Câu 11. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn MN có độ lớn bằng A. 1,54.10 − 3 N. B. 0,15 N. C. 7,71.10 − 4 N. D. 0,08 N.
Đề bài
Câu 11. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn MN có độ lớn bằng
A. 1,54.10−3 N. B. 0,15 N. C. 7,71.10−4 N. D. 0,08 N.
Câu 11. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn MN có độ lớn bằng
A. 1,54.10−3 N. B. 0,15 N. C. 7,71.10−4 N. D. 0,08 N.
Đề bài
Câu 2. Thân nhiệt của người có sức khỏe bình thường là 37 °C. Trên thang Kelvin, nhiệt độ này có giá trị là
A. 250 K. B. 200 K. C. 310 K. D. 270 K.
Đề bài
Câu
C. Biết nhiệt dung riêng và nhiệt hóa hơi riêng của nước lần lượt là 4200 J/(kg.K) và 2,3.106 J/kg. Nhiệt độ sôi của nước là 100 °C. Nhiệt lượng cần cung cấp để làm hóa hơi hoàn toàn 100 g nước ở 20 °C là
A. 230 kJ. B. 230 J. C. 263,6 kJ. D. 263,6 J.
Đề bài
Câu 4. Hai vật rắn tinh khiết A và B được nung nóng chảy trong cùng một lò nung. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của nhiệt độ vào thời gian của hai vật A và B như hình vẽ bên dưới. Biết rằng vật A và vật B có cùng khối lượng. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Vật A có nhiệt nóng chảy riêng và nhiệt dung riêng nhỏ hơn vật
B.
B. Vật A có nhiệt nóng chảy riêng và nhiệt dung riêng lớn hơn vật
B.
C. Vật A có nhiệt nóng chảy riêng lớn hơn vật B nhưng nhiệt dung riêng nhỏ hơn vật
B.
D. Vật A có nhiệt nóng chảy riêng nhỏ hơn vật B nhưng nhiệt dung riêng lớn hơn vật
B.
Đề bài
Câu 5. Trong quá trình đẳng áp của một lượng khí xác định, thể tích của khí
A. tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối. B. tỉ lệ nghịch với áp suất.
C. tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối. D. tỉ lệ thuận với áp suất.
Sử dụng các thông tin sau cho câu 6 và câu 7: Một nhóm học sinh tiến hành thí nghiệm kiểm chứng định luật Boyle được bố trí như hình vẽ bên dưới. Kết quả thí nghiệm được nhóm học sinh ghi lại như bảng bên dưới. Lấy 1 Bar = 105 Pa.
Đề bài
Câu 6. Trong quá trình làm thí nghiệm, số chỉ của cảm biến nhiệt độ gần như không đổi. Quá trình biến đổi trạng thái của khối khí trong xi lanh là quá trình
A. dãn nở đẳng áp. B. nén đẳng áp. C. dãn nở đẳng nhiệt. D. nén đẳng nhiệt.
Đề bài
Câu 7. Căn cứ vào các số liệu thí nghiệm, số mol của lượng khí chứa trong xi lanh có giá trị xấp xỉ bằng
A. 9,7.10−3 mol. B. 0,77 mol. C. 7,7.10−3 mol. D. 7,7.10−4 mol.
Đề bài
Câu 8. Xét một khối khí lí tưởng có thể tích V, áp suất p, gồm N phân tử, mỗi phân tử có khối lượng . Công thức nào sau đây đúng khi biểu diễn mối quan hệ giữa áp suất của khối khí tác dụng lên thành bình và động năng tịnh tiến trung bình của các phân tử khí?
A. B. C. D.
Đề bài
Câu 9. Phát biểu nào sau đây nói lên tính chất khác biệt của nam châm điện so với nam châm vĩnh cửu?
A. Nam châm điện có cực từ Bắc và cực từ Nam.
B. Nam châm điện có thể hút các vật làm bằng vật liệu từ.
C. Có thể bật hoặc tắt từ trường của nam châm điện.
D. Không thể đảo ngược được cực từ của nam châm điện.
Đề bài
Câu 10. Một ống dây được nối với hai cực của nguồn điện một chiều và kim nam châm được treo như hình vẽ. Khi đóng công tắc K thì kim nam châm sẽ
A. bị đẩy sang phải.
B. bị đẩy sang trái rồi bị đẩy sang phải.
C. bị đẩy sang trái.
D. vẫn đứng yên.
Sử dụng các thông tin sau cho câu 11 và câu 12: Một đoạn dây dẫn thẳng MO dài 12 cm được gấp tại trung điểm N thành hai đoạn MN và NO nằm trong mặt phẳng hình vẽ. Dây dẫn được đặt vào vùng có từ trường đều, các vector cảm ứng từ có phương, chiều như hình vẽ và có độ lớn bằng 0,01 T. Dòng điện không đổi chạy trong dây dẫn MO có cường độ 2 A. Biết α = 40°.
Đề bài
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Tơ nhện được hình thành từ một loại protein ở trạng thái lỏng trong cơ thể nhện. Khi làm tơ, nhện nhả protein này ra ngoài; dưới tác động của môi trường, protein chuyển từ trạng thái lỏng sang trạng thái rắn tạo thành sợi tơ nhện. Quá trình protein chuyển thành tơ nhện là sự
A. bay hơi.
B. nóng chảy.
C. ngưng tụ.
D. đông đặc.