Địa LýTừ đề thi

Câu 2: Năm 2024, số dân nước ta là 101,34 triệu người, tỉ lệ dân thành thị là 38,49 %. Hãy cho biết số dân nông thôn nước ta năm 2024 là bao...

Đề bài

Câu 2: Năm 2024, số dân nước ta là 101,34 triệu người, tỉ lệ dân thành thị là 38,49 %. Hãy cho biết số dân nông thôn nước ta năm 2024 là bao nhiêu triệu người (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

▢▢▢▢

Xem đáp án và lời giải

Câu hỏi HOT cùng chủ đề

Địa Lý

Câu 2: Vùng đứng đầu về sản lượng cao su nước ta hiện nay là A. Đông Nam Bộ. B. Đồng bằng sông Hồng....

Đề bài

Câu 2: Vùng đứng đầu về sản lượng cao su nước ta hiện nay là


A.  
Đông Nam Bộ. 
B.  
Đồng bằng sông Hồng. C. Nam Trung Bộ. 
D.  
Bắc Trung Bộ.

Địa Lý

Câu 3: Loại đất chủ yếu ở vùng đồi núi nước ta là A. đất phù sa. B. đất feralit. C. đất mùn thô. D....

Đề bài

Câu 3: Loại đất chủ yếu ở vùng đồi núi nước ta là


A.  
đất phù sa. 
B.  
đất feralit. 
C.  
đất mùn thô. 
D.  
đất nâu xám.

Địa Lý

Câu 4: Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển cây công nghiệp gắn với công nghiệp chế biến ở Trung du v...

Đề bài

Câu 4: Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển cây công nghiệp gắn với công nghiệp chế biến ở Trung du và miền núi phía Bắc là

        A. tạo thêm nhiều việc làm, nâng cao mức sống, thúc đẩy việc xuất khẩu.

        B. khai thác tốt tiềm năng, tạo sản lượng lớn, đáp ứng nhu cầu thị trường.

        C. tạo ra tập quán tiêu dùng mới, ổn định đời sống, đẩy mạnh xuất khẩu.

        D. phát triển nền nông nghiệp hàng hóa, nâng cao chất lượng, tăng giá trị.

Địa Lý

Câu 5: Địa điểm du lịch nào sau đây thuộc vùng Bắc Trung Bộ? A. Phú Quốc. B. Đà Lạt. C. Nha Trang. D...

Đề bài

Câu 5: Địa điểm du lịch nào sau đây thuộc vùng Bắc Trung Bộ?


A.  
Phú Quốc. 
B.  
Đà Lạt. 
C.  
Nha Trang. 
D.  
Sầm Sơn.

Địa Lý

Câu 6: Cây cà phê ở nước ta hiện nay A. phân bố đều ở tất cả các vùng. B. làm nguồn thức ăn chăn nuô...

Đề bài

Câu 6: Cây cà phê ở nước ta hiện nay


A.  
phân bố đều ở tất cả các vùng. 
B.  
làm nguồn thức ăn chăn nuôi.


C.  
chỉ phục vụ nhu cầu trong nước. 
D.  
được trồng theo hướng tập trung.

Địa Lý

Câu 7: Nước ta có gió Tín phong hoạt động là do A. giao thoa với nhiều hệ thống tự nhiên. B. tiếp gi...

Đề bài

Câu 7: Nước ta có gió Tín phong hoạt động là do


A.  
giao thoa với nhiều hệ thống tự nhiên. 
B.  
tiếp giáp với Biển Đông rộng lớn.


C.  
vị trí nằm trong vùng nội chí tuyến. 
D.  
nằm trong khu vực gió mùa Châu Á.

Địa Lý

Câu 8: Các nhân tố chủ yếu tạo nên sự khác nhau về tự nhiên giữa miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ với miề...

Đề bài

Câu 8: Các nhân tố chủ yếu tạo nên sự khác nhau về tự nhiên giữa miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ với miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là


A.  
vị trí địa lí, hoàn lưu khí quyển và địa hình. 
B.  
gió mùa, hướng địa hình và dải hội tụ nhiệt đới.

2


C.  
địa hình, hoạt động của gió mùa và vị trí địa lí. 
D.  
gió mùa Tây Nam, gió Tín phong và địa hình.

Địa Lý

Câu 9: Dân cư ở miền núi nước ta hiện nay A. chiếm phần lớn dân số cả nước. B. có nhiều dân tộc khác...

Đề bài

Câu 9: Dân cư ở miền núi nước ta hiện nay


A.  
chiếm phần lớn dân số cả nước. 
B.  
có nhiều dân tộc khác nhau.


C.  
có mật độ dân số rất cao. 
D.  
chỉ sản xuất nông nghiệp.

Địa Lý

Câu 10: Thuận lợi chủ yếu của vùng Nam Trung Bộ để phát triển thuỷ điện là A. có nhiều cao nguyên bằ...

Đề bài

Câu 10: Thuận lợi chủ yếu của vùng Nam Trung Bộ để phát triển thuỷ điện là

        A. có nhiều cao nguyên bằng phẳng, sông với lưu lượng nước lớn.

        B. khí hậu cận xích đạo với nền nhiệt cao, mưa lớn phân mùa rõ rệt.


C.  
có các hệ thống sông với lưu lượng nước lớn, địa hình phân bậc.

        D. tài nguyên rừng giàu có, khí hậu cận xích đạo mưa lớn quanh năm.

Địa Lý

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi...

Đề bài

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án

Câu 1: Ngành công nghiệp dệt, may phát triển ở vùng Đồng bằng sông Hồng chủ yếu dựa trên thế mạnh nào sau đây?

        A. Thu hút nhiều vốn đầu tư, lao động có trình độ cao.

        B. Lao động có kinh nghiệm, lịch sử khai thác lâu đời.

        C. Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

        D. Nguyên liệu tại chỗ dồi dào, cơ sở vật chất hiện đại.