Địa LýTừ đề thi

Câu 2 . Cho thông tin sau: Công nghiệp khai thác dầu khí mới được hình thành từ năm 1986. Dầu khí của nước ta phân bố chủ yếu ơ...

Đề bài

Câu 2. Cho thông tin sau:

        Công nghiệp khai thác dầu khí mới được hình thành từ năm 1986. Dầu khí của nước ta phân bố chủ yếu ở các bể trầm tích chứa dầu ngoài thềm lục địa phía Nam, triển vọng nhất về trữ lượng cũng như khả năng khai thác là bể Cửu Long và Nam Côn Sơn. Với trữ lượng khoảng vài tỉ tấn dầu mỏ và hàng trăm tỉ m3 khí, đây là nguồn nhiên liệu phong phú cho các nhà máy nhiệt điện và là nguyên liệu cho sản xuất phân đạm.

(Nguồn: Tổng quan ngành năng lượng Việt Nam, ngày 30/1/2021)

a) Công nghiệp dầu khí có lịch sử phát triển sớm hơn công nghiệp sản xuất điện.

b) Các nhà máy nhiệt điện khí phát triển ở phía Nam do gần nguồn nhiên liệu.

c) Dầu thô và khí tự nhiên nước ta được khai thác chủ yếu ở vùng biển Bắc Trung Bộ.

d) Ngành dầu khí đã và đang áp dụng nhiều công nghệ tiên tiến trong khai thác, tăng cường liên kết, hợp tác với nước ngoài.

Xem đáp án và lời giải

Câu hỏi HOT cùng chủ đề

Địa Lý

Câu 2. Nguyên nhân quan trọng dẫn đến suy giảm tài nguyên rừng ở nước ta là A . khai thác bừa bãi, q...

Đề bài

Câu 2. Nguyên nhân quan trọng dẫn đến suy giảm tài nguyên rừng ở nước ta là 

    A. khai thác bừa bãi, quá mức.                            B. sự tàn phá của chiến tranh.                

    C. nạn cháy rừng.                                                D. du canh, du cư.

Địa Lý

Câu 3. Loại hình viễn thông nào sau đây phát triển nhanh nhất hiện nay? A. Truyền hình cáp. B. Điện...

Đề bài

Câu 3. Loại hình viễn thông nào sau đây phát triển nhanh nhất hiện nay?

         A. Truyền hình cáp.        B. Điện thoại cố định.                         C. Điện thoại di động.                D. Mạng Internet.

Địa Lý

Câu 4. Những nhóm đất chính ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là: A . đất phù sa ngọt, đất phèn, đất mặ...

Đề bài

Câu 4. Những nhóm đất chính ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là:

    A. đất phù sa ngọt, đất phèn, đất mặn.                              B. đất phù sa ngọt, đất xám, đất mặn

    C. đất phèn, đất mặn, đất ba-dan.                                      D. đất mặn, đất bạc màu, đất phèn.

Địa Lý

Câu 5 : Ngành giao thông vận tải trẻ nhưng tốc độ phát triển rất nhanh ở nước ta là A . đường biển....

Đề bài

Câu 5: Ngành giao thông vận tải trẻ nhưng tốc độ phát triển rất nhanh ở nước ta là

    A. đường biển.                           B. đường sắt.                 

    D. đường ô tô.                            C. đường hàng không.

Địa Lý

Câu 6. Nam Trung Bộ có tiềm năng lớn để phát triển ngành khai thác hải sản vì A . có nhiều vũng vịnh...

Đề bài

Câu 6. Nam Trung Bộ có tiềm năng lớn để phát triển ngành khai thác hải sản vì

    A. có nhiều vũng vịnh, đầm phá.                                      B. vùng biển rộng, ngư trường lớn.

    C. Nhiều ao hồ, sông suối.                                                D. vùng biển có nhiều đảo ven bờ.

Địa Lý

Câu 7 . Nước ta có vị trí liền kề với vành đai sinh khoáng nên có A . nhiều tài nguyên khoáng sản. C...

Đề bài

Câu 7. Nước ta có vị trí liền kề với vành đai sinh khoáng nên có

    A. nhiều tài nguyên khoáng sản.                                        C. thiên nhiên phân hóa đa dạng        

    B. nhiều tài nguyên sinh vật.                                              D. nhiều thiên tai nhiệt đới.

Địa Lý

Câu 8 . Đặc điểm khí hậu của cao nguyên Trung Bộ giống với vùng Nam Bộ là A . khí hậu mang tính chất...

Đề bài

Câu 8.  Đặc điểm khí hậu của cao nguyên Trung Bộ giống với vùng Nam Bộ là

    A. khí hậu mang tính chất cận nhiệt.                                     B. có mưa nhiều vào thời điểm thu-đông.

    C. chịu ảnh hưởng của gió mùa Mùa Đông.                             D. khí hậu chia thành 2 mùa mưa- khô rõ rệt.

Địa Lý

Câu 9. Cơ cấu sản lượng và cơ cấu giá trị sản xuất thủy sản trong những năm qua có xu hướng A. tăng...

Đề bài

Câu 9. Cơ cấu sản lượng và cơ cấu giá trị sản xuất thủy sản trong những năm qua có xu hướng


A.  
tăng tỉ trọng khai thác, giảm tỉ trọng nuôi trồng.              B. giảm tỉ trọng khai thác, tăng tỉ trọng nuôi trồng.


C.  
tỉ trọng khai thác và nuôi trồng không tăng.                      D. tỉ trọng thay đổi tăng giảm không đáng kể.

Địa Lý

Câu 10. Giải pháp nào sau đây là chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm hiện nay ở Đồng bằn...

Đề bài

Câu 10.  Giải pháp nào sau đây là chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm hiện nay ở Đồng bằng sông Hồng?

    A. Cần phân bố lại dân cư và nguồn lao động.                         B. Tập trung phát triển nông nghiệp hàng hóa.

    C. Đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu lao động.                     D. Phải đa dạng hóa các hoạt động sản xuất.

Địa Lý

PHẦN 1. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Ch...

Đề bài

PHẦN 1. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho biểu đồ sau:

                  Cơ cấu giá trị sản xuất ngành nông nghiệp năm 2023 và 2024

  (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2024, NXB Thống kê, 2025)

Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?

            A. Tỉ trọng ngành trồng trọt lớn nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp.           

            B. Tỉ trọng ngành chăn nuôi tăng, tỉ trọng ngành trồng trọt giảm.
            C. Tỉ trọng ngành chăn nuôi lớn lớn hơn tỉ trọng ngành trồng trọt.
            D. Tỉ trọng ngành dịch vụ nông nghiệp tăng 0,3% và chiếm tỉ trọng nhỏ nhất.