Sinh HọcTừ đề thi

Câu 5: Cho sơ đồ phả hệ mô tả sự di truyền nhóm máu hệ ABO và một bệnh M ở người do 2 locus thuộc 2 cặp nhiễm sắc thể khác nhau quy định. Bi...

Đề bài

Câu 5: Cho sơ đồ phả hệ mô tả sự di truyền nhóm máu hệ ABO và một bệnh M ở người do 2 locus thuộc 2 cặp nhiễm sắc thể khác nhau quy định. Biết rằng, bệnh M trong phả hệ là do một trong 2 allele của một gene, tương tác gene có allele kiểu trội lặn hoàn toàn quy định; gene quy định nhóm máu gồm 3 allele Ảnh có chứa màu đen, bóng tối

Nội dung do AI tạo ra có thể không chính xác.; trong đó allele Ảnh có chứa màu đen, bóng tối

Nội dung do AI tạo ra có thể không chính xác. quy định nhóm máu A , allele Ảnh có chứa màu đen, bóng tối

Nội dung do AI tạo ra có thể không chính xác. quy định nhóm máu B đều trội hoàn toàn so với allele Ảnh có chứa màu đen, bóng tối

Nội dung do AI tạo ra có thể không chính xác. quy định nhóm máu O ; allele Ảnh có chứa màu đen, bóng tối

Nội dung do AI tạo ra có thể không chính xác. allele  là hai gene allele tương tác kiểu đồng trội quy định nhóm máu AB. Giả sử quần thể người đang ở trạng thái cân bằng di truyền Hardy - Weinberg về tính trạng nhóm máu với Ảnh có chứa màu đen, bóng tối

Nội dung do AI tạo ra có thể không chính xác. số người có nhóm máu O và Ảnh có chứa màu đen, bóng tối

Nội dung do AI tạo ra có thể không chính xác. số người có nhóm máu B.

Ảnh có chứa ảnh chụp màn hình, biểu đồ, Phông chữ, vòng tròn

Nội dung do AI tạo ra có thể không chính xác.

Theo lý thuyết, xác suất cặp vợ chồng Ảnh có chứa màu đen, bóng tối

Nội dung do AI tạo ra có thể không chính xác. và Ảnh có chứa màu đen, bóng tối

Nội dung do AI tạo ra có thể không chính xác. sinh một đứa con mang kiểu gene dị hợp về cả hai tính trạng là bao nhiêu phần trăm? (Chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng phần mười).

Xem đáp án và lời giải

Câu hỏi HOT cùng chủ đề

Sinh Học

Câu 2: Loại biến dị di truyền phát sinh trong quá trình lai hữu tính là A. đột biến gene. B. đột biế...

Đề bài

Câu 2: Loại biến dị di truyền phát sinh trong quá trình lai hữu tính là

        A. đột biến gene.                B. đột biến NST.

        C. biến dị tổ hợp.                D. biến dị đột biến.

Sinh Học

Câu 3: Vùng nào sau đây có vai trò khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã? A. Bộ ba mở đầu của mR...

Đề bài

Câu 3: Vùng nào sau đây có vai trò khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã?

        A. Bộ ba mở đầu của mRNA.        B. Vùng điều hòa của gene.

        C. Vùng kết thúc của gene.        D. Vùng mã hóa của gene.

Sinh Học

Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về ý nghĩa của sự điều hòa biểu hiện gene đối với tế...

Đề bài

Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về ý nghĩa của sự điều hòa biểu hiện gene đối với tế bào?

A.  giúp các gene biểu hiện sản phẩm phù hợp với giai đoạn phát triển của cơ thể.

B.  tạo ra tính đặc thù của các mô, cơ quan trong cơ thể.

C.  tiết kiệm được năng lượng và thích nghi được với sự thay đổi của môi trường.

D.  giúp tạo ra các gene mới, cung cấp nguyên liệu cho chọn giống và tiến hóa.

Sinh Học

Câu 5: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về đột biến số lượng nhiễm sắc thể? A. Làm thay đổi số lượ...

Đề bài

Câu 5: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về đột biến số lượng nhiễm sắc thể?

A.  Làm thay đổi số lượng gene trên NST.

B.  Làm thay đổi số lượng nucleotide trong gene.

C.  Làm thay đổi số lượng NST trong tế bào.

D.  Làm thay đổi vị trí gene trên NST.

Sinh Học

Câu 6: Vai trò của đột biến gene trong tiến hóa và chọn giống là A. có thể làm cho loài bị diệt vong...

Đề bài

Câu 6: Vai trò của đột biến gene trong tiến hóa và chọn giống là

A.  có thể làm cho loài bị diệt vong.

B.  cung cấp allele mới, là nguồn nguyên liệu cho tiến hóa và chọn giống.

C.  tạo biến dị tổ hợp, là nguồn nguyên liệu cho tiến hóa và chọn giống.

D.  phát sinh các biến dị theo hướng của sự thay đổi môi trường.

Sinh Học

Câu 7: Một đoạn trên NST bị đứt gãy rồi gắn lại vị trí khác trên chính NST đó làm phát sinh dạng đột...

Đề bài

Câu 7: Một đoạn trên NST bị đứt gãy rồi gắn lại vị trí khác trên chính NST đó làm phát sinh dạng đột biến nào sau đây?

        A. Đảo đoạn.                B. Chuyển đoạn khác NST.

        C. Chuyển đoạn cùng NST.        D. Lặp đoạn.

Sinh Học

Câu 8: Ở người, tính trạng màu da do ít nhất 3 cặp gene quy định. Màu da đậm dần theo sự tăng số lượ...

Đề bài

Câu 8: Ở người, tính trạng màu da do ít nhất 3 cặp gene quy định. Màu da đậm dần theo sự tăng số lượng allele trội có trong kiểu gene. Hiện tượng này là kết quả của sự

A.  tương tác trực tiếp giữa các sản phẩm của gene theo kiểu cộng gộp.

B.  tương tác gián tiếp giữa các sản phẩm của gene theo kiểu cộng gộp.

C.  tác động đa hiệu của gene.

D.  tương tác giữa các allele của cùng một gene.

Sinh Học

Câu 9: Trong trường hợp nào sau đây các gene di truyền liên kết với nhau? A. Các gene cùng nằm trong...

Đề bài

Câu 9: Trong trường hợp nào sau đây các gene di truyền liên kết với nhau?

A.  Các gene cùng nằm trong nhân tế bào.

B.  Các gene cùng nằm ngoài nhân tế bào.

C.  Các gene có cùng locus trên nhiễm sắc thể.

D.  Các gene nằm trên một nhiễm sắc thể.

Sinh Học

Câu 10: Phát biểu nào sau đây không phải mục đích của lai hữu tính? A. Tạo ưu thế lai. B. Tạo giống...

Đề bài

Câu 10: Phát biểu nào sau đây không phải mục đích của lai hữu tính?

        A. Tạo ưu thế lai.                B. Tạo giống mới.

        C. Tạo sinh vật biến đổi gene.        D. Tạo dòng thuần.

Sinh Học

PHẦN I. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Ng...

Đề bài

PHẦN I. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Nguyên nhân của hiện tượng thoái hóa giống do tự thụ phấn ở thực vật là

A.  tăng tỉ lệ các allele lặn có hại trong quần thể.

B.  tỉ lệ thể dị hợp trong quần thể giảm, tỉ lệ thể đồng hợp tử tăng trong đó các gene lặn gây hại biểu hiện ra kiểu hình.

C.  duy trì tỉ lệ KG dị hợp tử ở các thế hệ sau.

D.  có sự phân tính ở thế hệ sau.