Hóa HọcĐề thiĐã có lời giải

Câu 4. Phương pháp cổ điển nhất để điều chế dimethyl oxalate là xuất phát từ oxalic acid và methanol theo sơ...

0 lượt xem◷ Đăng ngày 07/04/2026▤ Câu số 22
ĐA

Đức Anh

Thành viên cộng đồng

Câu 4. Phương pháp cổ điển nhất để điều chế dimethyl oxalate là xuất phát từ oxalic acid và methanol

theo sơ đồ sau: (COOH)2 + 2CH3OH Ảnh có chứa màu đen, bóng tối

Nội dung do AI tạo ra có thể không chính xác.(COOCH3)2 + 2H2O. Sau phản ứng, tiến hành loại nước,

thu được hỗn hợp chứa 4 chất kí hiệu là OA, MO, DM, MM. Bằng phương pháp X, có thể tách riêng 4 chất, sau đó tiến hành đo mẫu, thu được kết quả theo bảng sau:

 

OA

MO

DM

MM

Khối lượng phân tử (amu)

90

32

118

104

Nhiệt độ sôi

365

64,7

163,5

-

Tín hiệu IR đặc trưng (cm-1)

2500–3300 (dải rộng), 1700

3300

1750

2500–3300 (dải rộng), 1700, 1750

        a) DM có độ tan trong nước (ở 25°C) tốt nhất trong 4 chất.

        b) Phương pháp X có thể dùng để tách riêng 4 chất là phương pháp chiết.

        c) Có thể sử dụng phổ IR để phân biệt 4 chất này.

        d) Phản ứng điều chế dimethyl oxalate ở trên gọi là phản ứng ester hóa.

 

TD

Ban biên tập DeThiVIP

Chuyên gia

Đã trả lời ngày 07/04/2026

Xem đáp án và lời giải

Câu hỏi HOT cùng chủ đề

Hóa Học

Câu 3. Ethyl acetate là một chất lỏng không màu, có mùi dễ chịu và được sản xuất để làm dung môi. Cô...

Đề bài

Câu 3. Ethyl acetate là một chất lỏng không màu, có mùi dễ chịu và được sản xuất để làm dung môi.

Công thức cấu tạo của ethyl acetate là


A.  
C2H5COOCH3.         B. CH3COOCH3.         C. CH3COOC2H5.         D. HCOOC2H5.

Hóa Học

Câu 4. Phenol có công thức C 6 H 5 OH (C 6 H 5 : phenyl), dạng tinh thể, dễ hút ẩm. Các chuyên gia t...

Đề bài

Câu 4. Phenol có công thức C6H5OH (C6H5: phenyl), dạng tinh thể, dễ hút ẩm. Các chuyên gia trong

ngành hóa học, y tế luôn cảnh báo người dùng về việc sử dụng phenol trong thực phẩm, vì nó có tính độc đặc biệt và khả năng gây bỏng nặng khi tiếp xúc. Trong công nghiệp, phenol được điều chế từ cumene (isopropyl benzene) theo sơ đồ: cumene Ảnh có chứa màu đen, bóng tối

Nội dung do AI tạo ra có thể không chính xác.phenol + X.

Cho các phát biểu sau:

(a) Cumene là hydrocarbon họ arene, có công thức phân tử là C8H10.

(b) Do nhóm phenyl hút electron, làm tăng sự phân cực của liên kết O–H dẫn đến tính acid của phenol.

Dung dịch phenol làm quì tím chuyển sang đỏ.

(c) Cho từ từ vài giọt nước bromine vào dung dịch phenol, thấy xuất hiện kết tủa trắng.

(d) Cho chất X tác dụng với dung dịch I2/KI, NaOH, to thì xuất hiện kết tủa vàng nhạt.

Số phát biểu đúng là


A.  
4.         B. 3.         C. 2.         D. 1.

Hóa Học

Câu 6. Một nhóm học sinh nghiên cứu về khả năng xúc tác của enzyme α–amylase tới quá trình thủy phân...

Đề bài

Câu 6. Một nhóm học sinh nghiên cứu về khả năng xúc tác của enzyme α–amylase tới quá trình thủy

phân tinh bột. Trong thí nghiệm này, nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm thủy phân tinh bột với enzyme α–amylase ở nhiệt độ và pH khác nhau. Kết quả được mô tả bằng hai đồ thị sau:

Ảnh có chứa hàng, Sơ đồ, biểu đồ, sườn dốc

Nội dung do AI tạo ra có thể không chính xác.

Phát biểu nào sau đây đúng?

A.  Khi nhiệt độ tăng trên 40°C, hoạt tính xúc tác của enzyme sẽ giảm xuống.

B.  Sau khi các phản ứng xảy ra, để nguội hỗn hợp sau phản ứng thì có thể dùng dung dịch CuSO4 để

đánh giá sự thủy phân của tinh bột trong các phản ứng trên.

C.  Để hiệu suất thủy phân tinh bột xảy ra tốt nhất thì phản ứng cần được tiến hành ở môi trường có

pH = 6 và nhiệt độ 50°C.

D.  Theo kết quả trên, dung dịch HCl 0,001 M tạo môi trường tốt nhất cho phản ứng thủy phân xảy ra.

Hóa Học

Câu 7. Cho các phát biểu sau về tính chất của methylamine và aniline: (a) Dung dịch aniline làm giấy...

Đề bài

Câu 7. Cho các phát biểu sau về tính chất của methylamine và aniline:

(a) Dung dịch aniline làm giấy quỳ tím hóa xanh.

(b) Methylamine phản ứng được với HCl trong dung dịch.

C

(d) Dung dịch methylamine không hoà tan được với Cu(OH)2.

(e) Dung dịch aniline tạo kết tủa màu trắng khi tác dụng với nước bromine.

Số phát biểu đúng là


A.  
2.         B. 1.         C. 4.         D. 3.

Hóa Học

Câu 8. Cho phản ứng hoá học sau: . Yếu tố nào sau đây cần tác động để cân bằng trên chuyển dịch th...

Đề bài

Câu 8. Cho phản ứng hoá học sau: .

Yếu tố nào sau đây cần tác động để cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận?        


A.  
Tăng nhiệt độ.                 B. Thêm chất xúc tác.


C.  
Giảm nồng độ N2 hoặc H2.         D. Tăng áp suất.

Hóa Học

Câu 9. Túi giấy làm từ thân cây chuối là sản phẩm từ thực vật, an toàn cho sức khoẻ với nhiều tính n...

Đề bài

Câu 9. Túi giấy làm từ thân cây chuối là sản phẩm từ thực vật, an toàn cho sức khoẻ với nhiều tính năng vượt trội so với túi nylon làm bằng chất dẻo. Cho các phát biểu sau:

(a) Thành phần chính của túi sản xuất từ thân cây chuối là cellulose.

(b) Túi giấy từ thân cây chuối dễ phân huỷ sinh học nên thân thiện với môi trường.

(c) Túi làm từ chất dẻo PE cũng là vật liệu dễ phân huỷ sinh học.

(d) Cellulose do các gốc β–glucose liên kết với nhau bằng liên kết β–1,4–glycoside.

Các phát biểu đúng là


A.  
(a), (b), (d).         B. (a), (c), (d).         C. (b), (c), (d).         D. (a), (b), (c).

Hóa Học

Câu 11. Để chuyển hoá dầu thực vật thành bơ thực vật nhằm chuyển chất béo không no thành chất béo...

Đề bài

Câu 11. Để chuyển hoá dầu thực vật thành bơ thực vật nhằm chuyển chất béo không no thành chất béo no, người ta thực hiện phản ứng


A.  
hydrogen hoá.         B. xà phòng hoá.         C. hydrate hoá.         D. oxi hoá.

Hóa Học

Câu 12. Chất nào sau đây là amine bậc hai? A. CH 3 –NH 2 . B. C 6 H 5 –NH 2 . C. (CH 3 ) 3 N. D. CH...

Đề bài

Câu 12. Chất nào sau đây là amine bậc hai?


A.  
CH3–NH2.         B. C6H5–NH2.         C. (CH3)3N.         D. CH3–NH–CH3.

Hóa Học

Câu 14. Cho các chất sau: glucose, fructose, saccharose, glycerol, tinh bột. Số chất vừa tác dụng vớ...

Đề bài

Câu 14. Cho các chất sau: glucose, fructose, saccharose, glycerol, tinh bột. Số chất vừa tác dụng với

Cu(OH)2 ở điều kiện thường vừa tác dụng với thuốc thử Tollens là


A.  
2.         B. 4.         C. 1.         D. 3.

Hóa Học

Câu 2. Chất nào sau đây thuộc loại disaccharide? A. Maltose. B. Cellulose. C. Tinh bột. D. Glucose.

Đề bài

Câu 2. Chất nào sau đây thuộc loại disaccharide?


A.  
Maltose.         B. Cellulose.         C. Tinh bột.         D. Glucose.