Sinh HọcTừ đề thi

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG / SAI Câu 1: Insulin là một loại protein (hormone) tham gia điều hoà lượng đường trong máu ở người. Để thu được pr...

Đề bài

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG / SAI

Câu 1: Insulin là một loại protein (hormone) tham gia điều hoà lượng đường trong máu ở người. Để thu được protein này của người trong tế bào vi sinh vật, người ta tiến hành hai thí nghiệm như sau:

Thí nghiệm 1: Tách gene mã hoá insulin từ DNA hệ gene người và nối vào plasmid tạo ra DNA tái tổ hợp A1.

Thí nghiệm 2: Tổng hợp gene mã hoá insulin bằng cách phiên mã ngược phân tử mRNA trưởng thành. Sau đó, nối gene này vào plasmid tạo ra DNA tái tổ hợp B1.

Sau đó chuyển riêng rẽ các DNA tái tổ hợp A1 và B1 vào các tế bào vi khuẩn E.coli khác nhau thu được dòng vi khuẩn mang DNA tái tổ hợp A1 và dòng vi khuẩn mang DNA tái tổ hợp B1. Tiếp tục nuôi những dòng vi khuẩn này nhằm mục đích thu hoạch insulin trong tế bào của chúng.

        a) Cả hai dòng vi khuẩn chứa DNA tái tổ hợp A1 và B1 đều tạo ra insulin có chức năng bình thường.

        b) Gene mã hoá insulin ở thí nghiệm 2 dài hơn so với gene mã hoá insulin ở thí nghiệm 1.

        c) Gene mã hóa insulin trong DNA tái tổ hợp A1 có số lần tái bản và số lần phiên mã bằng nhau.

        d) Đây là ứng dụng của phương pháp tạo giống bằng công nghệ DNA tái tổ hợp.

Xem đáp án và lời giải

Câu hỏi HOT cùng chủ đề

Sinh Học

Câu 2: Trong chu kì tế bào, quá trình nhân đôi nhiễm sắc thể diễn ra ở pha A. S. B. G2. C. G1. D. Ph...

Đề bài

Câu 2: Trong chu kì tế bào, quá trình nhân đôi nhiễm sắc thể diễn ra ở pha


A.  
S.         B. G2.         C. G1.         D. Pha M.

Sinh Học

Câu 3: Trên 1 đoạn của phân tử DNA, mạch thứ nhất có trình tự nucleotide là ATCCTAGTA, mạch thứ hai...

Đề bài

Câu 3: Trên 1 đoạn của phân tử DNA, mạch thứ nhất có trình tự nucleotide là ATCCTAGTA, mạch thứ hai tương ứng sẽ có trình tự nucleotide như thế nào?


A.  
TAATCCGTA.         B. TAATATCAT.         C. TAGGATCAT.         D. TAGTATCAT.

Sinh Học

Câu 4: Loại nitrogenous base Uracil (U) là thành phần của phân tử nào sau đây? A. Lipid. B. RNA. C....

Đề bài

Câu 4: Loại nitrogenous base Uracil (U) là thành phần của phân tử nào sau đây?


A.  
Lipid.         B. RNA.         C. Protein.         D. DNA.

Sinh Học

Câu 5: Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng về giai đoạn kéo dài mạch polynucleotide mới trên 1 chạc chữ Y t...

Đề bài

Câu 5: Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng về giai đoạn kéo dài mạch polynucleotide mới trên 1 chạc chữ Y trong quá trình nhân đôi DNA ở sinh vật nhân sơ?


A.  
Sơ đồ IV.         B. Sơ đồ III.         C. Sơ đồ I.         D. Sơ đồ II.

Sinh Học

Câu 6: Ở người, cặp gene Aa nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có allele tương ứng trên nhiễm...

Đề bài

Câu 6: Ở người, cặp gene Aa nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có allele tương ứng trên nhiễm sắc thể Y, trong đó allele A quy định mắt nhìn màu bình thường là trội hoàn toàn so với allele a quy định bệnh mù màu. Người nữ bị mù màu có kiểu gene là


A.  
XᵃXᵃ.         B. XᵃY.         C. XᴬY.         D. XᴬXᵃ.

Sinh Học

Câu 7: Vùng kết thúc của gene là vùng A. mang tín hiệu kết thúc quá trình phiên mã. B. mang tín hiệu...

Đề bài

Câu 7: Vùng kết thúc của gene là vùng

A.  mang tín hiệu kết thúc quá trình phiên mã.

B.  mang tín hiệu kết thúc quá trình tái bản DNA.

C.  mang tín hiệu khởi động quá trình phiên mã.

D.  mang thông tin mã hóa các amino acid.

Sinh Học

Câu 8: Nhiễm sắc thể trong tế bào của cơ thể người được cấu tạo từ A. DNA và RNA. B. DNA và protein....

Đề bài

Câu 8: Nhiễm sắc thể trong tế bào của cơ thể người được cấu tạo từ


A.  
DNA và RNA.                 B. DNA và protein.


C.  
DNA, RNA và protein.         D. RNA và protein.

Sinh Học

Câu 9: Dạng đột biến nào sau đây làm cho gene ban đầu ít hơn gene đột biến 2 liên kết hydrogen? A. T...

Đề bài

Câu 9: Dạng đột biến nào sau đây làm cho gene ban đầu ít hơn gene đột biến 2 liên kết hydrogen?


A.  
Thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-C.         B. Thay thế 1 cặp G-C bằng 1 cặp A-T.


C.  
Thêm 1 cặp G-C.                 D. Thêm 1 cặp A-T.

Sinh Học

Câu 10: Thành phần nào sau đây KHÔNG có trong hệ gene của sinh vật nhân thực? A. DNA của ti thể. B....

Đề bài

Câu 10: Thành phần nào sau đây KHÔNG có trong hệ gene của sinh vật nhân thực?

A.  DNA của ti thể.                 B. Gene không phân mảnh.


C.  
Gene phân mảnh.                 D. Plasmid.

Sinh Học

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN Câu 1: Trong một tế bào sinh vật lưỡng bội, xét 3 gene,...

Đề bài

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN

Câu 1: Trong một tế bào sinh vật lưỡng bội, xét 3 gene, mỗi gene có 2 allele nằm trên mỗi cặp nhiễm sắc thể thường như mô tả ở hình bên.

Theo lí thuyết, hai gene A và D có thể di truyền theo quy luật nào sau đây?


A.  
Liên kết gene.                 B. Di truyền liên kết giới tính.


C.  
Hoán vị gene.                 D. Phân li độc lập.