Câu 3. Hợp chất sau thuộc loại polysaccharide là A. peptide. B. protein. C. maltose. D. cellulose.
Đề bài
Câu 3. Hợp chất sau thuộc loại polysaccharide là
A. peptide. B. protein.
C. maltose. D. cellulose.
Câu 3. Hợp chất sau thuộc loại polysaccharide là
A. peptide. B. protein.
C. maltose. D. cellulose.
Đề bài
Câu 2. Cho các hợp chất có công thức cấu tạo dưới đây:
Trong số các chất trên, những hợp chất thuộc loại α-amino acid là
A. chất (1) và chất (2). B. chất (1) và chất (3).
C. chất (1), chất (2) và chất (3). D. chất (2), chất (3) và chất (4).
Đề bài
Câu 4. Linoleic acid là một trong những acid béo có lợi cho sức khỏe tim mạch, ngăn ngừa các bệnh về tim, động mạch vành.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Trong phân tử linoleic acid có 2 liên kết π.
B. Công thức của chất béo trilinolein là (C17H31COO)3C3H5.
C. Linoleic acid thuộc loại omega-6.
D. Ở điều kiện thích hợp, 1 mol trilinolein tác dụng được tối đa với 6 mol H2.
Đề bài
Câu 5. DHA (Docosahexaenoic acid) là một acid béo rất cần thiết cho sự phát triển trí não, thị giác của con người, giúp tăng khả năng miễn dịch và giảm nguy cơ phát triển dị ứng của trẻ. Oleic acid rất tốt cho việc hỗ trợ các vấn đề tim mạch, kiểm soát lượng đường nạp vào trong cơ thể, đồng thời cũng là chất chống oxy hóa hiệu quả. Cho cấu trúc của DHA và olecic aicd như hình sau:
Chọn phát biểu đúng.
A. DHA có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn oleic acid do có tương tác van der Waals yếu hơn.
B. DHA thuộc nhóm acid béo omega-3, oleic acid thuộc nhóm acid béo omega-6.
C. Phần trăm khối lượng nguyên tố carbon trong oleic acid là 80,49%.
D. Phân tử DHA có cấu hình trúc dạng trans, oleic acid có trúc dạng cis.
Đề bài
Câu 6. Trong máu người trưởng thành, khỏe mạnh vào lúc đói (8 giờ sau ăn) có lượng đường huyết trong khoảng 4,4 – 7,2 mmol/L (theo quyết định số 5481/QĐ-BYT ngày 30 tháng 12 năm 2020 của Bộ Y tế). Cho các nhận định sau:
(a) Lượng đường huyết là lượng đường glucose trong máu.
(b) Kết quả xét nghiệm đường huyết của một người vào buổi sáng (chưa ăn) là 152 mg/dL (biết 1L= 10dL). Người đó có lượng đường huyết thấp hơn mức giới hạn bình thường.
(c) Lúc đói nếu ăn thực phẩm chứa tinh bột thì lượng đường huyết sẽ tăng trong một khoảng thời gian nhất định.
(d) Khi bị hạ đường huyết thì nên uống một cốc nước đường ấm.
Số nhận định đúng là
A. 2.
B. 4.
C. 3.
D. 1.
Đề bài
Câu 7. Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), chất thu được ở cathode là
A. Cl2.
B. HCl.
C. NaOH
D. Na.
Đề bài
Câu 8. Polypropylene là polymer nhiệt dẻo, rất bền và có khả năng chịu lực tốt. Nó thường được sử dụng để làm hộp đựng thức ăn, chai lọ, và nhiều sản phẩm khác cần độ bền cao… Polypropylene được tổng hợp từ monomer nào sau đây?
A. CH3CH=CH2.
B. CH2=CHCN.
C. CH2=CH2.
D. CH2=CH(CH3)COOCH3.
Đề bài
Câu 9. Ethanol sinh học là một loại nhiên liệu tái tạo thân thiện với môi trường, được sản xuất thông qua quá trình sinh học. Phương pháp nào sau đây dùng để sản xuất ethanol sinh học?
A. Lên men tinh bột.
B. Cho hỗn hợp khí ethylene và hơi nước đi qua tháp chứa H3PO4.
C. Thủy phân dẫn xuất C2H5Br trong môi trường kiềm.
D. Cộng nước vào ethylene với xúc tác là H2SO4.
Đề bài
Câu 10. Pin Galvani Zn-Cu được biểu diễn ở hình sau
Cho các phát biểu sau:
(a) Khi pin hoạt động, khối lượng thanh Zn giảm dần.
(b) Electron chuyển từ thanh Zn qua dây dẫn đến thanh Cu. Cầu muối đóng vai trò khép kín mạch và trung hoà điện tích của dung dịch ở hai điện cực.
(c) Biết thế điện cực chuẩn của cặp oxi hoá - khử Zn2+/Zn là - 0,76 V và Cu2+/Cu là + 0,340 V. Sức điện động chuẩn của pin Galvani Zn-Cu có giá trị bằng 1,10 V.
(d) Điện cực âm xảy ra quá trình khử Zn, điện cực dương xảy ra quá trình oxi hóa ion Cu2+.
Số phát biểu đúng là
A. 1.
B. 4.
C. 3.
D. 2.
Đề bài
Câu 11. Nhỏ dung dịch X vào dung dịch Y thu được kết tủa trắng. Kết tủa này hoàn toàn tan trong dung dịch HCl dư. Vậy X và Y có thể là
A. BaCl2 và H2SO4.
B. Na2CO3 và HCl.
C. AgNO3 và NaCl.
D. CaCl2 và Na2CO3.
Đề bài
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Chất nào sau đây được dùng làm chất giặt rửa tổng hợp?
A. C17H35COONa.
B. CH3–C6H4–ONa.
C. CH3[CH2]11–C6H4–SO3Na.
D. C15H31COONa.