẢIXem câu trả lời →
Tiếng AnhTrong đề thiRead the passage and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the best answer to each of the following questions from 3...Thuộc đề:Đề 14 Thi Tiếng Anh Giai Đoạn Nước Rút Cực Sát Đề Thi Thật Năm 2026 - FILE WORD CÓ LỜI GIẢIXem câu trả lời →
Tiếng AnhTrong đề thiQuestion 29. Which paragraph mentions jurisdictions that have recently launched or announced programs while others remain “in the pipeline”?...Thuộc đề:Đề 14 Thi Tiếng Anh Giai Đoạn Nước Rút Cực Sát Đề Thi Thật Năm 2026 - FILE WORD CÓ LỜI GIẢIXem câu trả lời →
Tiếng AnhTrong đề thiQuestion 28. Which of the following best paraphrases the underlined sentence in paragraph 2? A. Certain programmes explicitly cater to remot...Thuộc đề:Đề 14 Thi Tiếng Anh Giai Đoạn Nước Rút Cực Sát Đề Thi Thật Năm 2026 - FILE WORD CÓ LỜI GIẢIXem câu trả lời →
Tiếng AnhTrong đề thiQuestion 27. Which of the following is NOT mentioned in paragraph 4 as a disadvantage? A. Applicants face insurmountable local-language test...Thuộc đề:Đề 14 Thi Tiếng Anh Giai Đoạn Nước Rút Cực Sát Đề Thi Thật Năm 2026 - FILE WORD CÓ LỜI GIẢIXem câu trả lời →
Tiếng AnhTrong đề thiQuestion 26. The word They in paragraph 1 refers to ______. A. digital nomad visas B. remote workers C. national tax authorities D. universi...Thuộc đề:Đề 14 Thi Tiếng Anh Giai Đoạn Nước Rút Cực Sát Đề Thi Thật Năm 2026 - FILE WORD CÓ LỜI GIẢIXem câu trả lời →
Tiếng AnhTrong đề thiQuestion 25. The word lenient in paragraph 2 is OPPOSITE in meaning to ______. A. permissive B. accommodating C. tolerant D. strictThuộc đề:Đề 14 Thi Tiếng Anh Giai Đoạn Nước Rút Cực Sát Đề Thi Thật Năm 2026 - FILE WORD CÓ LỜI GIẢIXem câu trả lời →
Tiếng AnhTrong đề thiQuestion 24. Which of the following is TRUE according to paragraph 3? A. BEATS waives proof of insurance for approved applicants. B. Dominic...Thuộc đề:Đề 14 Thi Tiếng Anh Giai Đoạn Nước Rút Cực Sát Đề Thi Thật Năm 2026 - FILE WORD CÓ LỜI GIẢIXem câu trả lời →