Địa LýTừ đề thi

Câu 3. Cho thông tin sau: Đồng bằng sông Cửu Long là vùng đất màu mỡ với quỹ đất phù sa lớn, mạng lưới sông ngòi dày đặc và nguồn tài nguyên...

Đề bài

Câu 3. Cho thông tin sau:

Đồng bằng sông Cửu Long là vùng đất màu mỡ với quỹ đất phù sa lớn, mạng lưới sông ngòi dày đặc và nguồn tài nguyên biển, sinh vật phong phú. Tuy nhiên, vùng đang phải đối mặt với những thách thức nghiêm trọng từ biến đổi khí hậu, đặc biệt là tình trạng mùa khô kéo dài, xâm nhập mặn và thiếu hụt nước ngọt cho sinh hoạt, sản xuất. Để khắc phục hạn chế, hướng sử dụng hợp lí tự nhiên của vùng hiện nay là đẩy mạnh nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, chú trọng phát triển du lịch và năng lượng tái tạo gắn với bảo vệ hệ sinh thái rừng. Mục tiêu cốt lõi là xây dựng một vùng kinh tế xanh, bền vững, vừa khai thác hiệu quả thế mạnh sông nước, vừa chủ động thích ứng với biến đổi khí hậu thông qua hợp tác quốc tế và đầu tư thủy lợi.

a) Đồng bằng sông Cửu Long thuận lợi hình thành vùng trọng điểm sản xuất lương thực quy mô lớn.

b) Tình trạng xâm nhập mặn và thiếu nước ngọt chỉ xảy ra ở vùng vành đai ven biển và không ảnh hưởng đến các khu vực sâu trong đất liền.

c) Việc đẩy mạnh nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao là giải pháp then chốt để thay thế hoàn toàn các ngành kinh tế truyền thống nhằm ứng phó với biến đổi khí hậu.

d) Chiến lược phát triển bền vững đòi hỏi sự kết hợp đồng bộ giữa giải pháp công trình (thủy lợi) và giải pháp phi công trình (hợp tác quốc tế, bảo vệ hệ sinh thái).

Xem đáp án và lời giải

Câu hỏi HOT cùng chủ đề

Địa Lý

Câu 2. Ngành vận tải đường bộ nước ta trong giai đoạn hiện nay đang chuyển dịch theo hướng A. chỉ tậ...

Đề bài

Câu 2. Ngành vận tải đường bộ nước ta trong giai đoạn hiện nay đang chuyển dịch theo hướng  

A.  chỉ tập trung vào việc mở rộng mạng lưới ở các cửa khẩu.

B.  dừng đầu tư các tuyến đường bộ để chuyển sang đường sắt.

C.  ưu tiên hiện đại hóa hạ tầng và ứng dụng khoa học kỹ thuật.

D.  hạn chế vận chuyển hàng hóa để tập trung vào hành khách.

Địa Lý

Câu 3. Cho bảng số liệu: Khối lượng hàng hóa vận chuyển của một số ngành vận tải nước ta, giai đoạn...

Đề bài

Câu 3. Cho bảng số liệu:

Khối lượng hàng hóa vận chuyển của một số ngành vận tải nước ta,

giai đoạn 2010 - 2024

(Đơn vị: triệu tấn)

Năm

Ngành vận tải

2010

2015

2020

2024

Đường bộ

587,0

882,6

1 282,1

2 030,0

Đường thủy nội địa

144,2

201,5

257,8

410,2

Đường biển

61,6

60,8

71,1

129,5

Để thể hiện tốc độ tăng trưởng khối lượng hàng hóa vận chuyển của một số ngành vận tải nước ta giai đoạn 2010 – 2024, loại biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A.  Biểu đồ đường.                B. Biểu đồ miền.                C. Biểu đồ hình tròn.                D. Biểu đồ kết hợp.

Địa Lý

Câu 4. Vùng Nam Trung Bộ được đánh giá có vị trí đặc biệt quan trọng do A. có diện tích tự nhiên nhỏ...

Đề bài

Câu 4. Vùng Nam Trung Bộ được đánh giá có vị trí đặc biệt quan trọng do

A.  có diện tích tự nhiên nhỏ nhất trong các vùng kinh tế.

B.  hội tụ đầy đủ các loại hình khoáng sản quý hiếm nhất.

C.  giáp 2 quốc gia và là cửa ngõ ra biển của một số nước.

D.  nằm hoàn toàn trong vùng kinh tế trọng điểm phía Nam.

Địa Lý

Câu 5. Giải pháp trọng tâm để phát triển du lịch bền vững và tăng sức hấp dẫn cho vùng Bắc Trung Bộ...

Đề bài

Câu 5. Giải pháp trọng tâm để phát triển du lịch bền vững và tăng sức hấp dẫn cho vùng Bắc Trung Bộ là

A.  chỉ tập trung khai thác các di sản văn hóa, hạn chế phát triển các loại hình du lịch biển.

B.  đẩy mạnh liên kết vùng, đầu tư hạ tầng xanh, đa dạng hóa các sản phẩm du lịch đặc sắc.

C.  tập trung xây dựng các khu nghỉ dưỡng quy mô lớn, ưu tiên phát triển du lịch theo mùa.

D.  mở rộng quy mô các bãi tắm, tăng cường sử dụng lao động phổ thông tại các địa phương.

Địa Lý

Câu 6. Loại thiên tai nào sau đây thường đi kèm với gió mạnh và mưa lớn trên diện rộng ở vùng ven bi...

Đề bài

Câu 6. Loại thiên tai nào sau đây thường đi kèm với gió mạnh và mưa lớn trên diện rộng ở vùng ven biển nước ta?

A.  Động đất.         B. Sương mù.         C. Bão nhiệt đới.         D. Lốc xoáy.

Địa Lý

Câu 7. Các loại vật nuôi nào sau đây đóng vai trò chủ yếu trong cơ cấu nguồn cung thực phẩm thịt ở n...

Đề bài

Câu 7. Các loại vật nuôi nào sau đây đóng vai trò chủ yếu trong cơ cấu nguồn cung thực phẩm thịt ở nước ta?

A.  Trâu và dê.                 B. Bò và cừu.                         C. Lợn và gia cầm.              D. Ngựa và bò.

Địa Lý

Câu 8. Nguồn lao động nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây? A. Số lượng lao động đang có xu hướn...

Đề bài

Câu 8. Nguồn lao động nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

A.  Số lượng lao động đang có xu hướng giảm.                 B. Lao động tập trung trong khu vực Nhà nước.

C.  Chất lượng lao động đang ngày càng nâng cao.         D. Ít kinh nghiệm trong sản xuất tiểu thủ công nghiệp.

Địa Lý

Câu 9. Ngành viễn thông nước ta hiện nay có A. dịch vụ ít, chủ yếu phục vụ các cơ quan. B. tốc độ tă...

Đề bài

Câu 9. Ngành viễn thông nước ta hiện nay có

A.  dịch vụ ít, chủ yếu phục vụ các cơ quan.                B. tốc độ tăng trưởng cao, kĩ thuật hiện đại.

C.  nhiều công nghệ mới, phân bố chưa rộng.                D. chủ yếu phục vụ, mạng lưới rất đa dạng.

Địa Lý

Câu 10. Yếu tố tự nhiên nào sau đây là nguyên nhân chính làm cho miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có sự p...

Đề bài

Câu 10. Yếu tố tự nhiên nào sau đây là nguyên nhân chính làm cho miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có sự phân hoá cơ cấu cây trồng theo không gian lãnh thổ?

A.  Hệ sinh thái rừng ngập mặn ven biển phát triển với diện tích lớn.

B.  Địa hình đồng bằng rộng lớn, đất phù sa trẻ, thuận lợi thâm canh.

C.  Mạng lưới sông ngòi chằng chịt, chế độ nước ổn định quanh năm.

D.  Khí hậu cận xích đạo gió mùa, có sự tương phản mùa theo khu vực.

Địa Lý

PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Đặc đi...

Đề bài

PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Đặc điểm nào sau đây đúng với công nghiệp nước ta hiện nay?

A.  Chỉ phục vụ xuất khẩu.                                         B. Cơ cấu ngành đơn điệu.

C.  Tập trung ở miền núi.                                         D. Phân hoá theo lãnh thổ.