Địa LýTừ đề thi

Câu 13. Bắc Trung Bộ có điều kiện thuận lợi chủ yếu nào sau đây để phát triển cây công nghiệp hàng năm? A. Khí hậu phân hóa, đất trồng đa dạ...

Đề bài

Câu 13. Bắc Trung Bộ có điều kiện thuận lợi chủ yếu nào sau đây để phát triển cây công nghiệp hàng năm?

        A. Khí hậu phân hóa, đất trồng đa dạng, lao động trình độ cao.

        B. Đất fe-ra-lit ở đồi núi, lao động dồi dào, khí hậu thích hợp.

        C. Đất phù sa và đất cát pha, lao động dồi dào, thị trường lớn.

        D. Công nghệ sản xuất hiện đại, đất fe-ra-lit rộng, giống mới.

Xem đáp án và lời giải

Câu hỏi HOT cùng chủ đề

Địa Lý

PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) mỗi câu, thí sinh chọn đúng...

Đề bài

PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý
A. ,
B. ,
C. ,
D. mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Cho thông tin sau:

Địa hình núi cao và núi trung bình chiếm ưu thế, bị chia cắt mạnh và hiểm trở nhất nước ta. Các dãy núi xen kẽ các thung lũng theo hướng tây bắc – đông nam, có nhiều bề mặt sơn nguyên, cao nguyên, lòng chảo,… Đồng bằng nhỏ hẹp và thắt lại ở nhiều đoạn. Vùng biển rộng, địa hình ven biển có nhiều cồn cát, đầm phá, bãi tắm đẹp,…

A.  Đoạn thông tin trên thể hiện đặc điểm địa hình của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.

B.  Do địa hình núi cao chiếm ưu thế nên đồng bằng nhỏ và bị chia cắt.

C.  Địa hình ven biển có nhiều cồn cát, đầm phá là điều kiện tự nhiên thuận lợi để xây dựng các cảng nước sâu quy mô lớn.

D.  Các dãy núi hướng tây bắc – đông nam ở phía Bắc của miền có tác dụng làm suy giảm ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc khi sang phía tây.

Địa Lý

Câu 2. Cho thông tin sau: Dân số trung bình của Việt Nam năm 2024 đạt 101,3 triệu người, trong đó na...

Đề bài

Câu 2. Cho thông tin sau:

Dân số trung bình của Việt Nam năm 2024 đạt 101,3 triệu người, trong đó nam giới chiếm 49,9%, nữ giới chiếm 50,1%. Dân số trung bình khu vực thành thị là 39,0 triệu người, chiếm 38,5%; khu vực nông thôn là 62,3 triệu người, chiếm 61,5%. Việt Nam là quốc gia đông dân thứ ba trong khu vực Đông Nam Á (sau In-đô-nê-xi-a và Phi-lip-pin) và đứng thứ 15 trên thế giới. Do mức sinh có xu hướng giảm nhẹ nên tốc độ tăng dân số giảm dần trong những năm gần đây và dự báo tiếp tục giảm trong những năm tiếp theo (tốc độ tăng dân số trung bình năm 2022 là 0,98%, năm 2023 là 0,84%).

        a) Dân số nước ta hiện nay tập trung chủ yếu ở khu vực thành thị.

        b) Tỉ số giới tính nước ta hiện nay đang mất cân bằng nghiêm trọng.

        c) Dân số đông nên nước ta có nguồn lao động dồi dào, có trình độ cao và thị trường tiêu thụ lớn.

D.  Nguyên nhân dẫn đến tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên giảm chủ yếu do chính sách dân số, kinh tế phát triển, chất lượng cuộc sống nâng cao.

Địa Lý

Câu 3. Cho biểu đồ: Trị giá xuất, nhập khẩu của một số quốc gia Đông Nam Á, năm 2024 (Số liệu theo N...

Đề bài

Câu 3. Cho biểu đồ:

https://docs.google.com/docs-images-rt/ABaEjg014N79JmyK--zvldTTLF9jV2QwArUvMeFEMyzlMHEy7TxdQLTttazsH67TuzGUP-lGHapoRsyeRABclhKIRJAwAjuPcApIlL9KvS-8EdCE0PASwhYTLxugS6yRMmcoDyx1ufyDJfCYb8i3Lny9qqagn5pCAgtO=s800

Trị giá xuất, nhập khẩu của một số quốc gia Đông Nam Á, năm 2024

                                                (Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2024, NXB Thống kê, 2025)

A.  Thái Lan là quốc gia có trị giá xuất khẩu và nhập khẩu lớn nhất.

B.  Năm 2024, tất cả các quốc gia trong biểu đồ đều có cán cân thương mại xuất siêu.

C.  Trị giá nhập khẩu của Thái Lan năm 2024 cao gấp hơn 3 lần trị giá nhập khẩu của Xin-ga-po.

D.  Ma-lai-xi-a có giá trị nhập siêu cao hơn Xin-ga-po nhưng vẫn thấp hơn so với Thái Lan.

Địa Lý

Câu 4. Cho thông tin sau: Nam Trung Bộ là vùng mới được hình thành trên cơ sở liên kết giữa Tây Nguy...

Đề bài

Câu 4. Cho thông tin sau:

Nam Trung Bộ là vùng mới được hình thành trên cơ sở liên kết giữa Tây Nguyên và duyên hải Nam Trung Bộ, có không gian trải dài từ núi, cao nguyên đến đồng bằng và biển, tạo thế liên hoàn thuận lợi cho phát triển kinh tế. Vùng có vị trí địa lí đặc biệt quan trọng về kinh tế, an ninh quốc phòng, đồng thời là cửa ngõ ra biển của một số quốc gia trong khu vực. Nhờ điều kiện tự nhiên đa dạng như đất bazan màu mỡ, bờ biển dài, tiềm năng năng lượng tái tạo, tài nguyên rừng và khoáng sản phong phú, vùng có nhiều lợi thế phát triển nông nghiệp, công nghiệp và du lịch.

A.  Tất cả các tỉnh, thành của Nam Trung Bộ vừa có đường biên giới trên đất liền vừa giáp biển.

B.  Nam Trung Bộ có thế mạnh chủ yếu để phát triển sản xuất cây công nghiệp lâu năm, lâm nghiệp, kinh tế biển và khoáng sản.

C.  Việc khai thác bôxit góp phần đảm bảo nguồn nguyên liệu cho các nhà máy nhiệt điện, đa dạng hoá nguồn điện năng cho vùng.

D.  Địa hình phân hoá từ tây sang đông ảnh hưởng đến việc định hướng các trục giao thông kết nối vùng nguyên liệu với hệ thống cảng biển.

 

Địa Lý

Câu 5. Cho bảng số liệu: Trị giá xuất khẩu và nhập khẩu nước ta năm 2010 và 2024 (Đơn vị: triệu USD)...

Đề bài

Câu 5. Cho bảng số liệu:

Trị giá xuất khẩu và nhập khẩu nước ta năm 2010 và 2024

(Đơn vị: triệu USD)

Năm

2010

2024

Xuất khẩu

72236,7

354721,0

Nhập khẩu

84838,6

326357,9

(Nguồn niên giám thống kê Việt Nam năm 2015, 2025; Nxb Thống kê)

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết tỉ lệ xuất khẩu so với nhập khẩu của nước ta năm 2024 lớn hơn năm 2010 là bao nhiêu phần trăm (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).                

Địa Lý

Câu 6. Cho bảng số liệu: Mực nước sông Thương (trạm Cầu Sơn) và sông Mã (trạm Xà Là) năm 2024 (Đơn v...

Đề bài

Câu 6. Cho bảng số liệu:

Mực nước sông Thương (trạm Cầu Sơn) và sông Mã (trạm Xà Là) năm 2024

(Đơn vị: cm)

                          Mực nước

Sông

Cao nhất

Thấp nhất

Thương (trạm Cầu Sơn)

1 711

1 219

Mã (trạm Xà Là)

28 286

27 702

(Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam 2024, Nxb Thống kê)

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết năm 2024, chênh lệch mực nước cao nhất và mực nước thấp nhất của sông Thương (trạm Cầu Sơn) nhỏ hơn so với chênh lệch mực nước cao nhất và mực nước thấp nhất của sông Mã (trạm Xà Là) là bao nhiêu cm.    

Địa Lý

Câu 7. Cho biểu đồ sau: Diện tích và sản lượng một số cây công nghiệp lâu năm ở Nam Trung Bộ năm 202...

Đề bài

Câu 7. Cho biểu đồ sau:

https://docs.google.com/docs-images-rt/ABaEjg3lr--5Fw9dTrnzi_hMMQnB8sNoHS4SGQOsTfyv6kZDfFzkKneEL2MV9PSUyXfDwVKRhAm1iUEeuyv-feSSV-inw3kYiD8mrdJL3-nBVfk-jyyeoxQoPfGx_EbXHtzY7K_-SYi6PJ70K_MLhT_ODvvn8b5YqEyj=s800

Diện tích và sản lượng một số cây công nghiệp lâu năm ở Nam Trung Bộ năm 2024

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2024, Nxb Thống kê)

Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?

A.  Sản lượng cao su lớn hơn cà phê và điều.
B.  
Diện tích điều lớn hơn diện tích cao su.

C.  Năng suất cà phê lớn hơn năng suất cao su.
D.  
Diện tích cà phê gấp gần 5 lần diện tích điều.

Địa Lý

Câu 8. Đặc khu nào sau đây thuộc vùng kinh tế Đồng bằng sông Cửu Long? A. Phú Quý. B. Cồn Cỏ. C. Thổ...

Đề bài

Câu 8. Đặc khu nào sau đây thuộc vùng kinh tế Đồng bằng sông Cửu Long?

A.  Phú Quý.        B. Cồn Cỏ.        C. Thổ Châu.        D. Côn Đảo.

Địa Lý

PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Nước t...

Đề bài

PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc nên có

A.  số giờ nắng trong năm nhiều.                B. gió mùa Đông Bắc hoạt động.

C.  lượng mưa trung bình năm lớn.                D. biên độ nhiệt trung bình năm lớn.

Địa Lý

Câu 9. Dân số nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây? A. Tỉ lệ gia tăng rất cao. B. Cơ cấu dân số...

Đề bài

Câu 9. Dân số nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

A.  Tỉ lệ gia tăng rất cao.        B. Cơ cấu dân số già.

C.  Quy mô dân số tăng.        D. Phân bố khá đồng đều.