Địa LýĐề thiĐã có lời giải

PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sa...

0 lượt xem◷ Đăng ngày 06/04/2026▤ Câu số 19
MA

Minh Anh

Thành viên cộng đồng

PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Cho thông tin sau:

Quanh năm gió Tín phong thổi trên lãnh thổ nước ta và biển Đông, nhưng tùy mùa mà tính chất của nó có thay đổi. Gió Tín phong có dạng độc lập nhất vào mùa xuân, khi hai luồng gió mùa đều yếu, khi đó nó xuất phát từ rìa tây nam của cao áp Thái Bình Dương và có hướng đông nam rõ rệt. Trong mùa hè, gió Tín phong thường thổi xen kẽ với các đợt gió mùa tây nam. Sang thu - đông, gió Tín phong thường phụ thuộc vào cao áp Xi-bia và thổi theo hướng đông bắc.

        a) Gió Tín phong bán cầu Bắc hoạt động quanh năm trên lãnh thổ nước ta.

        b) Do tác động của Tín phong bán cầu Bắc, vào mùa đông ở miền Bắc thường xuất hiện những ngày nắng ấm xen kẽ những ngày thời tiết âm u.

        c) Tín phong bán cầu Bắc là nguyên nhân chủ yếu gây ra mùa mưa cho cao nguyên Trung Bộ và Nam Bộ.

        d) Gió Tín phong kết hợp với hoạt động của dải hội tụ gây nên sự phân hóa mưa - khô ở hai sườn dãy Trường Sơn của nước ta.

TS

Cô Nguyễn Thị Sen

Chuyên gia

Đã trả lời ngày 06/04/2026

Xem đáp án và lời giải

Câu hỏi HOT cùng chủ đề

Địa Lý

Câu 2. Sản phẩm của làng nghề chế biến, bảo quản nông, lâm, thuỷ sản là A. đường thốt nốt. B. tái ch...

Đề bài

Câu 2. Sản phẩm của làng nghề chế biến, bảo quản nông, lâm, thuỷ sản là


A.  
đường thốt nốt.
B.  
tái chế nhựa
C.  
sợi bông vải.
D.  
sợi vải vụn.

Địa Lý

Câu 7. Mạng lưới đường sắt của nước ta hiện nay A. có nhiều tuyến ở miền Bắc. B. chỉ phân bố ở miền...

Đề bài

Câu 7. Mạng lưới đường sắt của nước ta hiện nay


A.  
có nhiều tuyến ở miền Bắc.
B.  
chỉ phân bố ở miền Nam.


C.  
tập trung ở miền Trung.
D.  
phân bố đều khắp các vùng.

Địa Lý

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi...

Đề bài

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Lãnh thổ nước ta


A.  
trải dài dài từ Bắc xuống Nam.                                    B. có đường biên giới tiếp giáp Mi-an-ma.


C.  
nằm hoàn toàn ở trong vùng ôn đới.                        D. chỉ tiếp giáp với các quốc gia trên biển.

Địa Lý

Câu 4. Đô thị hóa ở nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây? A. Chức năng không thay đổi. B. Gắn vớ...

Đề bài

Câu 4. Đô thị hóa ở nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?


A.  
Chức năng không thay đổi.
B.  
Gắn với công nghiệp hóa.


C.  
Phân bố đồng đều theo vùng.
D.  
Trình độ cao so với thế giới.

Địa Lý

Câu 5. Hoạt động lâm sinh của nước ta hiện nay A. đã hình thành nhiều nhà máy giấy. B. tập trung chủ...

Đề bài

Câu 5. Hoạt động lâm sinh của nước ta hiện nay


A.  
đã hình thành nhiều nhà máy giấy.
B.  
tập trung chủ yếu ở vùng ven biển.


C.  
trồng chủ yếu làm nguyên liệu giấy.
D.  
bao gồm trồng rừng và chế biến gỗ.

Địa Lý

Câu 8. Địa điểm du lịch văn hóa nổi tiếng của nước ta hiện nay là A. Vịnh Hạ Long. B. Hồ Ba Bể. C. Đ...

Đề bài

Câu 8. Địa điểm du lịch  văn hóa nổi tiếng của nước ta hiện nay là


A.  
Vịnh Hạ Long.
B.  
Hồ Ba Bể.
C.  
Động Phong Nha.
D.  
Di tích Mỹ Sơn.

Địa Lý

Câu 10. Cây công nghiệp lâu năm có diện tích lớn nhất ở Đông Nam Bộ là A. cao su. B. chè. C. cà phê....

Đề bài

Câu 10. Cây công nghiệp lâu năm có diện tích lớn nhất ở Đông Nam Bộ là


A.  
cao su.
B.  
chè.
C.  
cà phê.
D.  
dừa.

Địa Lý

Câu 11. Bắc Trung Bộ thuận lợi nuôi trồng thủy sản nước lợ do có nhiều A. sông ngòi. B. hồ thủy điện...

Đề bài

Câu 11. Bắc Trung Bộ thuận lợi nuôi trồng thủy sản nước lợ do có nhiều


A.  
sông ngòi.
B.  
hồ thủy điện.
C.  
đầm phá.
D.  
ao hồ.

Địa Lý

Câu 14. Cho biểu đồ sau: Sản lượng dầu thô khai thác ở nước ta, giai đoạn 2019-2024 (Nguồn: Niên giá...

Đề bài

Câu 14. Cho biểu đồ sau:

                                                 Sản lượng dầu thô khai thác ở nước ta, giai đoạn 2019-2024

                                                   (Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam năm 2024, Nxb Thống kê 2025)

Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?

        A. Trong giai đoạn 2019 – 2024, tổng sản lượng dầu thô khai thác tăng.

        B. Trong giai đoạn 2019 – 2024, tổng sản lượng dầu thô khai thác tăng 3200 nghìn tấn.

        C. Năm 2024, Tổng sản lượng khai thác nhiều hơn khai thác nước ngoài 8120 nghìn tấn.

        D. Năm 2024 so với năm 2023, tổng sản lượng dầu thô khai thác giảm 41 nghìn tấn.

Địa Lý

Câu 9. Khoáng sản có giá trị nhất ở vùng Đồng bằng sông Hồng là A. Than đá. B. Bô-xit. C. Sắt D. Tha...

Đề bài

Câu 9. Khoáng sản có giá trị nhất ở vùng Đồng bằng sông Hồng là


A.
Than đá.
B.  
Bô-xit.
C.  
Sắt
D.  
Than bùn.